Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Câu lạc bộ Independiente Santa Fe - Envigado · 19.08.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Mosquera H.) Melendez Murillo J.
change-icon
90+2’
2 : 0
88’
2 : 0
84’
1 : 1
goals-icon
Garces J. (Berrio F.)
84’
1 : 1
goals-icon
Gomez L. (Palacio J.)
83’
2 : 0
77’
1 : 1
77’
1 : 1
goals-icon
Soto T. (Hurtado W.)
(Velasquez Y.) Murillo Renteria E.
change-icon
75’
2 : 0
(Rodriguez Henry A.) Lopez E.
change-icon
75’
2 : 0
61’
2 : 0
1 : 0
(Meli M.) Zapata A.
change-icon
46’
2 : 0
Hiệp 1
26’
1 : 1
14’
2 : 0
(Mosquera H.) Rodriguez Henry A.
goals-icon
2’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.28
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.88
52%
Sở hữu bóng
48%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Câu lạc bộ Independiente Santa Fe Câu lạc bộ Independiente Santa Fe
Envigado Envigado
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Independiente Santa Fe Câu lạc bộ Independiente Santa Fe
Envigado Envigado
#
Bàn thắng
  • 11 Rodallega H. Rodallega H.
    7
  • 29 Mosquera H. Mosquera H.
    6
  • 32 Mafla C. Mafla C.
    4
  • 20 Velasquez Y. Velasquez Y.
    2
  • 8 Fernandez O. Fernandez O.
    2
#
Bàn thắng
  • 13 Arcila D. Arcila D.
    3
  • 2 Palacios D. Palacios D.
    2
  • 31 Berrio F. Berrio F.
    2
  • 29 Garces J. Garces J.
    2
  • 34 Diaz L. Diaz L.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Primera A, Lượt Kết Thúc

Sự kiện trận đấu

Trong 19 lần gặp nhau gần đây khi Independiente Santa Fe chơi trên sân nhà, Independiente Santa Fe đã thắng 13 trận, có 5 trận hòa trong khi Envigado FC thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 33-11 nghiêng về phía Independiente Santa Fe.

Trong 39 lần gặp nhau gần đây, Independiente Santa Fe đã thắng 18 trận, có 13 trận hòa trong khi Envigado FC thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 60-35 nghiêng về phía Independiente Santa Fe.

Trận thắng gần đây nhất của Envigado FC trên sân của Independiente Santa Fe là ở năm 2014.

Independiente Santa Fe đã bất bại 5 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Envigado FC đã bất bại 4 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Primera A, Lượt Kết Thúc (Colombia) sắp tới giữa Câu lạc bộ Independiente Santa Fe và Envigado sẽ diễn ra vào 19.08 lúc 20:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Câu lạc bộ Independiente Santa Fe v Envigado và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Câu lạc bộ Independiente Santa Fe

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Câu lạc bộ Independiente Santa Fe trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Câu lạc bộ Independiente Santa Fe

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Independiente Santa Fe in Giải Primera A, Lượt Kết Thúc kết thúc trong thất bại

Envigado

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Envigado trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Envigado

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Envigado trong Giải Primera A, Lượt Kết Thúc kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Envigado

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Primera A, Lượt Kết Thúc

Câu lạc bộ Independiente Santa Fe

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Câu lạc bộ Independiente Santa Fe trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Primera A, Clausura 2025, Group B
# Đội T Dim T V Đ B
2
Atletico Bucaramanga Atletico Bucaramanga 6 9 2 3 1 4:2
3
Câu lạc bộ Independiente Santa Fe Câu lạc bộ Independiente Santa Fe 6 7 2 1 3 6:5
4
Fortaleza Zipaquirá Fortaleza Zipaquirá 6 3 1 0 5 3:10
Primera A, Clausura 2025
# Đội T Dim T V Đ B
6
Fortaleza Zipaquirá Fortaleza Zipaquirá 20 35 9 8 3 25:19
7
Câu lạc bộ Independiente Santa Fe Câu lạc bộ Independiente Santa Fe 20 31 8 7 5 21:17
8
America de Cali America de Cali 20 29 8 5 7 23:19
15
Liên minh Magdalena Liên minh Magdalena 20 21 6 3 11 22:32
16
Envigado Envigado 20 20 4 8 8 18:22
17
Đội bóng Deportivo Pasto Đội bóng Deportivo Pasto 20 19 4 7 9 26:28
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

20:30

Thứ Ba 19 tháng 8 2025
Colombia

Colombia, Bogota,

Estadio Nemesio Camacho El Campin

Trọng tài
Bismarks Santiago
Câu lạc bộ Independiente Santa Fe Câu lạc bộ Independiente Santa Fe
Envigado Envigado
Thống Kê Chính
1.28
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.88
52%
Sở hữu bóng
48%
11
Tổng số cú sút
14
3
Những cú sút vào khung thành
3
83% 279/335
Đường chuyền
269/325 83%
8
Đá phạt góc
4
5
Thẻ vàng
1
Cú sút
11
Tổng số cú sút
14
3
Những cú sút vào khung thành
3
0.87
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.16
6
Sút xa khung thành
7
8
Cú sút trong Vùng
8
3
Cú sút ngoài Vùng
6
2
Các cú đánh bị chặn
4
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
83% 279/335
Đường chuyền
269/325 83%
57% 38/67
Đường Chuyền Dài
25/51 49%
71% 60/85
Đường chuyền ở phần ba cuối
57/81 70%
1.09
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.53
23% 6/26
Chuyền bóng
6/15 40%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
1
Ngoại vi
1
15
Đá phạt
11
8
Đá phạt góc
4
18
Ném biên
23
Phòng thủ
11
Fouls
15
5
Thẻ vàng
1
49
Trận đấu tay đôi thắng
35
93% 14/15
Tranh bóng
11/13 85%
9
Cắt bóng
6
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
0.16
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.87
0.16
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.13

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Independiente Santa Fe Câu lạc bộ Independiente Santa Fe
Envigado Envigado
#
Bàn thắng
  • 11 Rodallega H. Rodallega H.
    7
  • 29 Mosquera H. Mosquera H.
    6
  • 32 Mafla C. Mafla C.
    4
  • 20 Velasquez Y. Velasquez Y.
    2
  • 8 Fernandez O. Fernandez O.
    2
  • 27 Perlaza Y. Perlaza Y.
    1
  • 21 Murillo Renteria E. Murillo Renteria E.
    1
  • 9 Rodriguez Henry A. Rodriguez Henry A.
    1
  • 18 Olivera E. Olivera E.
    1
  • 10 Zapata A. Zapata A.
    1
#
Bàn thắng
  • 13 Arcila D. Arcila D.
    3
  • 2 Palacios D. Palacios D.
    2
  • 31 Berrio F. Berrio F.
    2
  • 29 Garces J. Garces J.
    2
  • 34 Diaz L. Diaz L.
    2
  • 21 Lopez E. Lopez E.
    2
  • 9 Londono S. Londono S.
    1
  • 21 Araujo J. Araujo J.
    1
  • 18 Hurtado W. Hurtado W.
    1
  • 8 Espana R. Espana R.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Primera A, Lượt Kết Thúc

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close