Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

C.D. Feirense - Vilaverdense · 18.05.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
1 : 2
90+3’
1 : 2
90+2’
1 : 2
89’
1 : 2
goals-icon
Fati A. (Caiado J.)
89’
1 : 2
goals-icon
Burst J. (Manuel C.)
89’
1 : 2
goals-icon
Maviram E. (Torres Lopes A.)
85’
2 : 1
75’
1 : 2
goals-icon
Morais L. (Pereira Batista J.)
(Almeida F.) Banjaqui Z.
change-icon
73’
2 : 1
72’
1 : 1
60’
0 : 2
goals-icon
Carneiro Soares A. (Teixeira G.)
(Ochowechi O.) Shodipo O.
change-icon
58’
1 : 1
(Paredes J.) Antoine C.
change-icon
58’
1 : 1
(Camara M.) Ruben A.
change-icon
58’
1 : 1
(Oliveira Castro J.) Jocu H.
change-icon
58’
1 : 1
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

C.D. Feirense C.D. Feirense
Vilaverdense Vilaverdense
Last 5 matches

Thống kê H2H


Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

C.D. Feirense C.D. Feirense
Vilaverdense Vilaverdense
#
Bàn thắng
  • 35 Fernandes da Conceicao S. Fernandes da Conceicao S.
    6
  • 19 Antoine C. Antoine C.
    6
  • 20 Ochowechi O. Ochowechi O.
    4
  • 70 Hatamoto D. Hatamoto D.
    4
  • 11 Banjaqui Z. Banjaqui Z.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Carneiro Soares A. Carneiro Soares A.
    9
  • 6 Caiado J. Caiado J.
    4
  • 10 Perestrelo  Alves Silva B. Perestrelo Alves Silva B.
    4
  • 26 Pereira Batista J. Pereira Batista J.
    2
  • 7 Teixeira G. Teixeira G.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng CD Feirense ghi 37% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Vilaverdense FC ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

CD Feirense đã không ghi bàn 4 trận trong 16 trận đấu sân nhà ở giải Giải Hạng Nhất Quốc Gia mùa bóng năm nay.

Vilaverdense FC đã không ghi bàn 7 trận trong 16 trận đấu sân khách ở giải Giải Hạng Nhất Quốc Gia mùa bóng năm nay.

Carnejy Antoine là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho CD Feirense với 5 bàn. Andre Soares đã ghi 9 bàn cho Vilaverdense FC.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 (Bồ Đào Nha) sắp tới giữa C.D. Feirense và Vilaverdense sẽ diễn ra vào 18.05 lúc 06:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết C.D. Feirense v Vilaverdense và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

C.D. Feirense

3 / 10 of last matches in all competitions C.D. Feirense played with a score of 0:0

C.D. Feirense

3 / 10 of last matches in Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 C.D. Feirense played with a score of 0:0

Vilaverdense

4 / 10 of last matches in all competitions Vilaverdense played with a score of 0:0

Vilaverdense

4 / 10 of last matches in Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 Vilaverdense played with a score of 0:0

C.D. Feirense

9 / 10 of last matches C.D. Feirense in all competitions had less than 2 goals

C.D. Feirense

9 / 10 of last matches C.D. Feirense in Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga Portugal 2
# Đội T Dim T V Đ B
15
Oliveirense Oliveirense 34 34 8 10 16 37:54
14
Leixoes Leixoes 34 37 7 16 11 29:38
16
C.D. Feirense C.D. Feirense 34 31 8 7 19 31:49
17
Vilaverdense Vilaverdense 34 27 8 4 22 30:59
18
Os Belenenses Os Belenenses 34 26 6 8 20 28:59
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:00

Thứ Bảy 18 tháng 5 2024
Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha, Santa Maria da Feira,

Estadio Marcolino de Castro

Trọng tài
Torres Marcio Bồ Đào Nha
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

C.D. Feirense C.D. Feirense
Vilaverdense Vilaverdense
#
Bàn thắng
  • 35 Fernandes da Conceicao S. Fernandes da Conceicao S.
    6
  • 19 Antoine C. Antoine C.
    6
  • 20 Ochowechi O. Ochowechi O.
    4
  • 70 Hatamoto D. Hatamoto D.
    4
  • 11 Banjaqui Z. Banjaqui Z.
    2
  • 25 Shodipo O. Shodipo O.
    2
  • 28 Jocu H. Jocu H.
    2
  • 88 Ruben A. Ruben A.
    1
  • 76 Almeida F. Almeida F.
    1
  • 7 Ndione M. Ndione M.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Carneiro Soares A. Carneiro Soares A.
    9
  • 6 Caiado J. Caiado J.
    4
  • 10 Perestrelo  Alves Silva B. Perestrelo Alves Silva B.
    4
  • 26 Pereira Batista J. Pereira Batista J.
    2
  • 7 Teixeira G. Teixeira G.
    2
  • 9 Karlsson Adjei S. Karlsson Adjei S.
    2
  • 3 Morais L. Morais L.
    1
  • 60 Maviram E. Maviram E.
    1
  • 17 Harramiz Harramiz
    1
  • 88 Moreira Bastos Neves L. Moreira Bastos Neves L.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close