Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Odense - Hvidovre · 26.04.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
80’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
36’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.95
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.78
54%
Sở hữu bóng
46%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Odense Odense
Hvidovre Hvidovre
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Odense Odense
Hvidovre Hvidovre
#
Bàn thắng
  • 9 Kjerrumgaard L. Kjerrumgaard L.
    22
  • 7 Deedson L. Deedson L.
    7
  • 18 Ejdum M. Ejdum M.
    6
  • 6 Jensen J. Jensen J.
    5
  • 9 Fenger M. Fenger M.
    5
#
Bàn thắng
  • 14 Jakobsen C. Jakobsen C.
    6
  • 22 Smed A. Smed A.
    6
  • Hogh F. Hogh F.
    5
  • 24 Christoffersen S. Christoffersen S.
    5
  • 16 Adjei-Broni J. Adjei-Broni J.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Odense Boldklub chơi trên sân nhà, Odense Boldklub đã thắng 4 trận, có 0 trận hòa trong khi Hvidovre IF thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-7 nghiêng về phía Odense Boldklub.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, Odense Boldklub đã thắng 8 trận, có 2 trận hòa trong khi Hvidovre IF thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 33-19 nghiêng về phía Odense Boldklub.

Bạn có biết rằng Odense Boldklub ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Odense Boldklub đã bất bại 7 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Thành tích sân nhà của Odense Boldklub mùa giải này là: 9-3-1.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Odense và Hvidovre, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Đan Mạch), được lên lịch vào 26.04 lúc 07:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Odense

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Odense trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Odense

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Odense in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong thất bại

Hvidovre

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Hvidovre trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hvidovre

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Hvidovre trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hvidovre

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhất quốc gia

Odense

3 / 10 trận đấu cuối cùng Odense trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division
# Đội T Dim T V Đ B
1
Odense Odense 22 49 14 7 1 48:22
2
Fredericia Fredericia 22 40 13 1 8 44:26
3
Horsens Horsens 22 40 12 4 6 38:29
4
Hvidovre Hvidovre 22 36 10 6 6 25:19
5
Kolding IF Kolding IF 22 34 9 7 6 21:13
Promotion Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Odense Odense 32 65 18 11 3 69:35
2
Fredericia Fredericia 32 64 20 4 8 65:30
3
Horsens Horsens 32 51 15 6 11 49:48
4
Kolding IF Kolding IF 32 50 14 8 10 36:28
5
Hvidovre Hvidovre 32 45 12 9 11 33:35
6
Esbjerg fB Esbjerg fB 32 41 13 2 17 52:56
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:00

Thứ Bảy 26 tháng 4 2025
Odense Odense
Hvidovre Hvidovre
Thống Kê Chính
0.95
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.78
54%
Sở hữu bóng
46%
10
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
4
82% 400/488
Đường chuyền
338/427 79%
3
Đá phạt góc
1
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
10
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
4
1.03
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.39
6
Sút xa khung thành
7
8
Cú sút trong Vùng
6
2
Cú sút ngoài Vùng
7
1
Các cú đánh bị chặn
2
0
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
82% 400/488
Đường chuyền
338/427 79%
55% 38/69
Đường Chuyền Dài
40/75 53%
60% 79/132
Đường chuyền ở phần ba cuối
43/62 69%
1.19
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.55
47% 8/17
Chuyền bóng
2/6 33%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
2
Ngoại vi
1
12
Đá phạt
16
3
Đá phạt góc
1
20
Ném biên
13
Phòng thủ
16
Fouls
12
2
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
1
57
Trận đấu tay đôi thắng
50
40% 4/10
Tranh bóng
5/11 45%
7
Cắt bóng
11
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
0.39
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.03
-0.61
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.03

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Odense Odense
Hvidovre Hvidovre
#
Bàn thắng
  • 9 Kjerrumgaard L. Kjerrumgaard L.
    22
  • 7 Deedson L. Deedson L.
    7
  • 18 Ejdum M. Ejdum M.
    6
  • 6 Jensen J. Jensen J.
    5
  • 9 Fenger M. Fenger M.
    5
  • 4 Paulsen B. Paulsen B.
    4
  • 20 Owusu L. Owusu L.
    3
  • 23 Martin W. Martin W.
    3
  • 31 Grot J. Grot J.
    3
  • 29 Hansborg Sorensen E. Hansborg Sorensen E.
    1
#
Bàn thắng
  • 14 Jakobsen C. Jakobsen C.
    6
  • 22 Smed A. Smed A.
    6
  • Hogh F. Hogh F.
    5
  • 24 Christoffersen S. Christoffersen S.
    5
  • 16 Adjei-Broni J. Adjei-Broni J.
    2
  • 15 Qamili L. Qamili L.
    1
  • 10 Spelmann M. Spelmann M.
    1
  • 2 Stenderup D. Stenderup D.
    1
  • 23 Clausen N. Clausen N.
    1
  • Johansen A. Johansen A.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close