Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

LNZ - Dynamo Kyiv · 09.05.2026

Giải Ngoại hạng

Giải Ngoại hạng

Vòng 27
Th 7 9 thg 5 2026 - 08:30
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Tverdokhlib Y.) Kravchuk D.
change-icon
90’
1 : 0
86’
0 : 1
goals-icon
Blanuta V. (Guerrero E.)
(Assinor M.) Awudu A.
change-icon
81’
1 : 0
80’
1 : 0
79’
1 : 0
73’
0 : 1
goals-icon
Yarmolenko A. (Shola O.)
73’
0 : 1
goals-icon
Buyalskiy V. (Shaparenko M.)
61’
1 : 0
57’
0 : 1
goals-icon
Zakharchenko V. (Bilovar K.)
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Karavaev O. (Korobov M.)
Hiệp 1
(Mykytyshyn A.) Tverdokhlib Y.
change-icon
25’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

42%
Sở hữu bóng
58%
4
Tổng số cú sút
10
1
Những cú sút vào khung thành
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

LNZ LNZ
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

LNZ LNZ
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
#
Bàn thắng
  • 22 Tverdokhlib Y. Tverdokhlib Y.
    8
  • 90 Assinor M. Assinor M.
    8
  • 10 Jashari M. Jashari M.
    3
  • 5 Nonikashvili S. Nonikashvili S.
    3
  • 7 Mykytyshyn A. Mykytyshyn A.
    3
#
Bàn thắng
  • 11 Ponomarenko M. Ponomarenko M.
    13
  • 7 Yarmolenko A. Yarmolenko A.
    9
  • 29 Buyalskiy V. Buyalskiy V.
    6
  • 32 Mykhavko T. Mykhavko T.
    5
  • 39 Guerrero E. Guerrero E.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại hạng

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, LNZ Cherkasy đã thắng 1 trận, có 1 trận hòa trong khi FC Dynamo Kyiv thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 8-5 nghiêng về phía FC Dynamo Kyiv.

Mùa trước FC Dynamo Kyiv thắng cả hai trận gặp LNZ Cherkasy (1-0 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)

Bạn có biết rằng LNZ Cherkasy ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng FC Dynamo Kyiv ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

FC Dynamo Kyiv đã thắng 3 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Ukraina Giải Ngoại hạng sắp tới bao gồm trận đấu giữa LNZ và Dynamo Kyiv sẽ diễn ra vào 09.05 lúc 08:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

LNZ

6 / 10 của trận đấu cuối cùng LNZ trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

LNZ

6 / 10 của trận đấu cuối cùng LNZ trong Giải Ngoại hạng, ít nhất một đội đã không ghi bàn

LNZ Dynamo Kyiv

2 / 5 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Dynamo Kyiv

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Dynamo Kyiv trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Dynamo Kyiv

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Dynamo Kyiv trong Giải Ngoại hạng, ít nhất một đội đã không ghi bàn

LNZ

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi LNZ không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Shakhtar Donetsk Shakhtar Donetsk 30 72 22 6 2 71:21
2
LNZ LNZ 30 60 18 6 6 39:17
3
Polissya Zhytomyr Polissya Zhytomyr 30 59 18 5 7 51:21
4
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv 30 57 17 6 7 66:36
5
Metallist 1925 Metallist 1925 30 51 13 12 5 36:19
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:30

Thứ Bảy 09 tháng 5 2026
Ukraina

Ukraina, Cherkasy,

Tsentralnyi Stadium

Trọng tài
Romanov Vitaly Ukraina
LNZ LNZ
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
Thống Kê Chính
42%
Sở hữu bóng
58%
4
Tổng số cú sút
10
1
Những cú sút vào khung thành
2
2
Đá phạt góc
4
3
Thẻ vàng
0
Cú sút
4
Tổng số cú sút
10
1
Những cú sút vào khung thành
2
3
Sút xa khung thành
8
Tấn công
0
Ngoại vi
1
9
Đá phạt
5
2
Đá phạt góc
4
Phòng thủ
5
Fouls
9
3
Thẻ vàng
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

LNZ LNZ
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
#
Bàn thắng
  • 22 Tverdokhlib Y. Tverdokhlib Y.
    8
  • 90 Assinor M. Assinor M.
    8
  • 10 Jashari M. Jashari M.
    3
  • 5 Nonikashvili S. Nonikashvili S.
    3
  • 7 Mykytyshyn A. Mykytyshyn A.
    3
  • 17 Kuzyk D. Kuzyk D.
    3
  • 23 Kravchuk D. Kravchuk D.
    3
  • 16 Ryabov A. Ryabov A.
    2
  • 19 Pastukh Y. Pastukh Y.
    1
  • 34 Muravskyi N. Muravskyi N.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Ponomarenko M. Ponomarenko M.
    13
  • 7 Yarmolenko A. Yarmolenko A.
    9
  • 29 Buyalskiy V. Buyalskiy V.
    6
  • 32 Mykhavko T. Mykhavko T.
    5
  • 39 Guerrero E. Guerrero E.
    5
  • 19 Voloshyn N. Voloshyn N.
    5
  • 20 Karavaev O. Karavaev O.
    4
  • 5 Yatsyk O. Yatsyk O.
    3
  • 6 Brazhko V. Brazhko V.
    3
  • 9 Shaparenko M. Shaparenko M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close