Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Lahti - Honka · 07.08.2023

Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Zeqiri A.) Hertsi L.
change-icon
90+3’
2 : 0
88’
1 : 1
goals-icon
Banahene N. (Naamo D.)
85’
1 : 1
(Alves M.) Sadik I.
change-icon
83’
2 : 0
(Kuningas M.) Jantti T.
change-icon
73’
2 : 0
(Krekovic L.) Konkkola M.
change-icon
73’
2 : 0
69’
1 : 1
goals-icon
Muzinga J. (Koskinen O.)
69’
1 : 1
goals-icon
Wurtz J. (Ortiz M.)
69’
1 : 1
goals-icon
Laine L. (Bauque C.)
(Zeqiri A.) Alves M.
goals-icon
59’
1 : 0
49’
0 : 1
goals-icon
Baak F. (Koski V.)
0 : 0
Hiệp 1
40’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

45%
Sở hữu bóng
55%
Tấn công
9
Tổng số mũi chích ngừa
13
4
Những cú sút vào khung thành
2
4
Sút xa khung thành
5
1
Ảnh bị chặn
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Lahti Lahti
Honka Honka
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lahti Lahti
Honka Honka
#
Bàn thắng
  • 77 Alves M. Alves M.
    6
  • 77 Zeqiri A. Zeqiri A.
    4
  • 17 El Moukhantir A. El Moukhantir A.
    3
  • 15 Pirttijoki J. Pirttijoki J.
    2
  • 5 Djalo B. Djalo B.
    2
#
Bàn thắng
  • 27 Bauque C. Bauque C.
    6
  • 8 Kevin Jansen Kevin Jansen
    4
  • 26 Eremenko R. Eremenko R.
    3
  • 9 Wurtz J. Wurtz J.
    3
  • 12 Arko-Mensah E. Arko-Mensah E.
    3

Thống kê từ 2023 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Lahti và FC Honka khi FC Lahti chơi trên sân nhà là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Lahti và FC Honka là 1-0. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây khi FC Lahti chơi trên sân nhà, FC Lahti đã thắng 7 trận, có 4 trận hòa trong khi FC Honka thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 28-22 nghiêng về phía FC Honka.

Trong 43 lần gặp nhau gần đây, FC Lahti đã thắng 12 trận, có 10 trận hòa trong khi FC Honka thắng 21 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 76-46 nghiêng về phía FC Honka.

Mùa trước FC Honka thắng cả hai trận gặp FC Lahti (5-0 trên sân nhà và 2-0 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải vô địch quốc gia (Phần Lan) sắp tới giữa Lahti và Honka sẽ diễn ra vào 07.08 lúc 11:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Lahti v Honka và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Lahti

8 / 10 of last matches Lahti in all competitions had less than 2 goals

Lahti

8 / 10 of last matches Lahti in Giải vô địch quốc gia had less than 2 goals

Lahti Honka

9 / 10 of the last matches between the teams were less than 2 goals

Honka

6 / 10 of last matches Honka in all competitions had less than 2 goals

Honka

7 / 10 of last matches Honka in Giải vô địch quốc gia had less than 2 goals

Lahti

1 / 10 of last matches Lahti in all competitions scored at least 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Seinajoen Jalkapallokerho Seinajoen Jalkapallokerho 27 42 12 6 9 35:33
5
Honka Honka 27 41 12 5 10 29:27
6
Inter Turku Inter Turku 27 35 10 5 12 35:40
Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
Haka Haka 27 32 7 11 9 35:42
4
Lahti Lahti 27 29 7 8 12 26:41
5
Mariehamn Mariehamn 27 22 5 7 15 28:40
Veikkausliiga
# Đội T Dim T V Đ B
4
Vaasan Palloseura Vaasan Palloseura 22 36 11 3 8 30:23
5
Honka Honka 22 35 10 5 7 23:17
6
Inter Turku Inter Turku 22 34 10 4 8 33:31
8
Haka Haka 22 24 5 9 8 27:37
9
Lahti Lahti 22 22 5 7 10 21:32
10
Ilves Ilves 22 20 4 8 10 20:27
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Hai 07 tháng 8 2023
Phần Lan

Phần Lan, Lahti,

Lahti Stadium

Trọng tài
Simani Peiman Phần Lan
45%
Sở hữu bóng
55%
Tấn công
9
Tổng số mũi chích ngừa
13
4
Những cú sút vào khung thành
2
4
Sút xa khung thành
5
1
Ảnh bị chặn
6
2
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
11
Fouls
9
1
Thẻ vàng
1
Khác
9
Ném phạt thành công
12
5
Đá phạt góc
3
1
Ngoại vi
0
18
Ném biên
27

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lahti Lahti
Honka Honka
#
Bàn thắng
  • 77 Alves M. Alves M.
    6
  • 77 Zeqiri A. Zeqiri A.
    4
  • 17 El Moukhantir A. El Moukhantir A.
    3
  • 15 Pirttijoki J. Pirttijoki J.
    2
  • 5 Djalo B. Djalo B.
    2
  • 17 Jantti T. Jantti T.
    2
  • 24 Krekovic L. Krekovic L.
    2
  • 10 Virta E. Virta E.
    1
  • 24 Tauriainen J. Tauriainen J.
    1
  • 26 Huovila V. Huovila V.
    1
#
Bàn thắng
  • 27 Bauque C. Bauque C.
    6
  • 8 Kevin Jansen Kevin Jansen
    4
  • 26 Eremenko R. Eremenko R.
    3
  • 9 Wurtz J. Wurtz J.
    3
  • 12 Arko-Mensah E. Arko-Mensah E.
    3
  • 16 Koski V. Koski V.
    2
  • 24 Banahene N. Banahene N.
    2
  • 21 Ortiz M. Ortiz M.
    2
  • 13 Koskinen O. Koskinen O.
    2
  • 11 Muzinga J. Muzinga J.
    2

Thống kê từ 2023 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close