Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Farense - C.D. Feirense · 04.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+7’
1 : 1
90+2’
0 : 2
goals-icon
Mendes P. (Lima Candido J.)
90+2’
0 : 2
goals-icon
Nketia D. (Ribeiro T.)
86’
1 : 1
79’
0 : 2
79’
0 : 2
goals-icon
Silva B. (Gustavo)
77’
0 : 2
(Almeida B.) Gjorgjev N.
change-icon
76’
1 : 1
72’
0 : 1
goals-icon
Lima Candido J. (Oliveira J.)
68’
1 : 0
60’
0 : 1
59’
1 : 0
(Ndiaye Dione A.) Pinto J.
change-icon
59’
1 : 0
0 : 0
(Matias M.) Poveda D.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
44’
1 : 0
23’
0 : 1
goals-icon
Novero G. (Gui Meira)
(D'Agrella L.) Fernandes R.
change-icon
22’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
3
Thẻ vàng
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Farense Farense
C.D. Feirense C.D. Feirense
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Farense Farense
C.D. Feirense C.D. Feirense
#
Bàn thắng
  • 29 Falcao C. Falcao C.
    5
  • 6 Poloni D. Poloni D.
    4
  • 7 Costa R. Costa R.
    3
  • 30 Arsenio Candeias A. Arsenio Candeias A.
    3
  • 25 Dorregaray D. Dorregaray D.
    2
#
Bàn thắng
  • 77 Antunes L. Antunes L.
    7
  • 77 Gui Meira Gui Meira
    4
  • 23 John N. John N.
    3
  • 11 Nketia D. Nketia D.
    3
  • 21 Fernandes E. Fernandes E.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi SC Farense chơi trên sân nhà, SC Farense đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi CD Feirense thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 7-5 nghiêng về phía SC Farense.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, SC Farense đã thắng 4 trận, có 5 trận hòa trong khi CD Feirense thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 14-14 nghiêng về phía SC Farense.

Ở Giải Hạng Nhất Quốc Gia, CD Feirense đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng SC Farense ghi 39% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng CD Feirense ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Farense và C.D. Feirense, là một phần của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 (Bồ Đào Nha), được lên lịch vào 04.04 lúc 06:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Farense

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Farense trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Farense

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Farense in Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 kết thúc trong thất bại

Farense

3 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Farense

C.D. Feirense

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi C.D. Feirense không thua

C.D. Feirense

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 C.D. Feirense không thua

Farense

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Farense không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga Portugal 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
Leixoes Leixoes 34 50 15 5 14 46:55
8
C.D. Feirense C.D. Feirense 34 46 12 10 12 37:40
9
Chaves Chaves 34 45 13 6 15 42:40
15
Portimonense SC Portimonense SC 34 40 11 7 16 39:49
16
Farense Farense 34 40 10 10 14 31:37
17
Pacos de Ferreira Pacos de Ferreira 34 39 9 12 13 34:48
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:00

Thứ Bảy 04 tháng 4 2026
Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha, Faro,

Estadio de Sao Luis

Trọng tài
Oliveira da Silva David Rafael Bồ Đào Nha
Kỷ luật
3
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Farense Farense
C.D. Feirense C.D. Feirense
#
Bàn thắng
  • 29 Falcao C. Falcao C.
    5
  • 6 Poloni D. Poloni D.
    4
  • 7 Costa R. Costa R.
    3
  • 30 Arsenio Candeias A. Arsenio Candeias A.
    3
  • 25 Dorregaray D. Dorregaray D.
    2
  • 90 Sangare B. Sangare B.
    2
  • 9 Carter A. Carter A.
    2
  • 19 Leonardo Leonardo
    2
  • 77 Matias M. Matias M.
    1
  • 2 Romero F. Romero F.
    1
#
Bàn thắng
  • 77 Antunes L. Antunes L.
    7
  • 77 Gui Meira Gui Meira
    4
  • 23 John N. John N.
    3
  • 11 Nketia D. Nketia D.
    3
  • 21 Fernandes E. Fernandes E.
    3
  • 33 Costa G. Costa G.
    2
  • 10 Ribeiro T. Ribeiro T.
    2
  • 23 Henrique Oliveira da Silva P. Henrique Oliveira da Silva P.
    2
  • 17 Dos Santos L. Dos Santos L.
    2
  • 15 Lourenco Correia M. Lourenco Correia M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close