Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

KFUM - Haugesund · 02.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
1 : 5
(Skaret B.) Udahl H.
change-icon
82’
2 : 4
78’
1 : 5
goals-icon
Karlsen H. (Nyhammer T.)
74’
1 : 5
goals-icon
Bondhus A. (Schlichting E.)
(Mame Mor N.) Mame Mor N.
goals-icon
67’
1 : 4
65’
0 : 5
goals-icon
Hope M. (Leite B.)
65’
0 : 5
goals-icon
Camara I. (Niyukuri C.)
64’
0 : 5
(Gyedu D.) Teodor Haltvik
change-icon
58’
1 : 4
(Kristensen B.) Mame Mor N.
change-icon
58’
1 : 4
50’
0 : 4
46’
0 : 3
goals-icon
Diarra S. (Bjornbak M.)
46’
0 : 3
goals-icon
Fischer M. (Koskela M.)
(Nouri A.) Njie M.
change-icon
46’
1 : 2
0 : 2
Hiệp 1
45+5’
1 : 2
42’
0 : 3
29’
0 : 2
(Berglie F.) Schneider D.
change-icon
17’
1 : 1
10’
0 : 1
goals-icon
Niyukuri C. (Hamalainen N.)
0 : 0

Số liệu thống kê

2.48
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.44
61%
Sở hữu bóng
39%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

KFUM KFUM
Haugesund Haugesund
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

KFUM KFUM
Haugesund Haugesund
#
Bàn thắng
  • 7 Okeke O. Okeke O.
    6
  • 42 Gyedu D. Gyedu D.
    5
  • 8 Hestnes S. Hestnes S.
    4
  • 28 Mame Mor N. Mame Mor N.
    3
  • 4 Sandal S. Sandal S.
    3
#
Bàn thắng
  • 29 Diarra S. Diarra S.
    7
  • 7 Schlichting E. Schlichting E.
    2
  • 12 Niyukuri C. Niyukuri C.
    2
  • 10 Eskesen J. Eskesen J.
    1
  • 11 Espejord R. Espejord R.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của KFUM Oslo) và 0-1 (sân của FK Haugesund).

FK Haugesund đã có 6 trận thua liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Ở Giải vô địch quốc gia, FK Haugesund đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng KFUM Oslo ghi 36% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng FK Haugesund ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu KFUM vs Haugesund trong Na Uy Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 02.11 lúc 11:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu KFUM Haugesund bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

KFUM

6 / 10của trận đấu cuối cùng KFUM trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

KFUM

7 / 10 của trận đấu cuối cùng KFUM in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

KFUM Haugesund

1 / 3 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Haugesund

2 / 10của trận đấu cuối cùng Haugesund trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Haugesund

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Haugesund in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

KFUM Haugesund

1 / 3 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eliteserien 2025
# Đội T Dim T V Đ B
11
HamKam HamKam 30 37 10 7 13 42:47
12
KFUM KFUM 30 35 8 11 11 42:41
13
Kristiansund BK Kristiansund BK 30 34 9 7 14 34:59
14
Bryne Bryne 30 31 8 7 15 37:56
15
Stromsgodset Stromsgodset 30 20 6 2 22 37:72
16
Haugesund Haugesund 30 9 2 3 25 22:80
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Chủ Nhật 02 tháng 11 2025
Na Uy

Na Uy, Oslo,

Kfum Arena

Trọng tài
Sinnes Svein Tore Na Uy
KFUM KFUM
Haugesund Haugesund
Thống Kê Chính
2.48
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.44
61%
Sở hữu bóng
39%
27
Tổng số cú sút
12
8
Những cú sút vào khung thành
8
79% 362/458
Đường chuyền
222/321 69%
16
Đá phạt góc
1
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
27
Tổng số cú sút
12
8
Những cú sút vào khung thành
8
1.57
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
3.29
8
Sút xa khung thành
3
22
Cú sút trong Vùng
8
5
Cú sút ngoài Vùng
3
11
Các cú đánh bị chặn
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
79% 362/458
Đường chuyền
222/321 69%
42% 26/62
Đường Chuyền Dài
24/71 34%
72% 149/208
Đường chuyền ở phần ba cuối
30/62 48%
2.24
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.12
29% 14/49
Chuyền bóng
3/6 50%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
44
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
2
Ngoại vi
3
7
Đá phạt
9
16
Đá phạt góc
1
29
Ném biên
21
Phòng thủ
9
Fouls
7
1
Thẻ vàng
2
49
Trận đấu tay đôi thắng
49
65% 11/17
Tranh bóng
10/14 71%
4
Cắt bóng
10
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
7
3.29
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.57
-0.71
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.57

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

KFUM KFUM
Haugesund Haugesund
#
Bàn thắng
  • 7 Okeke O. Okeke O.
    6
  • 42 Gyedu D. Gyedu D.
    5
  • 8 Hestnes S. Hestnes S.
    4
  • 28 Mame Mor N. Mame Mor N.
    3
  • 4 Sandal S. Sandal S.
    3
  • 10 Njie M. Njie M.
    2
  • 17 Teodor Haltvik Teodor Haltvik
    2
  • 16 Hjorth J. Hjorth J.
    2
  • 22 Kristensen B. Kristensen B.
    2
  • 20 Semmen N. Semmen N.
    1
#
Bàn thắng
  • 29 Diarra S. Diarra S.
    7
  • 7 Schlichting E. Schlichting E.
    2
  • 12 Niyukuri C. Niyukuri C.
    2
  • 10 Eskesen J. Eskesen J.
    1
  • 11 Espejord R. Espejord R.
    1
  • 55 Dia M. Dia M.
    1
  • 37 Havik Innvaer S. Havik Innvaer S.
    1
  • 17 Karlsen H. Karlsen H.
    1
  • 20 Seone I. Seone I.
    1
  • 15 Kukleci I. Kukleci I.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close