Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Floridsdorfer AC - DSV Leoben · 12.04.2024

2. Liga

2. Liga

Vòng 23
Th 6 12 thg 4 2024 - 14:30
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
0 : 3
goals-icon
Hepburn B. (Heinrich M.)
85’
1 : 2
(Smrcka A.) Ikanovic R.
change-icon
84’
1 : 2
79’
0 : 3
goals-icon
Michael K. (Horvat M.)
79’
0 : 3
goals-icon
Weberbauer J. (Amoah W.)
(Woudstra Y.) Friedrich T.
change-icon
73’
1 : 2
51’
0 : 3
goals-icon
Dieng C. (Friesenbichler K.)
0 : 2
(Bertaccini P.) Softic A.
change-icon
46’
1 : 2
Hiệp 1
44’
0 : 2
goals-icon
Friesenbichler K. (Heinrich M.)
27’
0 : 1
goals-icon
Heinrich M. (Eskinja J.)
0 : 0

Số liệu thống kê

Tấn công
5
Tổng số mũi chích ngừa
15
2
Những cú sút vào khung thành
7
2
Sút xa khung thành
6
1
Ảnh bị chặn
2
5
Thủ môn cứu thua
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Floridsdorfer AC Floridsdorfer AC
DSV Leoben DSV Leoben
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Floridsdorfer AC Floridsdorfer AC
DSV Leoben DSV Leoben
#
Bàn thắng
  • 99 Haljeta N. Haljeta N.
    7
  • 97 Bertaccini P. Bertaccini P.
    7
  • 9 Woudstra Y. Woudstra Y.
    6
  • 19 Becirovic M. Becirovic M.
    4
  • 15 Bubalovic C. Bubalovic C.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Alar D. Alar D.
    16
  • 30 Friesenbichler K. Friesenbichler K.
    8
  • 7 Amoah W. Amoah W.
    5
  • 9 Hirschhofer T. Hirschhofer T.
    4
  • 21 Dieng C. Dieng C.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của 2. Liga

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Team fur Wien ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng DSV Leoben ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Team fur Wien đã không ghi bàn 3 trận trong 11 trận đấu sân nhà ở giải 2. Liga mùa bóng năm nay.

DSV Leoben đã không ghi bàn 3 trận trong 10 trận đấu sân khách ở giải 2. Liga mùa bóng năm nay.

Yannick Woudstra là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho Team fur Wien với 6 bàn. Deni Alar đã ghi 14 bàn cho DSV Leoben.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Áo 2. Liga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Floridsdorfer AC và DSV Leoben sẽ diễn ra vào 12.04 lúc 14:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Floridsdorfer AC

7 / 10 of last matches in all competitions Floridsdorfer AC played with a score of 0:0

Floridsdorfer AC

6 / 10 of last matches in 2. Liga Floridsdorfer AC played with a score of 0:0

Floridsdorfer AC DSV Leoben

1 / 1 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

DSV Leoben

8 / 10 of last matches in all competitions DSV Leoben played with a score of 0:0

DSV Leoben

9 / 10 of last matches in 2. Liga DSV Leoben played with a score of 0:0

Floridsdorfer AC

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Floridsdorfer AC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Liga
# Đội T Dim T V Đ B
3
Đội bóng đá Vienna đầu tiên Đội bóng đá Vienna đầu tiên 30 51 15 6 9 52:39
2
Ried Ried 30 59 18 5 7 67:22
4
DSV Leoben DSV Leoben 30 51 15 6 9 47:31
5
Floridsdorfer AC Floridsdorfer AC 30 49 13 10 7 45:33
6
Liên đoàn Salzburg Liên đoàn Salzburg 30 47 13 8 9 51:40
7
Admira Wacker Admira Wacker 30 47 13 8 9 42:31
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Sáu 12 tháng 4 2024
Áo

Áo, Vienna,

Fac-Platz

Trọng tài
Talic Arnes Áo
Tấn công
5
Tổng số mũi chích ngừa
15
2
Những cú sút vào khung thành
7
2
Sút xa khung thành
6
1
Ảnh bị chặn
2
5
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
4
Fouls
11
1
Thẻ vàng
1
Khác
12
Ném phạt thành công
6
3
Đá phạt góc
10
2
Ngoại vi
1
25
Ném biên
28

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Floridsdorfer AC Floridsdorfer AC
DSV Leoben DSV Leoben
#
Bàn thắng
  • 99 Haljeta N. Haljeta N.
    7
  • 97 Bertaccini P. Bertaccini P.
    7
  • 9 Woudstra Y. Woudstra Y.
    6
  • 19 Becirovic M. Becirovic M.
    4
  • 15 Bubalovic C. Bubalovic C.
    4
  • 5 Grimbs N. Grimbs N.
    3
  • 17 Adewumi O. Adewumi O.
    3
  • 4 Wallquist B. Wallquist B.
    2
  • 25 Seiwald F. Seiwald F.
    2
  • 13 Dias F. Dias F.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Alar D. Alar D.
    16
  • 30 Friesenbichler K. Friesenbichler K.
    8
  • 7 Amoah W. Amoah W.
    5
  • 9 Hirschhofer T. Hirschhofer T.
    4
  • 21 Dieng C. Dieng C.
    3
  • 15 Horvat M. Horvat M.
    2
  • 19 Turi J. Turi J.
    2
  • 33 Heinrich M. Heinrich M.
    2
  • 24 Untergrabner M. Untergrabner M.
    1
  • 33 Weberbauer J. Weberbauer J.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của 2. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close