Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

ETSV Weiche - Werder Bremen II · 15.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
4 : 1
87’
3 : 1
82’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
43’
1 : 1
8’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê đối sánh trước

ETSV Weiche ETSV Weiche
Werder Bremen II Werder Bremen II
2.2
Số bàn thắng mỗi trận
2.1
2
Số bàn thua mỗi trận
2.2
21.1
Số phút/Bàn thắng được ghi
20.9
4.2
Số bàn thắng trung bình trận đấu
4.3
42
Mục tiêu ghi bàn
43
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

ETSV Weiche ETSV Weiche
Werder Bremen II Werder Bremen II
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

ETSV Weiche ETSV Weiche
Werder Bremen II Werder Bremen II
#
Bàn thắng
  • 10 Cornils M. Cornils M.
    11
  • Faleu M. Faleu M.
    8
  • 37 Hartmann D. Hartmann D.
    8
  • Ali I. Ali I.
    7
  • 13 Iloka O. Iloka O.
    6
#
Bàn thắng
  • 40 Rocker C. Rocker C.
    11
  • Mbock P. Mbock P.
    8
  • 29 Musah S. Musah S.
    5
  • Kasper D. Kasper D.
    4
  • Erevbenagie P. Erevbenagie P.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia miền Bắc

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Weiche Flensburg 08 và SV Werder Bremen II khi SC Weiche Flensburg 08 chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Weiche Flensburg 08 và SV Werder Bremen II là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi SC Weiche Flensburg 08 chơi trên sân nhà, SC Weiche Flensburg 08 đã thắng 1 trận, có 5 trận hòa trong khi SV Werder Bremen II thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-11 nghiêng về phía SV Werder Bremen II.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây, SC Weiche Flensburg 08 đã thắng 2 trận, có 9 trận hòa trong khi SV Werder Bremen II thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 29-20 nghiêng về phía SV Werder Bremen II.

Kết quả mùa giải trước: 3-3 (sân của SC Weiche Flensburg 08) và 4-1 (sân của SV Werder Bremen II).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa ETSV Weiche và Werder Bremen II, là một phần của Giải hạng ba quốc gia miền Bắc (Đức), được lên lịch vào 15.11 lúc 07:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

ETSV Weiche

4 / 10 trận đấu cuối cùng ETSV Weiche trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

ETSV Weiche

4 / 10 trận đấu cuối cùng ETSV Weiche trong Giải hạng ba quốc gia miền Bắc kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Werder Bremen II

4 / 10 trận đấu cuối cùng Werder Bremen II trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Werder Bremen II

4 / 10 trận đấu cuối cùng Werder Bremen II trong Giải hạng ba quốc gia miền Bắc kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Werder Bremen II

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Werder Bremen II chiến thắng trong hiệp 2

ETSV Weiche

3 / 10của trận đấu cuối cùng ETSV Weiche trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Regionalliga Nord 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
8
Kickers Emden Kickers Emden 34 51 14 9 11 64:54
9
ETSV Weiche ETSV Weiche 34 49 14 7 13 69:63
10
Hamburger II Hamburger II 34 47 13 8 13 57:50
11
VfB Lübeck VfB Lübeck 34 45 12 9 13 54:61
12
Werder Bremen II Werder Bremen II 34 40 10 10 14 57:71
13
HSC Hannover HSC Hannover 34 37 10 7 17 49:84
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Thứ Bảy 15 tháng 11 2025
Trọng tài
Ludolph Gerhard Alexander Đức

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

ETSV Weiche ETSV Weiche
Werder Bremen II Werder Bremen II
#
Bàn thắng
  • 10 Cornils M. Cornils M.
    11
  • Faleu M. Faleu M.
    8
  • 37 Hartmann D. Hartmann D.
    8
  • Ali I. Ali I.
    7
  • 13 Iloka O. Iloka O.
    6
  • 21 Plechaty S. Plechaty S.
    6
  • 18 Guder R. Guder R.
    4
  • Tytarenko M. Tytarenko M.
    3
  • Marten T. Marten T.
    2
  • Celotto R. Celotto R.
    1
#
Bàn thắng
  • 40 Rocker C. Rocker C.
    11
  • Mbock P. Mbock P.
    8
  • 29 Musah S. Musah S.
    5
  • Kasper D. Kasper D.
    4
  • Erevbenagie P. Erevbenagie P.
    4
  • Yildirim S. Yildirim S.
    4
  • 9 Stark C. Stark C.
    3
  • 16 Lutke-Frie D. Lutke-Frie D.
    3
  • Manthey K. Manthey K.
    3
  • 42 Topp K. Topp K.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia miền Bắc

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close