Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Flamengo - Medellín · 16.04.2026

Cúp C1 Nam Mỹ

Cúp C1 Nam Mỹ

Vòng 2
Th 5 16 thg 4 2026 - 20:30
Hoàn thành
4
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Araujo L.) Pedro
goals-icon
90+6’
4 : 1
86’
3 : 2
goals-icon
Moreno D. (Chaverra Renteria L.)
86’
3 : 2
(Carrascal J.) Yan W.
change-icon
83’
4 : 1
(Bruno Henrique) De la Cruz N.
change-icon
77’
4 : 1
(Paqueta L.) Pedro
change-icon
76’
4 : 1
74’
4 : 1
68’
3 : 2
goals-icon
Loboa H. (Perlaza B.)
68’
3 : 2
goals-icon
Montano J. (Gonzalez Y.)
68’
3 : 2
goals-icon
Catano D. (Chaverra F.)
68’
3 : 2
goals-icon
Palacios H. (Mena E.)
63’
4 : 1
(de Arrascaeta G.) Plata G.
change-icon
63’
4 : 1
(Bruno Henrique) de Arrascaeta G.
goals-icon
49’
3 : 1
48’
2 : 2
2 : 1
Hiệp 1
(de Arrascaeta G.) Bruno Henrique
goals-icon
45’
2 : 1
40’
1 : 1
goals-icon
Gonzalez Y. (Serna A.)
(Lucas A.) Paqueta L.
goals-icon
15’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.93
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.29
59%
Sở hữu bóng
41%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Flamengo Flamengo
Medellín Medellín
Last 5 matches

Thống kê H2H

Flamengo Flamengo
Medellín Medellín
100%
0%
1 thắng 0 thắng

Đối đầu

Cho xem nhiều hơn

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Flamengo Flamengo
Medellín Medellín
#
Bàn thắng
  • 27 Bruno Henrique Bruno Henrique
    4
  • 10 De Arrascaeta G. De Arrascaeta G.
    2
  • 20 Paqueta L. Paqueta L.
    2
  • 9 Pedro Pedro
    2
  • 7 Araujo L. Araujo L.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Fydriszewski F. Fydriszewski F.
    2
  • 13 Chaverra F. Chaverra F.
    1
  • 11 Gonzalez Y. Gonzalez Y.
    1
  • 14 Perlaza B. Perlaza B.
    1
  • 8 Serna A. Serna A.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Cúp C1 Nam Mỹ

Sự kiện trận đấu

CR Flamengo RJ đã thắng 6 trận liên tiếp trên sân nhà.

CR Flamengo RJ đã bất bại 7 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Independiente Medellin đã ghi ít nhất một bàn trong 10 trận liên tiếp.

CR Flamengo RJ wins 1st half in 37% of their matches, Independiente Medellin in 23% of their matches.

CR Flamengo RJ wins 37% of halftimes, Independiente Medellin wins 23%.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Nam Mỹ Cúp C1 Nam Mỹ sắp tới bao gồm trận đấu giữa Flamengo và Medellín sẽ diễn ra vào 16.04 lúc 20:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Flamengo

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Flamengo trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Flamengo

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Flamengo trong Cúp C1 Nam Mỹ kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Medellín

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Medellín trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Flamengo

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Flamengo không vẽ

Flamengo

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Cúp C1 Nam Mỹ Flamengo không vẽ

Medellín

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Medellín không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

CONMEBOL Libertadores 2026, Group A
# Đội T Dim T V Đ B
1
Flamengo Flamengo 6 16 5 1 0 14:2
2
Estudiantes de La Plata Estudiantes de La Plata 6 9 2 3 1 6:5
3
Medellín Medellín 6 7 2 1 3 6:11
4
Cusco Cusco 6 1 0 1 5 4:12
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

20:30

Thứ Năm 16 tháng 4 2026
Brazil - Brazil

Brazil - Brazil, Rio de Janeiro,

Estadio Do Maracana

Trọng tài
Matonte Andres Uruguay

Đội hình

Flamengo Flamengo
Medellín Medellín
Thống Kê Chính
2.93
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.29
59%
Sở hữu bóng
41%
24
Tổng số cú sút
8
10
Những cú sút vào khung thành
1
91% 511/561
Đường chuyền
327/388 84%
4
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
24
Tổng số cú sút
8
10
Những cú sút vào khung thành
1
3.35
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.28
8
Sút xa khung thành
7
17
Cú sút trong Vùng
4
7
Cú sút ngoài Vùng
4
6
Các cú đánh bị chặn
0
1
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
91% 511/561
Đường chuyền
327/388 84%
70% 28/40
Đường Chuyền Dài
21/47 45%
81% 126/156
Đường chuyền ở phần ba cuối
45/67 67%
2.32
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.28
45% 5/11
Chuyền bóng
4/13 31%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
38
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
3
Ngoại vi
1
15
Đá phạt
6
4
Đá phạt góc
2
10
Ném biên
12
Phòng thủ
6
Fouls
15
1
Thẻ vàng
3
56
Trận đấu tay đôi thắng
26
73% 11/15
Tranh bóng
8/11 73%
16
Phá bóng
22
5
Cắt bóng
9
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
6
0.28
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.35
-0.72
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.65

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Flamengo Flamengo
Medellín Medellín
#
Bàn thắng
  • 27 Bruno Henrique Bruno Henrique
    4
  • 10 De Arrascaeta G. De Arrascaeta G.
    2
  • 20 Paqueta L. Paqueta L.
    2
  • 9 Pedro Pedro
    2
  • 7 Araujo L. Araujo L.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Fydriszewski F. Fydriszewski F.
    2
  • 13 Chaverra F. Chaverra F.
    1
  • 11 Gonzalez Y. Gonzalez Y.
    1
  • 14 Perlaza B. Perlaza B.
    1
  • 8 Serna A. Serna A.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Cúp C1 Nam Mỹ

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Paqueta L.
Tiền vệ player-stats-team-img
9.3 77 1 0.03 - 0.11 1 54/55(98%) - -
player-stats-img
De Arrascaeta G.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.8 63 1 0.59 1 0.75 4 26/38(68%) - -
player-stats-img
Bruno Henrique
Phía trước player-stats-team-img
8.2 77 1 0.24 1 0.1 2 17/21(81%) - -
player-stats-img
Lino
Phía trước player-stats-team-img
8 63 - 0.2 - 0.83 2 26/31(84%) - -
player-stats-img
Lucas A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.03 1 0.08 2 43/47(91%) - -
player-stats-img
Emerson
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - 0.06 - 56/57(98%) - -
player-stats-img
Araujo L.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 27 - 0.24 1 0.05 2 8/9(89%) 1 -
player-stats-img
Pedro
Phía trước player-stats-team-img
7.5 13 1 0.25 - 0.02 2 3/5(60%) - -
player-stats-img
Pereira L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 1 0.01 - 0.01 1 70/73(96%) - -
player-stats-img
Evertton
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.12 - 0.06 2 58/63(92%) - -
player-stats-img
Danilo
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.07 - 0.01 1 55/62(89%) - -
player-stats-img
Carrascal J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 83 - 1.04 1 0.14 3 26/28(93%) - -
player-stats-img
Mena E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 68 - - - 0.11 - 14/18(78%) - -
player-stats-img
Serna A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - 1 0.03 - 31/35(89%) - -
player-stats-img
Plata G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 27 - 0.06 - 0.08 1 17/17(100%) - -
player-stats-img
Londono D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.02 - 0.01 1 42/51(82%) - -
player-stats-img
Montano J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 22 - - - - - 7/7(100%) - -
player-stats-img
De la Cruz N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 13 - - - 0.02 - 25/26(96%) - -
player-stats-img
Rossi A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 22/24(92%) - -
player-stats-img
Chaverra Renteria L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 86 - - - - - 35/47(74%) 1 -
player-stats-img
Chaverra F.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 68 - 0.07 - 0.02 3 16/19(84%) - -
player-stats-img
Gonzalez Y.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 68 1 0.15 - 0.01 2 15/15(100%) - -
player-stats-img
Catano D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 22 - - - 0.01 - 13/14(93%) 1 -
player-stats-img
Palacios H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 22 - - - - - 12/15(80%) - -
player-stats-img
Chaux E.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 23/31(74%) - -
player-stats-img
Perlaza B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 68 - 0.03 - 0.01 1 16/21(76%) 1 -
player-stats-img
Ortiz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.4 90 - - - - - 42/45(93%) - -
player-stats-img
Fabra F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.3 90 - - - 0.06 - 31/34(91%) - -
player-stats-img
Fydriszewski F.
Phía trước player-stats-team-img
5.2 90 - 0.03 - 0.02 1 11/15(73%) - -
player-stats-img
Moreno D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - 0.01 - 5/7(71%) - -
player-stats-img
Yan W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - 0.05 - 0.01 1 5/5(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
De Arrascaeta G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 0.69 2 - 1 2 2
player-stats-img
Carrascal J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.68 1 - - 3 -
player-stats-img
Chaverra F.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 3 - - 1 2
player-stats-img
Araujo L.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.25 1 - - 2 -
player-stats-img
Bruno Henrique
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.74 - - 2 2 -
player-stats-img
Evertton
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Gonzalez Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.28 1 - 1 2 -
player-stats-img
Lino
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Lucas A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.11 1 - - - 2
player-stats-img
Pedro
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.74 - 1 - 2 -
player-stats-img
Danilo
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Fydriszewski F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Londono D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Paqueta L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.14 - - - 1 -
player-stats-img
Pereira L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.64 - 1 1 1 -
player-stats-img
Perlaza B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Plata G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Yan W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Catano D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chaux E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chaverra Renteria L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De la Cruz N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Emerson
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fabra F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mena E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Montano J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moreno D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ortiz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Palacios H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rossi A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Serna A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Carrascal J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 26/28(93%) 1 1 1 0.14 12/14(86%) 52 - 1/1(100%) 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
De Arrascaeta G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 26/38(68%) 1 1 1 0.75 12/22(55%) 49 1/3(33%) 1/2(50%) 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Bruno Henrique
Phía trước player-stats-team-img
5 17/21(81%) - - 1 0.1 7/11(64%) 29 2/2(100%) - - 1 1
player-stats-img
Gonzalez Y.
Phía trước player-stats-team-img
4 15/15(100%) - - - 0.01 9/9(100%) 26 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Lino
Phía trước player-stats-team-img
3 26/31(84%) 2 - - 0.83 16/20(80%) 43 2/2(100%) 1/1(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Mena E.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 14/18(78%) - - - 0.11 5/7(71%) 30 - 2/2(100%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Pedro
Phía trước player-stats-team-img
3 3/5(60%) - - - 0.02 2/3(67%) 12 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Araujo L.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/9(89%) 1 - 1 0.05 4/5(80%) 14 3/3(100%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Chaverra F.
Phía trước player-stats-team-img
2 16/19(84%) - - - 0.02 4/4(100%) 30 1/1(100%) 1/1(100%) 1/2(50%) 1 1
player-stats-img
Evertton
Tiền vệ player-stats-team-img
2 58/63(92%) - - - 0.06 12/16(75%) 74 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Fydriszewski F.
Phía trước player-stats-team-img
2 11/15(73%) - - - 0.02 2/5(40%) 21 - - - - -
player-stats-img
Perlaza B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 16/21(76%) - - - 0.01 2/5(40%) 26 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Plata G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 17/17(100%) - - - 0.08 8/8(100%) 26 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Yan W.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 5/5(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 11 - - - 1 -
player-stats-img
Danilo
Hậu vệ player-stats-team-img
1 55/62(89%) - - - 0.01 2/3(67%) 73 4/7(57%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Emerson
Hậu vệ player-stats-team-img
1 56/57(98%) - - - 0.06 15/15(100%) 73 - - - - -
player-stats-img
Palacios H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 12/15(80%) - - - - 1/1(100%) 20 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Paqueta L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 54/55(98%) - - - 0.11 18/18(100%) 71 3/4(75%) - - 3 -
player-stats-img
Pereira L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 70/73(96%) - - - 0.01 - 82 4/5(80%) - - 1 1
player-stats-img
Catano D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/14(93%) - - - 0.01 4/5(80%) 19 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Chaux E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/31(74%) - - - - - 42 5/13(38%) - - - -
player-stats-img
Chaverra Renteria L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/47(74%) - - - - 1/6(17%) 64 3/9(33%) - - - -
player-stats-img
De la Cruz N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/26(96%) - - - 0.02 7/7(100%) 29 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Fabra F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/34(91%) - - - 0.06 6/8(75%) 60 - 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Londono D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/51(82%) - - - 0.01 3/5(60%) 63 4/11(36%) - - 2 -
player-stats-img
Lucas A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 43/47(91%) - - 1 0.08 8/9(89%) 69 3/3(100%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Montano J.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/7(100%) - - - - 2/2(100%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Moreno D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/7(71%) - - - 0.01 2/3(67%) 8 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Ortiz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/45(93%) - - - - - 51 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Rossi A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/24(92%) - - - - 1/2(50%) 28 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Serna A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 31/35(89%) - - 1 0.03 4/4(100%) 49 3/3(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Fydriszewski F.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/9(11%) - 4 - 1 - - - -
player-stats-img
Carrascal J.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 5/10(50%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Lucas A.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/4(75%) 5/7(71%) - 3/3(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Serna A.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 4/9(44%) 1 3/4(75%) 1 2 - - -
player-stats-img
Danilo
Hậu vệ player-stats-team-img
9 6/6(100%) 2/3(67%) 1 - 2 4 - - -
player-stats-img
Fabra F.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 2/7(29%) - 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Chaverra F.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/1(100%) 2/7(29%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Paqueta L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 6/7(86%) - 3/3(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Bruno Henrique
Phía trước player-stats-team-img
7 2/4(50%) 1/3(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez Y.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/3(100%) 2/4(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Pereira L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 5/6(83%) - - - 1 5 - - -
player-stats-img
Catano D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Londono D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 3/3(100%) - 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Mena E.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Montano J.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
De Arrascaeta G.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Araujo L.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Emerson
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Lino
Phía trước player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Pedro
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Chaverra Renteria L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) 4 4 - - -
player-stats-img
Evertton
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Ortiz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - 1 - 1 3 - - -
player-stats-img
Palacios H.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Perlaza B.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Plata G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Yan W.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
De la Cruz N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Chaux E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Moreno D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Rossi A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Chaux E.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.65 6 3.35 4 - 4 -
player-stats-img
Rossi A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.72 - 0.28 1 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close