Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Dnipro-1 - FC Minaj · 25.02.2024

Giải Ngoại hạng

Giải Ngoại hạng

Vòng 18
CN 25 thg 2 2024 - 06:00
Dnipro-1
Hoàn thành
1
1
Dnipro-1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
85’
1 : 2
goals-icon
Skyba Y. (Chuiev B.)
85’
1 : 2
goals-icon
Popov K. (Ustymenko D.)
(Filippov O.) Kiwinda D.
change-icon
76’
2 : 1
(Miroshnichenko D.) Pasich Y.
change-icon
76’
2 : 1
74’
1 : 2
goals-icon
Semotyuk V. (Korablin T.)
70’
1 : 2
64’
1 : 2
goals-icon
Vakula V. (Remenyak A.)
(Hình phạt) Pikhalyonok O.
goals-icon
51’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
39’
1 : 1
26’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

51%
Sở hữu bóng
49%
Tấn công
3
Những cú sút vào khung thành
1
Kỷ luật
3
Fouls
2
1
Thẻ vàng
1
Khác
2
Ném phạt thành công
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Dnipro-1 Dnipro-1
FC Minaj FC Minaj
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dnipro-1 Dnipro-1
FC Minaj FC Minaj
#
Bàn thắng
  • 7 Hutsuliak O. Hutsuliak O.
    9
  • 9 Filippov O. Filippov O.
    9
  • 8 Pikhalyonok O. Pikhalyonok O.
    5
  • 30 Lednev B. Lednev B.
    4
  • 3 Adamiuk V. Adamiuk V.
    2
#
Bàn thắng
  • 29 Remenyak A. Remenyak A.
    5
  • 9 Ustymenko D. Ustymenko D.
    4
  • 44 Vitenchuk V. Vitenchuk V.
    3
  • 9 Gunichev Y. Gunichev Y.
    3
  • 97 Korablin T. Korablin T.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Ngoại hạng

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, SC Dnipro-1 đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi FC Minaj thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 14-5 nghiêng về phía SC Dnipro-1.

Mùa trước SC Dnipro-1 thắng cả hai trận gặp FC Minaj (3-1 trên sân nhà và 1-0 trên sân khách)

Bạn có biết rằng SC Dnipro-1 ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

FC Minaj đã thua 3 trận liên tiếp.

FC Minaj đã không thể thắng trong 19 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Ngoại hạng (Ukraina) sắp tới giữa Dnipro-1 và FC Minaj sẽ diễn ra vào 25.02 lúc 06:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Dnipro-1 v FC Minaj và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Dnipro-1

3 / 10 of last matches in all competitions Dnipro-1 played with a score of 0:0

Dnipro-1

5 / 10 of last matches in Giải Ngoại hạng Dnipro-1 played with a score of 0:0

Dnipro-1 FC Minaj

3 / 6 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

FC Minaj

8 / 10 of last matches in all competitions FC Minaj played with a score of 0:0

FC Minaj

7 / 10 of last matches in Giải Ngoại hạng FC Minaj played with a score of 0:0

Dnipro-1

3 / 10 of last matches in all competitions Dnipro-1 played with a score of 0:0

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League
# Đội T Dim T V Đ B
3
Kryvbas Kryvbas 30 57 17 6 7 51:30
4
Dnipro-1 Dnipro-1 30 52 14 10 6 40:27
5
Polissya Zhytomyr Polissya Zhytomyr 30 50 14 8 8 39:30
14
Obolon Kyiv Obolon Kyiv 30 26 5 11 14 18:41
15
FC Minaj FC Minaj 30 25 5 10 15 27:50
16
Metallist 1925 Metallist 1925 30 23 5 8 17 32:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:00

Chủ Nhật 25 tháng 2 2024
Ukraina

Ukraina, Dnipropetrovsk,

Dnipro Arena

Trọng tài
Kalonov Oleksandr Ukraina
51%
Sở hữu bóng
49%
Tấn công
3
Những cú sút vào khung thành
1
Kỷ luật
3
Fouls
2
1
Thẻ vàng
1
Khác
2
Ném phạt thành công
3
4
Đá phạt góc
1
4
Ném biên
5

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dnipro-1 Dnipro-1
FC Minaj FC Minaj
#
Bàn thắng
  • 7 Hutsuliak O. Hutsuliak O.
    9
  • 9 Filippov O. Filippov O.
    9
  • 8 Pikhalyonok O. Pikhalyonok O.
    5
  • 30 Lednev B. Lednev B.
    4
  • 3 Adamiuk V. Adamiuk V.
    2
  • 8 Babenko R. Babenko R.
    1
  • 27 Blanco D. Blanco D.
    1
  • 17 Kogut I. Kogut I.
    1
  • 2 Sarapii E. Sarapii E.
    1
  • 34 Tanchyk V. Tanchyk V.
    1
#
Bàn thắng
  • 29 Remenyak A. Remenyak A.
    5
  • 9 Ustymenko D. Ustymenko D.
    4
  • 44 Vitenchuk V. Vitenchuk V.
    3
  • 9 Gunichev Y. Gunichev Y.
    3
  • 97 Korablin T. Korablin T.
    3
  • 44 Skyba Y. Skyba Y.
    1
  • 58 Korniychuk S. Korniychuk S.
    1
  • 32 Petko S. Petko S.
    1
  • 99 Vakula V. Vakula V.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Ngoại hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close