Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Helsingør - Fremad Amager · 13.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
73’
3 : 3
65’
2 : 3
1 : 3
Hiệp 1
45’
1 : 3
37’
1 : 2
34’
1 : 1
7’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê đối sánh trước

Helsingør Helsingør
Fremad Amager Fremad Amager
11 1.1
Goals scored trận đấu
1.2 12
14 1.4
Goals conceded trận đấu
0.3 3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Helsingør Helsingør
Fremad Amager Fremad Amager
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Helsingør Helsingør
Fremad Amager Fremad Amager
#
Bàn thắng
  • Holmelund C. Holmelund C.
    5
  • 40 Augustinus Jensen T. Augustinus Jensen T.
    3
  • Linden R. Linden R.
    3
  • 18 Brems M. Brems M.
    2
  • Diouf A. Diouf A.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Boateng C. Boateng C.
    5
  • 7 Zohore K. Zohore K.
    4
  • 52 Pedersen A. Pedersen A.
    4
  • 21 Johansen A. Johansen A.
    3
  • 32 Petraeus A. Petraeus A.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Helsingoer và BK Fremad Amager khi FC Helsingoer chơi trên sân nhà là 1-2. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Helsingoer và BK Fremad Amager là 1-2. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây khi FC Helsingoer chơi trên sân nhà, FC Helsingoer đã thắng 7 trận, có 4 trận hòa trong khi BK Fremad Amager thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 29-18 nghiêng về phía FC Helsingoer.

Trong 30 lần gặp nhau gần đây, FC Helsingoer đã thắng 12 trận, có 5 trận hòa trong khi BK Fremad Amager thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 47-43 nghiêng về phía FC Helsingoer.

BK Fremad Amager đã có 4 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Đan Mạch Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Helsingør và Fremad Amager sẽ diễn ra vào 13.05 lúc 12:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Helsingør

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Helsingør trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Helsingør

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Helsingør in Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1 kết thúc trong thất bại

Fremad Amager

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Fremad Amager trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Fremad Amager

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Fremad Amager trong Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Fremad Amager

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1

Helsingør

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Helsingør không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Division 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
VSK Aarhus VSK Aarhus 22 28 6 10 6 26:31
8
Fremad Amager Fremad Amager 22 24 8 6 8 23:26
9
Brabrand Brabrand 22 21 5 6 11 30:40
10
Skive Skive 22 20 3 11 8 22:28
11
Ishoj Ishoj 22 17 3 8 11 27:37
12
Helsingør Helsingør 22 12 3 3 16 17:45
2. Division 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Fremad Amager Fremad Amager 31 42 14 6 11 34:34
2
VSK Aarhus VSK Aarhus 31 38 8 14 9 36:40
3
Skive Skive 31 33 6 15 10 33:38
4
Brabrand Brabrand 31 33 8 9 14 37:46
5
Ishoj Ishoj 31 25 5 10 16 37:55
6
Helsingør Helsingør 31 23 5 8 18 32:58
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Thứ Tư 13 tháng 5 2026

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Helsingør Helsingør
Fremad Amager Fremad Amager
#
Bàn thắng
  • Holmelund C. Holmelund C.
    5
  • 40 Augustinus Jensen T. Augustinus Jensen T.
    3
  • Linden R. Linden R.
    3
  • 18 Brems M. Brems M.
    2
  • Diouf A. Diouf A.
    2
  • Sjoholm R. Sjoholm R.
    2
  • Slettegaard S. Slettegaard S.
    2
  • Larsen E. Larsen E.
    1
  • 31 Singh Sidhu J. Singh Sidhu J.
    1
  • Nielsen T. Nielsen T.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Boateng C. Boateng C.
    5
  • 7 Zohore K. Zohore K.
    4
  • 52 Pedersen A. Pedersen A.
    4
  • 21 Johansen A. Johansen A.
    3
  • 32 Petraeus A. Petraeus A.
    2
  • Jensen M. Jensen M.
    2
  • Mortensen D. Mortensen D.
    1
  • Zeqiri E. Zeqiri E.
    1
  • 21 Simonsen J. Simonsen J.
    1
  • 15 Aaquist M. Aaquist M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close