Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Paderborn 07 - Hertha BSC · 22.02.2026

2. Liga

2. Liga

Vòng 23
CN 22 thg 2 2026 - 07:30
Hoàn thành
5
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Brackelmann C.) Sticker J.
change-icon
83’
6 : 2
83’
5 : 3
goals-icon
Gronning S. (Winkler M.)
75’
5 : 3
goals-icon
Sessa K. (Gechter L.)
74’
5 : 3
70’
5 : 2
68’
5 : 1
(Castaneda S.) Hansen M.
change-icon
67’
5 : 1
(Muller R.) Okpala K.
change-icon
67’
5 : 1
(Marino S.) Tigges S.
change-icon
67’
5 : 1
(Hình phạt) Baur M.
goals-icon
65’
4 : 1
3 : 1
46’
3 : 2
goals-icon
Kolbe N. (Eitschberger J.)
46’
3 : 2
goals-icon
Klemens P. (Cuisance M.)
46’
3 : 2
goals-icon
Brekalo J. (Schuler J.)
Hiệp 1
45+4’
3 : 1
39’
2 : 1
(Klaas S.) Batzner N.
change-icon
35’
3 : 0
20’
2 : 0
7’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

3.47
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.15
54%
Sở hữu bóng
46%
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Paderborn 07 Paderborn 07
Hertha BSC Hertha BSC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Paderborn 07 Paderborn 07
Hertha BSC Hertha BSC
#
Bàn thắng
  • 7 Bilbija F. Bilbija F.
    15
  • 17 Larin Curda Larin Curda
    7
  • 30 Marino S. Marino S.
    6
  • 27 Tigges S. Tigges S.
    6
  • 26 Klaas S. Klaas S.
    5
#
Bàn thắng
  • 11 Reese F. Reese F.
    10
  • 18 Schuler J. Schuler J.
    8
  • 22 Winkler M. Winkler M.
    6
  • 9 Kownacki D. Kownacki D.
    5
  • 17 Gronning S. Gronning S.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Paderborn và Hertha Berlin là 1-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Paderborn chơi trên sân nhà, Paderborn đã thắng 2 trận, có 0 trận hòa trong khi Hertha Berlin thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-8 nghiêng về phía Hertha Berlin.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Paderborn đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi Hertha Berlin thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 21-16 nghiêng về phía Hertha Berlin.

Trận thắng gần đây nhất của Paderborn trước Hertha Berlin trên sân nhà là ở năm 2014.

Kết quả mùa giải trước: 1-2 (sân của Paderborn) và 1-2 (sân của Hertha Berlin).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Paderborn 07 và Hertha BSC, là một phần của 2. Liga (Đức), được lên lịch vào 22.02 lúc 07:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Paderborn 07

1 / 10 trận đấu cuối cùng Paderborn 07 trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Paderborn 07

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Paderborn 07 chiến thắng trong hiệp 2

Hertha BSC

5 / 10 trận đấu cuối cùng Hertha BSC trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Hertha BSC

4 / 10 trận đấu cuối cùng Hertha BSC trong 2. Liga kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Paderborn 07

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Paderborn 07 trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Paderborn 07

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Paderborn 07 trong 2. Liga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Elversberg Elversberg 34 62 18 8 8 64:39
3
Paderborn 07 Paderborn 07 34 62 18 8 8 59:45
4
Hannover 96 Hannover 96 34 60 16 12 6 60:44
6
1. Kaiserslautern 1. Kaiserslautern 34 52 16 4 14 52:47
7
Hertha BSC Hertha BSC 34 51 14 9 11 47:44
8
Nurnberg Nurnberg 34 46 12 10 12 47:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Chủ Nhật 22 tháng 2 2026
Đức

Đức, Paderborn,

Benteler-Arena

Trọng tài
Willenborg Frank Đức

Đội hình

Paderborn 07 Paderborn 07
Hertha BSC Hertha BSC
Thống Kê Chính
3.47
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.15
54%
Sở hữu bóng
46%
17
Tổng số cú sút
8
9
Những cú sút vào khung thành
3
81% 343/426
Đường chuyền
269/353 76%
4
Đá phạt góc
7
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
17
Tổng số cú sút
8
9
Những cú sút vào khung thành
3
3.85
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.11
5
Sút xa khung thành
4
11
Cú sút trong Vùng
7
6
Cú sút ngoài Vùng
1
3
Các cú đánh bị chặn
1
0
Sút trúng cột
2
Đường chuyền
81% 343/426
Đường chuyền
269/353 76%
32% 17/53
Đường Chuyền Dài
21/56 38%
73% 80/110
Đường chuyền ở phần ba cuối
58/75 77%
1.87
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.92
29% 7/24
Chuyền bóng
3/22 14%
Tấn công
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
32
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
3
Ngoại vi
4
15
Đá phạt
9
4
Đá phạt góc
7
18
Ném biên
16
Phòng thủ
9
Fouls
15
0
Thẻ vàng
1
46
Trận đấu tay đôi thắng
53
69% 9/13
Tranh bóng
8/15 53%
25
Phá bóng
22
11
Cắt bóng
7
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
2
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
4
1.11
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.85
-0.89
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.15

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Paderborn 07 Paderborn 07
Hertha BSC Hertha BSC
#
Bàn thắng
  • 7 Bilbija F. Bilbija F.
    15
  • 17 Larin Curda Larin Curda
    7
  • 30 Marino S. Marino S.
    6
  • 27 Tigges S. Tigges S.
    6
  • 26 Klaas S. Klaas S.
    5
  • 14 Baur M. Baur M.
    4
  • 11 Michel S. Michel S.
    3
  • 9 Batzner N. Batzner N.
    2
  • 23 Obermair R. Obermair R.
    2
  • 25 Scheller T. Scheller T.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Reese F. Reese F.
    10
  • 18 Schuler J. Schuler J.
    8
  • 22 Winkler M. Winkler M.
    6
  • 9 Kownacki D. Kownacki D.
    5
  • 17 Gronning S. Gronning S.
    3
  • 10 Cuisance M. Cuisance M.
    3
  • 7 Brekalo J. Brekalo J.
    3
  • 42 Eitschberger J. Eitschberger J.
    2
  • 14 Krattenmacher M. Krattenmacher M.
    1
  • 30 Seguin P. Seguin P.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Klaas S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 35 1 0.64 - 0.01 2 8/8(100%) - -
player-stats-img
Obermair R.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 1 0.11 1 0.71 2 28/34(82%) - -
player-stats-img
Baur M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 1 0.97 - 0.04 5 46/57(81%) - -
player-stats-img
Brekalo J.
Phía trước player-stats-team-img
8.1 45 1 0.24 - 0.32 2 8/9(89%) - -
player-stats-img
Batzner N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 55 1 0.46 - 0.18 1 14/17(82%) - -
player-stats-img
Scheller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 1 0.59 - 0.01 1 35/47(74%) - -
player-stats-img
Marino S.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 67 - 0.34 - 0.01 4 7/10(70%) - -
player-stats-img
Castaneda S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 67 - 0.04 - 0.67 1 32/38(84%) - -
player-stats-img
Schuler J.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 45 1 0.61 - - 1 6/9(67%) - -
player-stats-img
Gotze F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 54/58(93%) - -
player-stats-img
Reese F.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 90 - 0.06 1 0.24 1 21/28(75%) - -
player-stats-img
Larin Curda
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.03 - 0.14 1 25/34(74%) - -
player-stats-img
Tigges S.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 23 - - - 0.02 - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Winkler M.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 83 - 0.09 1 0.18 2 16/22(73%) - -
player-stats-img
Brackelmann C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 83 - - - 0.02 - 34/41(83%) - -
player-stats-img
Muller R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 67 - 0.12 - 0.04 1 18/24(75%) - -
player-stats-img
Seimen D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 18/32(56%) - -
player-stats-img
Okpala K.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 23 - - - 0.01 - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Hansen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 23 - - - 0.01 - 14/15(93%) - -
player-stats-img
Kolbe N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 45 - - - 0.01 - 13/17(76%) - -
player-stats-img
Sessa K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 15 - - - 0.01 - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Klemens P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 45 - - - - - 21/24(88%) - -
player-stats-img
Seguin P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.04 - 21/31(68%) 1 -
player-stats-img
Cuisance M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 45 - - - - - 8/11(73%) - -
player-stats-img
Gechter L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 75 - - - - - 25/33(76%) - -
player-stats-img
Leistner T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.01 - 31/33(94%) - -
player-stats-img
Dardai M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 25/32(78%) - -
player-stats-img
Karbownik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.01 - 30/36(83%) - -
player-stats-img
Eitschberger J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 45 - - - - - 8/14(57%) - -
player-stats-img
Tjark E.
Thủ môn player-stats-team-img
5.4 90 - 0.03 - - 1 21/40(53%) - -
player-stats-img
Gronning S.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - 0.22 - - 1 - - -
player-stats-img
Sticker J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Baur M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2 0.94 2 1 - 1 4
player-stats-img
Marino S.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.4 1 2 - 3 1
player-stats-img
Brekalo J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.58 1 - - 1 1
player-stats-img
Klaas S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.99 - - - 2 -
player-stats-img
Obermair R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.41 - - - 2 -
player-stats-img
Winkler M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Batzner N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.87 - - - 1 -
player-stats-img
Castaneda S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gronning S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Larin Curda
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Muller R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Reese F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Scheller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.87 - 1 1 1 -
player-stats-img
Schuler J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.39 - - - 1 -
player-stats-img
Tjark E.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1 0.24 - - - 1 -
player-stats-img
Brackelmann C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cuisance M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dardai M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Eitschberger J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gechter L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gotze F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hansen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Karbownik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Klemens P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kolbe N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leistner T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Okpala K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Seguin P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Seimen D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sessa K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sticker J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tigges S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Obermair R.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 28/34(82%) 2 - 1 0.71 7/12(58%) 67 - 3/10(30%) 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Winkler M.
Phía trước player-stats-team-img
5 16/22(73%) 1 - 1 0.18 5/6(83%) 41 1/1(100%) - 3/4(75%) 2 1
player-stats-img
Marino S.
Phía trước player-stats-team-img
4 7/10(70%) - 1 - 0.01 3/4(75%) 31 - - 1/3(33%) 5 -
player-stats-img
Batzner N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 14/17(82%) 1 - - 0.18 5/5(100%) 24 - 1/2(50%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Okpala K.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - 0.01 1/2(50%) 7 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Baur M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 46/57(81%) - - - 0.04 10/14(71%) 75 2/5(40%) 1/3(50%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Brekalo J.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/9(89%) 1 - - 0.32 3/3(100%) 22 - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Gechter L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 25/33(76%) - - - - 2/5(40%) 50 - - - - -
player-stats-img
Klaas S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 8/8(100%) - - - 0.01 5/5(100%) 12 - - - - -
player-stats-img
Muller R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 18/24(75%) - 1 - 0.04 6/8(75%) 34 - 1/1(100%) - 2 1
player-stats-img
Reese F.
Phía trước player-stats-team-img
2 21/28(75%) 1 - 1 0.24 8/8(100%) 50 1/2(50%) 2/7(29%) 3/3(100%) 1 1
player-stats-img
Tigges S.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/5(60%) - - - 0.02 2/3(67%) 11 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Brackelmann C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 34/41(83%) - - - 0.02 8/11(73%) 54 5/9(56%) - - - -
player-stats-img
Castaneda S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/38(84%) - - - 0.67 8/11(73%) 46 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Dardai M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/32(78%) - - - - 3/6(50%) 45 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Gronning S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 5 - - - - 1
player-stats-img
Karbownik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/36(83%) - - - 0.01 7/10(70%) 48 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Larin Curda
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/34(74%) - - - 0.14 11/15(73%) 52 1/4(25%) 3/4(75%) - 1 2
player-stats-img
Leistner T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 31/33(94%) - - - 0.01 3/3(100%) 49 5/6(83%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Scheller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 35/47(74%) - 1 - 0.01 6/10(60%) 65 1/8(13%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Schuler J.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/9(67%) - - - - 1/1(100%) 16 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Tjark E.
Thủ môn player-stats-team-img
1 21/40(53%) - - - - 1/5(20%) 53 6/25(24%) - - - -
player-stats-img
Cuisance M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/11(73%) - - - - 1/1(100%) 21 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Eitschberger J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/14(57%) - - - - 1/3(33%) 20 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Gotze F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 54/58(93%) - - - 0.01 4/4(100%) 70 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Hansen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/15(93%) - - - 0.01 2/2(100%) 23 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Klemens P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/24(88%) - - - - 4/6(67%) 28 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Kolbe N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/17(76%) - - - 0.01 6/6(100%) 26 - - - - -
player-stats-img
Seguin P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/31(68%) - - - 0.04 9/9(100%) 51 1/6(17%) 1/8(13%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Seimen D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/32(56%) - - - - 1/4(25%) 42 6/20(30%) - - - -
player-stats-img
Sessa K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - 0.01 2/2(100%) 14 - - - 2 -
player-stats-img
Sticker J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - - 3 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Marino S.
Phía trước player-stats-team-img
15 - 7/12(58%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Leistner T.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 4/7(57%) 3/5(60%) 2 1/1(100%) - 7 - - -
player-stats-img
Muller R.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/4(50%) 3/8(38%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Larin Curda
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/6(50%) 1/4(25%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Seguin P.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/3(67%) 4/7(57%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Winkler M.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/3(67%) 5/7(71%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Dardai M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) - 2 - 2 5 - - -
player-stats-img
Brekalo J.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Obermair R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) - - - - - - -
player-stats-img
Scheller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) - - 2 3 - - -
player-stats-img
Cuisance M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 2 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Karbownik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Baur M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) 1 1/2(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Brackelmann C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 2 1/2(50%) 1 3 1 - -
player-stats-img
Eitschberger J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
Gechter L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 4/4(100%) - 1/4(25%) 1 2 - - -
player-stats-img
Hansen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Okpala K.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Reese F.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Schuler J.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/4(50%) - - - 1 2 - - -
player-stats-img
Tigges S.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Batzner N.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Sessa K.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(100%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Castaneda S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) 1 1/1(100%) 4 2 - - -
player-stats-img
Gotze F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Klaas S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Kolbe N.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Klemens P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - 1 - - 1
player-stats-img
Gronning S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Sticker J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Tjark E.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Seimen D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 4 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Tjark E.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.53 4 4.47 5 - 6 2
player-stats-img
Seimen D.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.79 1 1.21 2 3 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close