Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hertha U19 - Paris Saint-Germain U19 · 19.02.2019

Giải Trẻ UEFA

Giải Trẻ UEFA

Th 3 19 thg 2 2019 - 10:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
Hiệp 1

Số liệu thống kê

Khác
2
Đá phạt góc
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hertha U19 Hertha U19
Paris Saint-Germain U19 Paris Saint-Germain U19
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hertha U19 Hertha U19
Paris Saint-Germain U19 Paris Saint-Germain U19
#
Bàn thắng
  • 24 Ngankam J. Ngankam J.
    4
  • 23 Kiprit M. Kiprit M.
    2
  • 36 Werthmuller R. Werthmuller R.
    2
  • 39 Albrecht J. Albrecht J.
    1
  • 26 Zografakis N. Zografakis N.
    1
#
Bàn thắng
  • 25 Kalimuendo-Muinga A. Kalimuendo-Muinga A.
    5
  • 19 Kapo M. Kapo M.
    2
  • 28 Providence R. Providence R.
    1
  • 26 Yasin O. Yasin O.
    1
  • 29 Fressange A. Fressange A.
    1

Thống kê từ 18/19 mùa của Giải Trẻ UEFA

Sự kiện trận đấu

PARIS SAINT GERMAIN U19 đã thắng 3 trận liên tiếp trên sân khách.

PARIS SAINT GERMAIN U19 đã thắng 6 trận liên tiếp.

Hertha Bsc Berlin wins 1st half in 55% of their matches, PARIS SAINT GERMAIN U19 in 4% of their matches.

Hertha Bsc Berlin wins 55% of halftimes, PARIS SAINT GERMAIN U19 wins 4%.

PARIS SAINT GERMAIN U19's performance of the last 5 matches is better than Hertha Bsc Berlin's.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

C
# Đội T Dim T V Đ B
1
Liverpool U19 Liverpool U19 6 13 4 1 1 17:7
2
Paris Saint-Germain U19 Paris Saint-Germain U19 6 13 4 1 1 13:10
3
Napoli U19 Napoli U19 6 6 1 3 2 9:15
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Ba 19 tháng 2 2019
Đức

Đức, Berlin,

Amateurstadion

Khác
2
Đá phạt góc
6

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hertha U19 Hertha U19
Paris Saint-Germain U19 Paris Saint-Germain U19
#
Bàn thắng
  • 24 Ngankam J. Ngankam J.
    4
  • 23 Kiprit M. Kiprit M.
    2
  • 36 Werthmuller R. Werthmuller R.
    2
  • 39 Albrecht J. Albrecht J.
    1
  • 26 Zografakis N. Zografakis N.
    1
  • 23 Krebs F. Krebs F.
    1
#
Bàn thắng
  • 25 Kalimuendo-Muinga A. Kalimuendo-Muinga A.
    5
  • 19 Kapo M. Kapo M.
    2
  • 28 Providence R. Providence R.
    1
  • 26 Yasin O. Yasin O.
    1
  • 29 Fressange A. Fressange A.
    1
  • Williams C. Williams C.
    1
  • 24 Aouchiche A. Aouchiche A.
    1
  • 70 Coulibaly T. Coulibaly T.
    1
  • 32 Pembele T. Pembele T.
    1

Thống kê từ 18/19 mùa của Giải Trẻ UEFA

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close