Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Danubio - Juventud de Las Piedras · 16.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
5 : 1
(Rodriguez S.) Fernandez S.
goals-icon
90+1’
4 : 1
85’
3 : 2
81’
3 : 2
79’
4 : 1
(Peralta M.) Femia L.
change-icon
78’
4 : 1
78’
4 : 1
74’
3 : 1
71’
2 : 2
(Cabrera E.) Balatti F.
change-icon
70’
3 : 1
67’
3 : 1
65’
2 : 2
(Ferreira M.) Costantino I.
change-icon
63’
3 : 1
61’
3 : 1
58’
2 : 1
goals-icon
Peralta R. (Hình phạt)
58’
2 : 1
goals-icon
Lago P. (Gomez G.)
2 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Alaniz A. (Cecchini E.)
46’
2 : 1
goals-icon
Larregui B. (Mimbacas F.)
46’
2 : 1
goals-icon
Chagas R. (Mujica I.)
Hiệp 1
44’
3 : 0
41’
2 : 1
36’
2 : 0
25’
1 : 0
18’
0 : 1
6’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

46%
Sở hữu bóng
54%
13
Tổng số cú sút
12
8
Những cú sút vào khung thành
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Danubio Danubio
Juventud de Las Piedras Juventud de Las Piedras
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Danubio Danubio
Juventud de Las Piedras Juventud de Las Piedras
#
Bàn thắng
  • 30 Fernandez S. Fernandez S.
    4
  • 7 Cabrera E. Cabrera E.
    4
  • 20 Ferreira M. Ferreira M.
    3
  • 10 Peralta M. Peralta M.
    3
  • 8 Rodriguez S. Rodriguez S.
    1
#
Bàn thắng
  • 80 Mimbacas F. Mimbacas F.
    6
  • 15 Cruz A. Cruz A.
    3
  • 37 Peralta R. Peralta R.
    3
  • 30 Gomez G. Gomez G.
    2
  • 2 Pernicone P. Pernicone P.
    2

Thống kê từ 2026 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Danubio FC và CA Juventud de Las Piedras khi Danubio FC chơi trên sân nhà là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi Danubio FC chơi trên sân nhà, Danubio FC đã thắng 7 trận, có 3 trận hòa trong khi CA Juventud de Las Piedras thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 21-11 nghiêng về phía Danubio FC.

Trong 24 lần gặp nhau gần đây, Danubio FC đã thắng 13 trận, có 7 trận hòa trong khi CA Juventud de Las Piedras thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 40-23 nghiêng về phía Danubio FC.

Maicol Sebastian Ferreira Soppi đã hỗ trợ nhiều bàn thắng nhất cho Danubio FC với 2 lần. Ignacio Alejandro Mujica Fernandez là cầu thủ hỗ trợ nhiều nhất cho CA Juventud de Las Piedras (4 lần).

Một năm trước, Danubio FC đứng thứ 12 trên bảng xếp hạng với 4 điểm. Hiện tại họ đứng thứ 8 với 8 điểm.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải vô địch quốc gia (Uruguay) sắp tới giữa Danubio và Juventud de Las Piedras sẽ diễn ra vào 16.03 lúc 16:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Danubio v Juventud de Las Piedras và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Danubio

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Danubio trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Danubio

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Danubio trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Danubio

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

Juventud de Las Piedras

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Juventud de Las Piedras trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Juventud de Las Piedras

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Juventud de Las Piedras in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Danubio

2 / 10 trận đấu cuối cùng Danubio trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Primera Division 2026, Apertura
# Đội T Dim T V Đ B
10
Montevideo Wanderers Montevideo Wanderers 15 20 6 2 7 16:21
11
Danubio Danubio 15 18 4 6 5 17:21
12
Cerro Largo Cerro Largo 15 17 5 2 8 16:19
13
Club Atletico Boston River Club Atletico Boston River 15 17 5 2 8 14:20
14
Juventud de Las Piedras Juventud de Las Piedras 15 15 4 3 8 17:22
15
C.A. Progreso C.A. Progreso 15 10 2 4 9 12:23
Primera Division 2026, Torneo Intermedio, Group B
# Đội T Dim T V Đ B
4
Montevideo Wanderers Montevideo Wanderers 3 5 1 2 0 6:3
5
Juventud de Las Piedras Juventud de Las Piedras 2 3 1 0 1 4:5
6
C.A. Progreso C.A. Progreso 3 3 1 0 2 3:5
7
Albion Montevideo Albion Montevideo 3 1 0 1 2 1:3
8
Danubio Danubio 2 0 0 0 2 2:5
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

16:00

Thứ Hai 16 tháng 3 2026
Uruguay

Uruguay, Montevideo,

Jardines Del Hipódromo

Trọng tài
Matonte Andres Uruguay
Danubio Danubio
Juventud de Las Piedras Juventud de Las Piedras
Thống Kê Chính
46%
Sở hữu bóng
54%
13
Tổng số cú sút
12
8
Những cú sút vào khung thành
6
1
Đá phạt góc
3
5
Thẻ vàng
6
Cú sút
13
Tổng số cú sút
12
8
Những cú sút vào khung thành
6
5
Sút xa khung thành
6
Tấn công
1
Đá phạt góc
3
Phòng thủ
5
Thẻ vàng
6
0
Thẻ đỏ
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Danubio Danubio
Juventud de Las Piedras Juventud de Las Piedras
#
Bàn thắng
  • 30 Fernandez S. Fernandez S.
    4
  • 7 Cabrera E. Cabrera E.
    4
  • 20 Ferreira M. Ferreira M.
    3
  • 10 Peralta M. Peralta M.
    3
  • 8 Rodriguez S. Rodriguez S.
    1
  • 3 Pereira J. Pereira J.
    1
#
Bàn thắng
  • 80 Mimbacas F. Mimbacas F.
    6
  • 15 Cruz A. Cruz A.
    3
  • 37 Peralta R. Peralta R.
    3
  • 30 Gomez G. Gomez G.
    2
  • 2 Pernicone P. Pernicone P.
    2
  • 27 Boselli J. Boselli J.
    1
  • 8 Izaguirre M. Izaguirre M.
    1
  • 16 Rabino R. Rabino R.
    1
  • 26 Pereiro G. Pereiro G.
    1
  • 21 Perez F. Perez F.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close