Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Roma - Feyenoord · 22.02.2024

next-round
Tiến vào vòng tiếp theo
Roma
FT (P)
1
1
Hình phạt: (4-2)
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 1-1.

Chi tiết trận đấu

Loạt hình phạt
(Hình phạt) Zalewski N.
goals-icon
4 : 2
3 : 2
goals-icon
Hartman Q. (Hình phạt)
(Hình phạt) Aouar H.
goals-icon
3 : 1
2 : 2
Jahanbakhsh A. (Bỏ lỡ)
(Hình phạt) Cristante B.
goals-icon
2 : 1
1 : 2
Hancko D. (Bỏ lỡ)
(Bỏ lỡ) Lukaku R.
2 : 1
1 : 1
goals-icon
Ueda A. (Hình phạt)
(Hình phạt) Paredes L.
goals-icon
1 : 0
0 : 0
Hiệp phụ thứ 2
120’
1 : 2
goals-icon
Jahanbakhsh A. (Wieffer M.)
107’
1 : 2
1 : 1
(Spinazzola L.) Angelino
change-icon
106’
2 : 1
Hiệp phụ thứ 1
103’
2 : 1
(Dybala P.) Baldanzi T.
change-icon
102’
2 : 1
1 : 1
(El Shaarawy S.) Zalewski N.
change-icon
91’
2 : 1
Hiệp 2
90’
1 : 2
(Llorente D.) N Dicka E.
change-icon
85’
2 : 1
78’
1 : 2
goals-icon
Ueda A. (Gimenez S.)
(Pellegrini L.) Aouar H.
change-icon
71’
2 : 1
71’
1 : 2
goals-icon
Minteh Y. (Nieuwkoop B.)
(Karsdorp R.) Celik Z.
change-icon
67’
2 : 1
66’
1 : 2
59’
1 : 2
goals-icon
Zerrouki R. (Stengs C.)
59’
1 : 2
goals-icon
Ivanusec L. (Paixao I.)
1 : 1
Hiệp 1
27’
1 : 2
26’
2 : 1
17’
2 : 1
(El Shaarawy S.) Pellegrini L.
goals-icon
15’
1 : 1
5’
0 : 1
goals-icon
Gimenez S. (Nieuwkoop B.)
0 : 0

Số liệu thống kê

57%
Sở hữu bóng
43%
Tấn công
13
Tổng số mũi chích ngừa
7
3
Những cú sút vào khung thành
4
6
Sút xa khung thành
3
4
Ảnh bị chặn
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Roma Roma
Feyenoord Feyenoord
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Roma Roma
Feyenoord Feyenoord
#
Bàn thắng
  • 9 Lukaku R. Lukaku R.
    7
  • 19 Belotti A. Belotti A.
    3
  • 23 Mancini G. Mancini G.
    3
  • 7 Pellegrini L. Pellegrini L.
    2
  • 21 Dybala P. Dybala P.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Gimenez S. Gimenez S.
    1
  • 14 Paixao I. Paixao I.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, AS Roma đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi Feyenoord Rotterdam thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 7-5 nghiêng về phía AS Roma.

Kết quả mùa giải trước: 2-1 (sân của AS Roma) và 1-0 (sân của Feyenoord Rotterdam).

Feyenoord Rotterdam đã bất bại 9 trận gần đây nhất.

Feyenoord Rotterdam đã thắng 3 trận liên tiếp trên sân khách.

Kết quả lượt đi là: Feyenoord Rotterdam - AS Roma 1-1.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Cúp C2 châu Âu (Châu Âu) sắp tới giữa Roma và Feyenoord sẽ diễn ra vào 22.02 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Roma v Feyenoord và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Roma

3 / 10 of last matches in all competitions Roma played with a score of 0:0

Roma

6 / 10 of last matches in Cúp C2 châu Âu Roma played with a score of 0:0

Roma Feyenoord

2 / 6 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Feyenoord

6 / 10 of last matches in all competitions Feyenoord played with a score of 0:0

Feyenoord

1 / 5 of last matches in Cúp C2 châu Âu Feyenoord played with a score of 0:0

Roma

4 / 10 of last matches Roma in all competitions had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group G
# Đội T Dim T V Đ B
1
Slavia Prague Slavia Prague 6 15 5 0 1 17:4
2
Roma Roma 6 13 4 1 1 12:4
3
Servette Servette 6 5 1 2 3 4:13
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Năm 22 tháng 2 2024
Ý

Ý, Rome,

Stadio Olimpico

Trọng tài
Gil Manzano Jesus Tây Ban Nha

Đội hình

57%
Sở hữu bóng
43%
Tấn công
13
Tổng số mũi chích ngừa
7
3
Những cú sút vào khung thành
4
6
Sút xa khung thành
3
4
Ảnh bị chặn
0
3
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
12
Fouls
18
3
Thẻ vàng
4
Khác
20
Ném phạt thành công
17
8
Đá phạt góc
3
5
Ngoại vi
2
23
Ném biên
21

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Roma Roma
Feyenoord Feyenoord
#
Bàn thắng
  • 9 Lukaku R. Lukaku R.
    7
  • 19 Belotti A. Belotti A.
    3
  • 23 Mancini G. Mancini G.
    3
  • 7 Pellegrini L. Pellegrini L.
    2
  • 21 Dybala P. Dybala P.
    2
  • 5 Paredes L. Paredes L.
    2
  • 15 Bove E. Bove E.
    1
  • 61 Pisilli N. Pisilli N.
    1
  • 4 Cristante B. Cristante B.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Gimenez S. Gimenez S.
    1
  • 14 Paixao I. Paixao I.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Cúp C2 châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close