Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

METTA Đại học Latvia - Grobina · 26.09.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
0 : 1
Hiệp 1
39’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.41
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.41
55%
Sở hữu bóng
45%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

METTA Đại học Latvia METTA Đại học Latvia
Grobina Grobina
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

METTA Đại học Latvia METTA Đại học Latvia
Grobina Grobina
#
Bàn thắng
  • 29 Rekis K. Rekis K.
    6
  • Ivulans M. Ivulans M.
    6
  • 37 Evelons E. Evelons E.
    6
  • Saleh S. Saleh S.
    5
  • Klavinskis R. Klavinskis R.
    3
#
Bàn thắng
  • Kalmarzy A. Kalmarzy A.
    5
  • 22 Dobrecovs D. Dobrecovs D.
    4
  • 19 Puzirevskis A. Puzirevskis A.
    4
  • 13 Agapov M. Agapov M.
    4
  • 39 Rascevskis O. Rascevskis O.
    3

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, FK Metta / LU đã thắng 6 trận, có 2 trận hòa trong khi Grobinas SC thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 16-11 nghiêng về phía FK Metta / LU.

Ở Giải Vô Địch Quốc Gia, Grobinas SC đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng FK Metta / LU ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Grobinas SC ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Grobinas SC đã thua 4 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu METTA Đại học Latvia vs Grobina trong Latvia Giải Vô Địch Quốc Gia sẽ bắt đầu vào 26.09 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu METTA Đại học Latvia Grobina bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

METTA Đại học Latvia

3 / 10 của trận đấu cuối cùng METTA Đại học Latvia trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

METTA Đại học Latvia

3 / 10 của trận đấu cuối cùng METTA Đại học Latvia trong Giải Vô Địch Quốc Gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

METTA Đại học Latvia

6 / 9 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Vô Địch Quốc Gia

Grobina

8 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Grobina trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Grobina

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Grobina in Giải Vô Địch Quốc Gia kết thúc trong thất bại

METTA Đại học Latvia

6 / 10 trận đấu cuối cùng METTA Đại học Latvia trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Virsliga 2025
# Đội T Dim T V Đ B
8
Siêu Nova Siêu Nova 36 32 6 14 16 44:56
7
Tukums 200 Tukums 200 36 36 9 9 18 39:63
9
Grobina Grobina 36 32 8 8 20 33:64
10
METTA Đại học Latvia METTA Đại học Latvia 36 31 8 7 21 39:74
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Sáu 26 tháng 9 2025
METTA Đại học Latvia METTA Đại học Latvia
Grobina Grobina
Thống Kê Chính
1.41
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.41
55%
Sở hữu bóng
45%
11
Tổng số cú sút
11
2
Những cú sút vào khung thành
4
77% 331/431
Đường chuyền
260/358 73%
4
Đá phạt góc
2
3
Thẻ vàng
3
Cú sút
11
Tổng số cú sút
11
2
Những cú sút vào khung thành
4
0.81
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.37
4
Sút xa khung thành
4
7
Cú sút trong Vùng
7
4
Cú sút ngoài Vùng
4
5
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
77% 331/431
Đường chuyền
260/358 73%
47% 33/70
Đường Chuyền Dài
30/75 40%
58% 80/137
Đường chuyền ở phần ba cuối
78/134 58%
0.79
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.73
22% 6/27
Chuyền bóng
3/17 18%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
0
Ngoại vi
2
13
Đá phạt
15
4
Đá phạt góc
2
21
Ném biên
24
Phòng thủ
15
Fouls
13
3
Thẻ vàng
3
68
Trận đấu tay đôi thắng
62
60% 15/25
Tranh bóng
8/18 44%
6
Cắt bóng
14
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
1.37
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.81
0.37
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.81

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

METTA Đại học Latvia METTA Đại học Latvia
Grobina Grobina
#
Bàn thắng
  • 29 Rekis K. Rekis K.
    6
  • Ivulans M. Ivulans M.
    6
  • 37 Evelons E. Evelons E.
    6
  • Saleh S. Saleh S.
    5
  • Klavinskis R. Klavinskis R.
    3
  • Kangars A. Kangars A.
    3
  • Kamara M. Kamara M.
    2
  • 7 Grabovskis K. Grabovskis K.
    2
  • Bangura A. Bangura A.
    2
  • Cinajevs D. Cinajevs D.
    1
#
Bàn thắng
  • Kalmarzy A. Kalmarzy A.
    5
  • 22 Dobrecovs D. Dobrecovs D.
    4
  • 19 Puzirevskis A. Puzirevskis A.
    4
  • 13 Agapov M. Agapov M.
    4
  • 39 Rascevskis O. Rascevskis O.
    3
  • 16 Sidorovs M. Sidorovs M.
    2
  • 7 Sdaigui Z. Sdaigui Z.
    2
  • 32 Kluskins G. Kluskins G.
    2
  • 23 Baravykas R. Baravykas R.
    2
  • 97 Grazjaznovs A. Grazjaznovs A.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close