Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Internacional - Fortaleza EC · 31.08.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
81’
2 : 2
goals-icon
Pierre (Pereira M.)
(Alan Patrick) Bruno Henrique
change-icon
80’
3 : 1
(Carbonero Balanta J.) Prado G.
change-icon
80’
3 : 1
(Vitinho) Romero O.
change-icon
80’
3 : 1
72’
3 : 1
(Maia T.) Otavio L.
change-icon
70’
3 : 1
62’
2 : 2
goals-icon
Pablo Roberto (Rossetto M.)
61’
2 : 2
goals-icon
Bareiro A. (Lucero J.)
61’
2 : 2
goals-icon
Allanzinho (Pochettino T.)
(Mathias R.) Valencia E.
change-icon
61’
3 : 1
51’
2 : 1
49’
1 : 2
1 : 1
Hiệp 1
31’
1 : 1
goals-icon
Prior L. (Pacheco B.)
(Hình phạt) Alan Patrick
goals-icon
24’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.52
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.54
52%
Sở hữu bóng
48%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Internacional Internacional
Fortaleza EC Fortaleza EC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Internacional Internacional
Fortaleza EC Fortaleza EC
#
Bàn thắng
  • 10 Alan Patrick Alan Patrick
    11
  • 19 Borre R. Borre R.
    5
  • 77 Mathias R. Mathias R.
    5
  • 7 Carbonero Balanta J. Carbonero Balanta J.
    5
  • 28 Vitinho Vitinho
    5
#
Bàn thắng
  • 16 Deyverson Deyverson
    7
  • 28 Bareiro A. Bareiro A.
    7
  • 77 Breno Breno
    6
  • 18 Lucero J. Lucero J.
    3
  • 7 Pochettino T. Pochettino T.
    3

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia Serie A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Internacional RS và Fortaleza EC CE là 2-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi SC Internacional RS chơi trên sân nhà, SC Internacional RS đã thắng 7 trận, có 2 trận hòa trong khi Fortaleza EC CE thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-8 nghiêng về phía SC Internacional RS.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây, SC Internacional RS đã thắng 10 trận, có 4 trận hòa trong khi Fortaleza EC CE thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-24 nghiêng về phía SC Internacional RS.

Kết quả mùa giải trước: 2-1 (sân của SC Internacional RS) và 3-0 (sân của Fortaleza EC CE).

Bạn có biết rằng SC Internacional RS ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Brazil - Brazil Giải vô địch quốc gia Serie A sắp tới bao gồm trận đấu giữa Internacional và Fortaleza EC sẽ diễn ra vào 31.08 lúc 19:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Internacional

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Internacional trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Internacional

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Internacional in Giải vô địch quốc gia Serie A kết thúc trong thất bại

Fortaleza EC

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Fortaleza EC trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Fortaleza EC

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Fortaleza EC trong Giải vô địch quốc gia Serie A kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Fortaleza EC

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia Serie A

Internacional

4 / 10 trận đấu cuối cùng Internacional trong Giải vô địch quốc gia Serie A kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Brasileiro Serie A 2025
# Đội T Dim T V Đ B
15
EC Vitoria Salvador EC Vitoria Salvador 38 45 11 12 15 35:52
16
Internacional Internacional 38 44 11 11 16 44:57
17
Ceara Ceara 38 43 11 10 17 34:40
18
Fortaleza EC Fortaleza EC 38 43 11 10 17 43:58
19
Câu lạc bộ thể thao Juventude Câu lạc bộ thể thao Juventude 38 35 9 8 21 35:69
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

19:30

Chủ Nhật 31 tháng 8 2025
Brazil - Brazil

Brazil - Brazil, Porto Alegre,

Estadio Beira-Rio

Trọng tài
Gobi Joao Vitor Brazil - Brazil

Đội hình

Internacional Internacional
Fortaleza EC Fortaleza EC
Thống Kê Chính
2.52
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.54
52%
Sở hữu bóng
48%
15
Tổng số cú sút
10
6
Những cú sút vào khung thành
3
86% 421/490
Đường chuyền
372/438 85%
4
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
15
Tổng số cú sút
10
6
Những cú sút vào khung thành
3
1.32
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.42
5
Sút xa khung thành
2
12
Cú sút trong Vùng
7
3
Cú sút ngoài Vùng
3
4
Các cú đánh bị chặn
5
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
86% 421/490
Đường chuyền
372/438 85%
40% 14/35
Đường Chuyền Dài
28/52 54%
73% 84/115
Đường chuyền ở phần ba cuối
86/120 72%
1.96
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.58
43% 6/14
Chuyền bóng
6/20 30%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
29
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
1
Ngoại vi
3
12
Đá phạt
15
4
Đá phạt góc
5
18
Ném biên
17
Phòng thủ
16
Fouls
14
1
Thẻ vàng
1
55
Trận đấu tay đôi thắng
60
50% 10/20
Tranh bóng
15/20 75%
7
Cắt bóng
13
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4
0.42
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.32
-0.58
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.68

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Internacional Internacional
Fortaleza EC Fortaleza EC
#
Bàn thắng
  • 10 Alan Patrick Alan Patrick
    11
  • 19 Borre R. Borre R.
    5
  • 77 Mathias R. Mathias R.
    5
  • 7 Carbonero Balanta J. Carbonero Balanta J.
    5
  • 28 Vitinho Vitinho
    5
  • 17 Tabata B. Tabata B.
    3
  • 8 Bruno Henrique Bruno Henrique
    2
  • 41 Gabriel V. Gabriel V.
    2
  • 29 Maia T. Maia T.
    2
  • 10 Valencia E. Valencia E.
    1
#
Bàn thắng
  • 16 Deyverson Deyverson
    7
  • 28 Bareiro A. Bareiro A.
    7
  • 77 Breno Breno
    6
  • 18 Lucero J. Lucero J.
    3
  • 7 Pochettino T. Pochettino T.
    3
  • 22 Yago Pikachu Yago Pikachu
    2
  • 38 Prior L. Prior L.
    2
  • 32 Herrera J. Herrera J.
    2
  • 2 Tinga Tinga
    1
  • 6 Martinez L. Martinez L.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia Serie A

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close