Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Arka Gdynia - Odra Opole · 19.04.2025

Giải I Liga

Giải I Liga

Vòng 29
Th 7 19 thg 4 2025 - 09:00
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
1 : 1
goals-icon
Mida S. (Tront D.)
88’
1 : 1
86’
1 : 1
(Sidibe A.) Jakubczyk K.
change-icon
85’
2 : 0
79’
1 : 1
goals-icon
Czyzycki M. (Dudzinski D.)
78’
1 : 1
goals-icon
Niziolek R. (Prikryl T.)
(Gaprindashvili T.) Rzuchowski M.
change-icon
76’
2 : 0
75’
2 : 0
71’
1 : 1
goals-icon
Bartosz J. (Czaplinski D.)
69’
1 : 1
(Ratajczyk A.) Vitalucci H.
change-icon
57’
2 : 0
(Majchrzak J.) Sobczak S.
change-icon
57’
2 : 0
(Oliveira J.) Kocyla D.
change-icon
57’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
44’
1 : 1
2’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

48%
Sở hữu bóng
52%
6
Tổng số cú sút
12
3
Những cú sút vào khung thành
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Arka Gdynia Arka Gdynia
Odra Opole Odra Opole
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Arka Gdynia Arka Gdynia
Odra Opole Odra Opole
#
Bàn thắng
  • 24 Czubak K. Czubak K.
    14
  • 7 Sobczak S. Sobczak S.
    13
  • 29 Marcjanik M. Marcjanik M.
    6
  • 14 Vitalucci H. Vitalucci H.
    5
  • 27 Oliveira J. Oliveira J.
    5
#
Bàn thắng
  • 11 Muratovic E. Muratovic E.
    6
  • 44 Mansfeld M. Mansfeld M.
    6
  • 17 Kobusinski S. Kobusinski S.
    5
  • 47 Prikryl T. Prikryl T.
    4
  • 13 Purzycki A. Purzycki A.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải I Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa MKS Arka Gdynia và Odra Opole là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi MKS Arka Gdynia chơi trên sân nhà, MKS Arka Gdynia đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi Odra Opole thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-8 nghiêng về phía MKS Arka Gdynia.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, MKS Arka Gdynia đã thắng 5 trận, có 5 trận hòa trong khi Odra Opole thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 24-12 nghiêng về phía MKS Arka Gdynia.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của MKS Arka Gdynia) và 1-0 (sân của Odra Opole).

MKS Arka Gdynia đã có 5 trận thắng liên tiếp ở Giải I Liga.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Ba Lan Giải I Liga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Arka Gdynia và Odra Opole sẽ diễn ra vào 19.04 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Arka Gdynia

1 / 10 trận đấu cuối cùng Arka Gdynia trong Giải I Liga kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Odra Opole

2 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Odra Opole trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Odra Opole

2 / 10 trận đấu cuối cùng Odra Opole trong Giải I Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Odra Opole

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Odra Opole chiến thắng trong hiệp 1

Arka Gdynia

1 / 10 trận đấu cuối cùng Arka Gdynia trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Arka Gdynia

1 / 10 trận đấu cuối cùng Arka Gdynia trong Giải I Liga kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

I Liga
# Đội T Dim T V Đ B
1
Arka Gdynia Arka Gdynia 34 72 21 9 4 63:24
2
Bruk-Bet Termalica Bruk-Bet Termalica 34 71 21 8 5 70:39
3
Wisła Płock Wisła Płock 34 64 18 10 6 58:38
13
Chrobry Glogow Chrobry Glogow 34 33 8 9 17 37:59
14
Odra Opole Odra Opole 34 30 7 9 18 31:61
15
Pogon Siedlce Pogon Siedlce 34 30 7 9 18 38:53
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 19 tháng 4 2025
Trọng tài
Szczerbowicz Marcin Ba Lan
Arka Gdynia Arka Gdynia
Odra Opole Odra Opole
Thống Kê Chính
48%
Sở hữu bóng
52%
6
Tổng số cú sút
12
3
Những cú sút vào khung thành
2
6
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
4
Cú sút
6
Tổng số cú sút
12
3
Những cú sút vào khung thành
2
1
Sút xa khung thành
5
2
Các cú đánh bị chặn
5
Tấn công
6
Đá phạt góc
4
Phòng thủ
18
Fouls
25
1
Thẻ vàng
4
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Arka Gdynia Arka Gdynia
Odra Opole Odra Opole
#
Bàn thắng
  • 24 Czubak K. Czubak K.
    14
  • 7 Sobczak S. Sobczak S.
    13
  • 29 Marcjanik M. Marcjanik M.
    6
  • 14 Vitalucci H. Vitalucci H.
    5
  • 27 Oliveira J. Oliveira J.
    5
  • 21 Skora K. Skora K.
    3
  • 23 Kike Kike
    3
  • 9 Gaprindashvili T. Gaprindashvili T.
    3
  • 80 Petrovic Z. Petrovic Z.
    2
  • 2 Navarro M. Navarro M.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Muratovic E. Muratovic E.
    6
  • 44 Mansfeld M. Mansfeld M.
    6
  • 17 Kobusinski S. Kobusinski S.
    5
  • 47 Prikryl T. Prikryl T.
    4
  • 13 Purzycki A. Purzycki A.
    3
  • 5 Piroch J. Piroch J.
    3
  • Wolny D. Wolny D.
    2
  • 33 Lyszczarz A. Lyszczarz A.
    2
  • 98 Czyzycki M. Czyzycki M.
    2
  • 11 Czaplinski D. Czaplinski D.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải I Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close