Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hallescher - SpVgg Unterhaching · 05.05.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
85’
0 : 2
goals-icon
Schmidt F. (Keller A.)
(Tunay D.) Hug N.
change-icon
83’
1 : 1
78’
0 : 2
76’
1 : 1
(Eitschberger J.) Ajani M.
change-icon
75’
1 : 1
71’
0 : 2
goals-icon
Mashigo B. (Westermeier B.)
71’
0 : 2
goals-icon
Welzmuller M. (Fetsch M.)
(Gayret T.) Kreuzer N.
change-icon
63’
1 : 1
(Baumann D.) Bolyki A.
change-icon
63’
1 : 1
63’
0 : 1
(Baumgart T.) Halimi B.
change-icon
46’
1 : 0
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Bauer B. (Lamby M.)
Hiệp 1
45+2’
1 : 0
40’
0 : 1
goals-icon
Zentrich V. (Hoops T.)
30’
0 : 1
27’
1 : 0
25’
0 : 1
10’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
4
Thẻ vàng
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hallescher Hallescher
SpVgg Unterhaching SpVgg Unterhaching
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hallescher Hallescher
SpVgg Unterhaching SpVgg Unterhaching
#
Bàn thắng
  • 30 Baumann D. Baumann D.
    15
  • 36 Tunay D. Tunay D.
    10
  • 30 Gayret T. Gayret T.
    4
  • 11 Halimi B. Halimi B.
    4
  • 33 Nietfeld J. Nietfeld J.
    4
#
Bàn thắng
  • 34 Hobsch P. Hobsch P.
    13
  • 11 Fetsch M. Fetsch M.
    10
  • 16 Keller A. Keller A.
    9
  • 8 Stiefler M. Stiefler M.
    5
  • 10 Maier S. Maier S.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải 3. Liga

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Hallescher FC chơi trên sân nhà, Hallescher FC đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi SpVgg Unterhaching thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-12 nghiêng về phía Hallescher FC.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, Hallescher FC đã thắng 6 trận, có 4 trận hòa trong khi SpVgg Unterhaching thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 24-19 nghiêng về phía Hallescher FC.

Ở Giải 3. Liga, SpVgg Unterhaching đã thua 4 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng Hallescher FC ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Bạn có biết rằng SpVgg Unterhaching ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Hallescher và SpVgg Unterhaching, là một phần của Giải 3. Liga (Đức), được lên lịch vào 05.05 lúc 10:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Hallescher

7 / 10 of last matches Hallescher in all competitions had less than 2 goals

Hallescher

7 / 10 of last matches Hallescher in Giải 3. Liga had less than 2 goals

Hallescher SpVgg Unterhaching

6 / 10 of the last matches between the teams were less than 2 goals

SpVgg Unterhaching

6 / 10 of last matches SpVgg Unterhaching in all competitions had less than 2 goals

SpVgg Unterhaching

6 / 10 of last matches SpVgg Unterhaching in Giải 3. Liga had less than 2 goals

Hallescher

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Hallescher trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

3. Liga
# Đội T Dim T V Đ B
8
Sandhausen Sandhausen 38 56 15 11 12 58:57
9
SpVgg Unterhaching SpVgg Unterhaching 38 55 16 7 15 50:49
10
Ingolstadt Ingolstadt 38 54 14 12 12 65:51
16
Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim 38 43 11 10 17 51:60
17
Hallescher Hallescher 38 40 11 7 20 50:68
18
MSV Duisburg MSV Duisburg 38 34 8 10 20 41:65
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:30

Chủ Nhật 05 tháng 5 2024
Đức

Đức, Halle,

Erdgas Sportpark

Trọng tài
Exner Florian Đức
Kỷ luật
4
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hallescher Hallescher
SpVgg Unterhaching SpVgg Unterhaching
#
Bàn thắng
  • 30 Baumann D. Baumann D.
    15
  • 36 Tunay D. Tunay D.
    10
  • 30 Gayret T. Gayret T.
    4
  • 11 Halimi B. Halimi B.
    4
  • 33 Nietfeld J. Nietfeld J.
    4
  • 6 Lofolomo E. Lofolomo E.
    3
  • 11 Baumgart T. Baumgart T.
    2
  • 8 Casar A. Casar A.
    2
  • 9 Skenderovic M. Skenderovic M.
    2
  • 41 Berko E. Berko E.
    1
#
Bàn thắng
  • 34 Hobsch P. Hobsch P.
    13
  • 11 Fetsch M. Fetsch M.
    10
  • 16 Keller A. Keller A.
    9
  • 8 Stiefler M. Stiefler M.
    5
  • 10 Maier S. Maier S.
    3
  • 30 Skarlatidis S. Skarlatidis S.
    2
  • 23 Schwabl M. Schwabl M.
    1
  • 37 Schifferl R. Schifferl R.
    1
  • 8 Westermeier B. Westermeier B.
    1
  • 14 Krattenmacher M. Krattenmacher M.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải 3. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close