Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Fluminense - Câu lạc bộ thể thao Juventude · 16.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+10’
1 : 1
(Felipe R.) Silva T.
goals-icon
90+8’
1 : 0
85’
0 : 1
(Canobbio A.) Soteldo Y.
change-icon
82’
1 : 0
(Cano G.) Stum E.
change-icon
82’
1 : 0
81’
0 : 1
80’
0 : 1
80’
0 : 1
goals-icon
Giovanny (Bill G.)
(Serna K.) Felipe R.
change-icon
76’
1 : 0
72’
0 : 1
goals-icon
dos Santos E. (Bilu R.)
71’
1 : 0
71’
0 : 1
60’
1 : 0
(Lima V.) Kennedy J.
change-icon
60’
1 : 0
58’
1 : 0
52’
0 : 1
goals-icon
Nene (Gilberto)
52’
0 : 1
goals-icon
Enio (Mandaca L.)
47’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
28’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.67
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.45
67%
Sở hữu bóng
33%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Fluminense Fluminense
Câu lạc bộ thể thao Juventude Câu lạc bộ thể thao Juventude
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Fluminense Fluminense
Câu lạc bộ thể thao Juventude Câu lạc bộ thể thao Juventude
#
Bàn thắng
  • 90 Serna K. Serna K.
    7
  • 14 Cano G. Cano G.
    6
  • 2 Xavier S. Xavier S.
    4
  • 17 Canobbio A. Canobbio A.
    4
  • 8 Martinelli M. Martinelli M.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Bill G. Bill G.
    8
  • 15 Batalla E. Batalla E.
    4
  • 97 Enio Enio
    3
  • 10 Nene Nene
    3
  • 17 Babi M. Babi M.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia Serie A

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Fluminense FC RJ chơi trên sân nhà, Fluminense FC RJ đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi EC Juventude RS thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 23-11 nghiêng về phía Fluminense FC RJ.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, Fluminense FC RJ đã thắng 6 trận, có 6 trận hòa trong khi EC Juventude RS thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 34-27 nghiêng về phía Fluminense FC RJ.

Trận thắng gần đây nhất của EC Juventude RS trên sân của Fluminense FC RJ là ở năm 2005.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Fluminense FC RJ) và 2-1 (sân của EC Juventude RS).

Bạn có biết rằng Fluminense FC RJ ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Fluminense và Câu lạc bộ thể thao Juventude, là một phần của Giải vô địch quốc gia Serie A (Brazil - Brazil), được lên lịch vào 16.10 lúc 20:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Fluminense

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Fluminense trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Fluminense

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Fluminense in Giải vô địch quốc gia Serie A kết thúc trong thất bại

Câu lạc bộ thể thao Juventude

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ thể thao Juventude trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Câu lạc bộ thể thao Juventude

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ thể thao Juventude trong Giải vô địch quốc gia Serie A kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Câu lạc bộ thể thao Juventude

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia Serie A

Fluminense

2 / 10 trận đấu cuối cùng Fluminense trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Brasileiro Serie A 2025
# Đội T Dim T V Đ B
4
Mirassol Mirassol 38 67 18 13 7 63:39
5
Fluminense Fluminense 38 64 19 7 12 50:39
6
Botafogo de Futebol e Regatas Botafogo de Futebol e Regatas 38 63 17 12 9 58:38
18
Fortaleza EC Fortaleza EC 38 43 11 10 17 43:58
19
Câu lạc bộ thể thao Juventude Câu lạc bộ thể thao Juventude 38 35 9 8 21 35:69
20
Sport Club do Recife Sport Club do Recife 38 17 2 11 25 28:75
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

20:30

Thứ Năm 16 tháng 10 2025
Brazil - Brazil

Brazil - Brazil, Rio de Janeiro,

Estadio Do Maracana

Trọng tài
Ferreira de Moraes Jefferson Brazil - Brazil

Sự tham dự

15639

Đội hình

Fluminense Fluminense
Câu lạc bộ thể thao Juventude Câu lạc bộ thể thao Juventude
Thống Kê Chính
0.67
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.45
67%
Sở hữu bóng
33%
13
Tổng số cú sút
9
1
Những cú sút vào khung thành
1
89% 496/555
Đường chuyền
223/277 81%
8
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
6
Cú sút
13
Tổng số cú sút
9
1
Những cú sút vào khung thành
1
0.89
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.14
6
Sút xa khung thành
5
6
Cú sút trong Vùng
6
7
Cú sút ngoài Vùng
3
6
Các cú đánh bị chặn
3
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
89% 496/555
Đường chuyền
223/277 81%
69% 33/48
Đường Chuyền Dài
20/40 50%
73% 93/127
Đường chuyền ở phần ba cuối
36/56 64%
0.47
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.3
15% 5/33
Chuyền bóng
5/19 26%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
17
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
0
Ngoại vi
1
18
Đá phạt
12
8
Đá phạt góc
2
15
Ném biên
18
Phòng thủ
12
Fouls
18
2
Thẻ vàng
6
42
Trận đấu tay đôi thắng
47
71% 5/7
Tranh bóng
9/19 47%
7
Cắt bóng
8
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
1
0.14
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.89
0.14
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.11

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Fluminense Fluminense
Câu lạc bộ thể thao Juventude Câu lạc bộ thể thao Juventude
#
Bàn thắng
  • 90 Serna K. Serna K.
    7
  • 14 Cano G. Cano G.
    6
  • 2 Xavier S. Xavier S.
    4
  • 17 Canobbio A. Canobbio A.
    4
  • 8 Martinelli M. Martinelli M.
    3
  • 35 Hercules Hercules
    3
  • 32 Acosta L. Acosta L.
    3
  • 45 Lima V. Lima V.
    2
  • 6 Rene Rene
    2
  • 27 Stum E. Stum E.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Bill G. Bill G.
    8
  • 15 Batalla E. Batalla E.
    4
  • 97 Enio Enio
    3
  • 10 Nene Nene
    3
  • 17 Babi M. Babi M.
    2
  • 44 Mandaca L. Mandaca L.
    2
  • 10 Gilberto Gilberto
    2
  • 32 Formiga I. Formiga I.
    2
  • 22 Marcelo Hermes Marcelo Hermes
    2
  • 4 Angel Romero W. Angel Romero W.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia Serie A

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close