Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Dnipro-1 - Lviv · 09.04.2023

Giải Ngoại hạng

Giải Ngoại hạng

Vòng 20
CN 9 thg 4 2023 - 06:00
Dnipro-1
Hoàn thành
5
2
Dnipro-1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
5 : 3
90+3’
5 : 2
(Pikhalyonok O.) Tankovskyi V.
change-icon
85’
5 : 2
(Blanco D.) Tanchyk V.
change-icon
85’
5 : 2
83’
4 : 2
81’
3 : 2
goals-icon
Milchenko A. (Kuzyk D.)
73’
3 : 2
goals-icon
NyKytyuk R. (Sasovskyi M.)
70’
3 : 2
(Rubchynskyi V.) Kogut I.
change-icon
69’
4 : 1
62’
3 : 1
goals-icon
Bogunov Y. (Eseola A.)
61’
3 : 1
goals-icon
Eseola A. (Bugay V.)
61’
3 : 1
goals-icon
Myshenko B. (Svrznjak I.)
61’
3 : 1
goals-icon
Bogunov Y. (Hrysyo M.)
(Kaplienko O.) Matarrita R.
change-icon
55’
4 : 0
(Pasich Y.) Hayner
change-icon
55’
4 : 0
48’
3 : 1
3 : 0
Hiệp 1
(Rubchynskyi V.) Hutsuliak O.
goals-icon
44’
3 : 0
(Pasich Y.) Dovbyk A.
goals-icon
41’
2 : 0
11’
1 : 1
goals-icon
Alibekov A. (Antonio L.)
7’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

51%
Sở hữu bóng
49%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
5
9
Những cú sút vào khung thành
3
5
Sút xa khung thành
1
1
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Dnipro-1 Dnipro-1
Lviv Lviv
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dnipro-1 Dnipro-1
Lviv Lviv
#
Bàn thắng
  • 9 Dovbyk A. Dovbyk A.
    24
  • 7 Hutsuliak O. Hutsuliak O.
    7
  • 8 Pikhalyonok O. Pikhalyonok O.
    6
  • 2 Sarapii E. Sarapii E.
    5
  • 3 Adamiuk V. Adamiuk V.
    3
#
Bàn thắng
  • 77 Bugay V. Bugay V.
    4
  • 11 Bogunov Y. Bogunov Y.
    2
  • 20 Svrznjak I. Svrznjak I.
    2
  • 29 Remenyak A. Remenyak A.
    2
  • 7 Belyaev O. Belyaev O.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải Ngoại hạng

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, SC Dnipro-1 đã thắng 7 trận, có 1 trận hòa trong khi FC Lviv thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 22-9 nghiêng về phía SC Dnipro-1.

Ở Giải vô địch quốc gia, FC Lviv đã thua 5 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng SC Dnipro-1 ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng FC Lviv ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

FC Lviv đã thua 5 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Dnipro-1 và Lviv, là một phần của Giải Ngoại hạng (Ukraina), được lên lịch vào 09.04 lúc 06:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Dnipro-1

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Dnipro-1 không vẽ

Dnipro-1

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Ngoại hạng Dnipro-1 không vẽ

Dnipro-1 Lviv

9 / 9 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Lviv

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Lviv không vẽ

Lviv

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Ngoại hạng Lviv không vẽ

Dnipro-1

7 / 10 of last matches Dnipro-1 in all competitions scored at least 1 goal

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League
# Đội T Dim T V Đ B
1
Shakhtar Donetsk Shakhtar Donetsk 30 72 22 6 2 69:21
2
Dnipro-1 Dnipro-1 30 67 21 4 5 61:27
3
Zorya Luhansk Zorya Luhansk 30 67 21 4 5 64:31
14
Inhulets Petrove Inhulets Petrove 30 31 8 7 15 22:34
15
Metalist Kharkiv Metalist Kharkiv 30 22 5 7 18 27:58
16
Lviv Lviv 30 13 3 4 23 18:52
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:00

Chủ Nhật 09 tháng 4 2023
Ukraina

Ukraina, Uzhhorod,

Avanhard Stadium

Trọng tài
Panchyshyn Dmytro Ukraina
51%
Sở hữu bóng
49%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
5
9
Những cú sút vào khung thành
3
5
Sút xa khung thành
1
1
Ảnh bị chặn
1
1
Thủ môn cứu thua
4
Kỷ luật
15
Fouls
14
0
Thẻ vàng
3
Khác
17
Ném phạt thành công
17
5
Đá phạt góc
2
2
Ngoại vi
3
21
Ném biên
22

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dnipro-1 Dnipro-1
Lviv Lviv
#
Bàn thắng
  • 9 Dovbyk A. Dovbyk A.
    24
  • 7 Hutsuliak O. Hutsuliak O.
    7
  • 8 Pikhalyonok O. Pikhalyonok O.
    6
  • 2 Sarapii E. Sarapii E.
    5
  • 3 Adamiuk V. Adamiuk V.
    3
  • 27 Blanco D. Blanco D.
    3
  • 17 Kogut I. Kogut I.
    3
  • 7 Pidlepenets Y. Pidlepenets Y.
    3
  • 7 Peglow Peglow
    3
  • 25 Hamache Y. Hamache Y.
    2
#
Bàn thắng
  • 77 Bugay V. Bugay V.
    4
  • 11 Bogunov Y. Bogunov Y.
    2
  • 20 Svrznjak I. Svrznjak I.
    2
  • 29 Remenyak A. Remenyak A.
    2
  • 7 Belyaev O. Belyaev O.
    1
  • 29 Nich N. Nich N.
    1
  • 33 Milchenko A. Milchenko A.
    1
  • 55 Krushynskyi B. Krushynskyi B.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải Ngoại hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close