Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Tây Ban Nha - Ai Cập · 31.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
0 : 1
85’
0 : 1
84’
0 : 1
84’
0 : 1
82’
0 : 1
goals-icon
Saber M. (Zizo)
(Barrenetxea A.) Pino Y.
change-icon
73’
1 : 0
72’
0 : 1
68’
0 : 1
goals-icon
Hassan H. (Ateya I.)
64’
0 : 1
(Torres F.) Iglesias B.
change-icon
62’
1 : 0
(Raya D.) Pons J.
change-icon
62’
1 : 0
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Trezeguet (Ashour E.)
(Yamal L.) Munoz V.
change-icon
46’
1 : 0
(Fornals P.) Rodri
change-icon
46’
1 : 0
(Olmo D.) Lopez F.
change-icon
46’
1 : 0
(Soler C.) Pedri
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.24
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.13
61%
Sở hữu bóng
39%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Tây Ban Nha Tây Ban Nha
Ai Cập Ai Cập
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Sự kiện trận đấu

Tây Ban Nha đã bất bại 7 trận gần đây nhất.

Tây Ban Nha đã ghi ít nhất một bàn trong 16 trận liên tiếp.

Tây Ban Nha wins 1st half in 88% of their matches, Ai Cập in 40% of their matches.

Tây Ban Nha wins 88% of halftimes, Ai Cập wins 40%.

The winner of their last meeting was Tây Ban Nha.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Tây Ban Nha và Ai Cập, là một phần của Trận đấu giao hữu quốc tế (Thế giới), được lên lịch vào 31.03 lúc 15:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Ai Cập

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Ai Cập không thua

Ai Cập

5 / 6 của các trận đấu cuối cùng trong Trận đấu giao hữu quốc tế Ai Cập không thua

Tây Ban Nha

1 / 10của trận đấu cuối cùng Tây Ban Nha trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Ai Cập

3 / 10của trận đấu cuối cùng Ai Cập trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Ai Cập

1 / 6 của trận đấu cuối cùng Ai Cập in Trận đấu giao hữu quốc tế kết thúc trong một trận hòa

Tây Ban Nha

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Tây Ban Nha không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Ba 31 tháng 3 2026
Trọng tài
Nikolov Kabakov Georgi Bulgaria

Sự tham dự

35895
Tây Ban Nha Tây Ban Nha
Ai Cập Ai Cập
Thống Kê Chính
2.24
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.13
61%
Sở hữu bóng
39%
26
Tổng số cú sút
4
6
Những cú sút vào khung thành
1
91% 593/650
Đường chuyền
363/434 84%
10
Đá phạt góc
0
0
Thẻ vàng
5
Cú sút
26
Tổng số cú sút
4
6
Những cú sút vào khung thành
1
1.65
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.09
9
Sút xa khung thành
2
17
Cú sút trong Vùng
0
5
Cú sút ngoài Vùng
4
11
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
91% 593/650
Đường chuyền
363/434 84%
63% 15/24
Đường Chuyền Dài
22/48 46%
83% 195/236
Đường chuyền ở phần ba cuối
26/44 59%
2.17
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.06
14% 4/29
Chuyền bóng
0/2 0%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
48
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
1
2
Ngoại vi
0
9
Đá phạt
11
10
Đá phạt góc
0
16
Ném biên
15
Phòng thủ
11
Fouls
9
0
Thẻ vàng
5
0
Thẻ đỏ
1
44
Trận đấu tay đôi thắng
46
50% 8/16
Tranh bóng
13/19 68%
7
Phá bóng
39
9
Cắt bóng
11
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
6
0.09
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.65
0.09
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.65

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Porro P.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.1 - 0.16 2 65/71(92%) - -
player-stats-img
Fatouh A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - - - 36/48(75%) - -
player-stats-img
Lasheen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.03 - - 1 36/40(90%) - -
player-stats-img
Mosquera C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.07 - 0.25 1 101/103(98%) - -
player-stats-img
Grimaldo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.1 - 0.19 1 53/55(96%) - -
player-stats-img
Huijsen D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.06 - 73/83(88%) - -
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 45 - 0.19 - 0.12 3 23/26(88%) - -
player-stats-img
Ashour E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 45 - 0.02 - 0.02 1 19/24(79%) - -
player-stats-img
Barrenetxea A.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 73 - 0.04 - 0.19 1 27/31(87%) - -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 45 - 0.04 - 0.15 1 28/32(88%) - -
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 45 - 0.05 - 0.31 1 13/13(100%) - -
player-stats-img
Ateya I.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 68 - - - - - 23/27(85%) 1 -
player-stats-img
Fornals P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 45 - 0.09 - 0.05 1 30/34(88%) - -
player-stats-img
El Hanafi Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - - - 38/46(83%) 1 -
player-stats-img
Munoz V.
Phía trước player-stats-team-img
7 45 - 0.03 - 0.03 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
Hany Eldemerdash M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 43/50(86%) - -
player-stats-img
Zizo
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 82 - - - 0.01 - 19/22(86%) - -
player-stats-img
Soler C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 45 - - - 0.01 - 34/39(87%) - -
player-stats-img
Rodri
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 45 - 0.13 - 0.03 2 45/52(87%) - -
player-stats-img
Raya D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 62 - - - - - 10/11(91%) - -
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 45 - 0.83 - 0.2 3 51/53(96%) - -
player-stats-img
Trezeguet
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 45 - 0.03 - - 1 11/15(73%) - -
player-stats-img
Pino Y.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 17 - 0.11 - 0.38 2 9/10(90%) - -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 28 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 62 - 0.44 - 0.03 4 12/12(100%) - -
player-stats-img
Hassan H.
Phía trước player-stats-team-img
6 22 - - - - - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Iglesias B.
Phía trước player-stats-team-img
6 28 - 0.16 - 0.04 2 4/6(67%) - -
player-stats-img
Marmoush O.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 85 - 0.05 - 0.01 1 17/20(85%) - -
player-stats-img
Saber M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.14 - 3 - 3 1
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.15 - 2 - 2 1
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.83 1 - - 3 -
player-stats-img
Iglesias B.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Pino Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 -
player-stats-img
Porro P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Rodri
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 1 1
player-stats-img
Ashour E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Barrenetxea A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Fornals P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Grimaldo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.47 1 - - - 1
player-stats-img
Lasheen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.09 - - - - 1
player-stats-img
Marmoush O.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Mosquera C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Munoz V.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - 1 -
player-stats-img
Trezeguet
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Ateya I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
El Hanafi Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fatouh A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hany Eldemerdash M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hassan H.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Huijsen D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Raya D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Saber M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Soler C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zizo
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Barrenetxea A.
Phía trước player-stats-team-img
7 27/31(87%) 1 - - 0.19 12/15(80%) 44 - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 23/26(88%) - 1 - 0.12 15/18(83%) 44 1/1(100%) - 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Mosquera C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 101/103(98%) - - - 0.25 24/26(92%) 109 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Pino Y.
Phía trước player-stats-team-img
5 9/10(90%) - - - 0.38 5/5(100%) 16 - - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
5 12/12(100%) - - - 0.03 7/7(100%) 26 - - - 1 1
player-stats-img
Iglesias B.
Phía trước player-stats-team-img
4 4/6(67%) - - - 0.04 2/4(50%) 9 - - - 1 -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 28/32(88%) - - - 0.15 7/11(64%) 38 - - - 1 -
player-stats-img
Munoz V.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/15(80%) 1 - - 0.03 10/13(77%) 21 - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
3 51/53(96%) - 2 - 0.2 24/26(92%) 65 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
3 13/13(100%) - - - 0.31 8/8(100%) 23 3/3(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Fornals P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 30/34(88%) - - - 0.05 6/9(67%) 39 - - - - -
player-stats-img
Grimaldo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 53/55(96%) - - - 0.19 22/24(92%) 85 1/1(100%) 2/14(14%) - - -
player-stats-img
Marmoush O.
Phía trước player-stats-team-img
1 17/20(85%) - - - 0.01 5/6(83%) 33 1/1(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Rodri
Tiền vệ player-stats-team-img
1 45/52(87%) - - - 0.03 11/16(69%) 61 - - - 1 -
player-stats-img
Ashour E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/24(79%) - - - 0.02 3/6(50%) 34 1/2(50%) - 2/2(100%) 2 -
player-stats-img
Ateya I.
Phía trước player-stats-team-img
- 23/27(85%) - - - - 4/5(80%) 43 1/2(50%) - - 3 -
player-stats-img
El Hanafi Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 38/46(83%) - - - - - 60 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Fatouh A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 36/48(75%) - - - - 4/6(67%) 78 - - - 2 -
player-stats-img
Hany Eldemerdash M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 43/50(86%) - - - 0.01 5/7(71%) 66 4/6(67%) - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Hassan H.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - 2/3(67%) 11 - - - - -
player-stats-img
Huijsen D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 73/83(88%) 1 - - 0.06 15/20(75%) 94 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Lasheen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 36/40(90%) - - - - - 63 2/2(100%) - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
Porro P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 65/71(92%) - - - 0.16 23/26(88%) 99 2/4(50%) 2/6(33%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Raya D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/11(91%) - - - - - 14 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Saber M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Soler C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 34/39(87%) - - - 0.01 4/7(57%) 43 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Trezeguet
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/15(73%) - - - - - 28 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Zizo
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/22(86%) - - - 0.01 3/4(75%) 36 - - 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ateya I.
Phía trước player-stats-team-img
16 1/1(100%) 7/15(47%) 3 1/4(33%) 3 2 - - -
player-stats-img
Porro P.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 2/3(67%) 8/12(67%) 2 5/6(83%) 1 1 - - -
player-stats-img
Lasheen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/2(50%) 6/11(55%) - 3/4(75%) 1 2 - - -
player-stats-img
Hany Eldemerdash M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 4/9(44%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 6/9(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Trezeguet
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 1/6(17%) 2 - - 3 - - -
player-stats-img
Barrenetxea A.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/1(100%) 5/6(83%) 1 1/1(100%) 1 - - 1 -
player-stats-img
Huijsen D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 2/4(50%) 1 1/2(50%) 1 4 - 1 -
player-stats-img
Marmoush O.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 1/5(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 1/7(14%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Rodri
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Ashour E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 5/5(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Fatouh A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) - 2/2(100%) 1 9 - - -
player-stats-img
Grimaldo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) - 1/3(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/6(17%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Zizo
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) - 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
El Hanafi Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - 2/2(100%) 1 8 - 1 -
player-stats-img
Fornals P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Soler C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Mosquera C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Munoz V.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Hassan H.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Pino Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Iglesias B.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Saber M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Raya D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Raya D.
Thủ môn player-stats-team-img
0.09 1 0.09 - - 2 1
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close