Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Mariupol - Dnipro-1 · 10.12.2021

Giải Ngoại hạng

Giải Ngoại hạng

Vòng 18
Th 6 10 thg 12 2021 - 10:00
Hoàn thành
0
3
Dnipro-1
Dnipro-1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Ocheretko O.) Mykytyshyn A.
change-icon
83’
1 : 3
83’
0 : 4
goals-icon
Yarmoliuk Y. (Hutsuliak O.)
83’
0 : 4
goals-icon
Loginov S. (Svatok O.)
78’
0 : 3
goals-icon
Bill (Luchkevych V.)
77+6’
0 : 3
goals-icon
Bill (Nazarenko O.)
76’
0 : 3
goals-icon
Di Franco F. (Djurasek N.)
75’
0 : 2
goals-icon
Pikhalyonok O. (Hình phạt)
75’
1 : 1
(Peterman M.) Khromey M.
change-icon
69’
1 : 1
(Topalov D.) Spirovski S.
change-icon
69’
1 : 1
56’
0 : 2
goals-icon
Luchkevych V. (Kravchenko M.)
56’
1 : 1
(Kholod A.) Shostak D.
change-icon
52’
1 : 1
52’
0 : 2
0 : 1
Hiệp 1
45+2’
1 : 1
42’
0 : 2
35’
0 : 1
goals-icon
Dovbyk A. (Hình phạt)
34’
1 : 0
30’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

29%
Sở hữu bóng
71%
Tấn công
4
Tổng số mũi chích ngừa
12
2
Những cú sút vào khung thành
5
2
Sút xa khung thành
5
2
Thủ môn cứu thua
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Mariupol Mariupol
Dnipro-1 Dnipro-1
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mariupol Mariupol
Dnipro-1 Dnipro-1
#
Bàn thắng
  • 10 Kulakov A. Kulakov A.
    6
  • 21 Kashchuk O. Kashchuk O.
    5
  • 23 Topalov D. Topalov D.
    3
  • 9 Myshnov D. Myshnov D.
    2
  • 6 Spirovski S. Spirovski S.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Dovbyk A. Dovbyk A.
    14
  • 8 Pikhalyonok O. Pikhalyonok O.
    5
  • 7 Hutsuliak O. Hutsuliak O.
    3
  • 19 Ignatenko D. Ignatenko D.
    3
  • 25 Cuze M. Cuze M.
    2

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Ngoại hạng

Sự kiện trận đấu

FC Mariupol đã phải nhật 4 thẻ đỏ ở mùa giải năm nay. Đây là số thẻ đỏ nhiều nhất ở Giải vô địch quốc gia.

FC Mariupol wins 16% of halftimes, SC Dnipro-1 wins 47%.

In the last 5 meetings FC Mariupol won 2, SC Dnipro-1 won 2, 1 draws.

FC Mariupol scores 1.4 goals in a match against SC Dnipro-1 and SC Dnipro-1 scores 1.6 goals against FC Mariupol (on average).

Denys Shostak bị nhiều thẻ vàng (6) hơn tất cả các cầu thủ khác ở FC Mariupol. Vladyslav Dubinchak của SC Dnipro-1 bị 5 thẻ.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League
# Đội T Dim T V Đ B
2
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv 18 45 14 3 1 47:9
3
Dnipro-1 Dnipro-1 18 40 13 1 4 35:17
4
Zorya Luhansk Zorya Luhansk 18 36 11 3 4 37:19
14
Inhulets Petrove Inhulets Petrove 17 13 3 4 10 13:28
15
FC Minaj FC Minaj 18 10 1 7 10 12:30
16
Mariupol Mariupol 18 8 2 2 14 21:44
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Sáu 10 tháng 12 2021
Ukraina

Ukraina, Mariupol,

Volodymyra Boika Stadium

Trọng tài
Kryvushkin Dmytro Ukraina
29%
Sở hữu bóng
71%
Tấn công
4
Tổng số mũi chích ngừa
12
2
Những cú sút vào khung thành
5
2
Sút xa khung thành
5
2
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
12
Fouls
14
1
Thẻ đỏ
0
4
Thẻ vàng
2
Khác
16
Ném phạt thành công
12
2
Đá phạt góc
4
22
Ném biên
13

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mariupol Mariupol
Dnipro-1 Dnipro-1
#
Bàn thắng
  • 10 Kulakov A. Kulakov A.
    6
  • 21 Kashchuk O. Kashchuk O.
    5
  • 23 Topalov D. Topalov D.
    3
  • 9 Myshnov D. Myshnov D.
    2
  • 6 Spirovski S. Spirovski S.
    1
  • 18 Klymenko V. Klymenko V.
    1
  • 7 Bogdan V'Yunnik Bogdan V'Yunnik
    1
  • 20 Svitiukha D. Svitiukha D.
    1
  • 7 Mykytyshyn A. Mykytyshyn A.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Dovbyk A. Dovbyk A.
    14
  • 8 Pikhalyonok O. Pikhalyonok O.
    5
  • 7 Hutsuliak O. Hutsuliak O.
    3
  • 19 Ignatenko D. Ignatenko D.
    3
  • 25 Cuze M. Cuze M.
    2
  • 20 Nazarenko O. Nazarenko O.
    2
  • 99 Bill Bill
    2
  • 18 Loginov S. Loginov S.
    1
  • 3 Adamiuk V. Adamiuk V.
    1
  • 31 Rusyn N. Rusyn N.
    1

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Ngoại hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close