Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Dự đoán Start - Vindbjart

Dự đoán trận đấu

Bằng cách kiểm tra các chi tiết bằng các phương pháp thống kê và phân tích, chúng tôi đã xác định rằng Cả hai đội đều ghi bàn - Không là kết quả tiềm năng tốt nhất cho trận đấu giữa Start so với Vindbjart. Với việc xem xét toàn diện trận đấu đã hoàn tất, các dự đoán của chúng tôi đáng tin cậy.

Các hệ số tại thời điểm công bố dự báo {date} 02.02.2024 18:40

Đánh giá trận đấu

Trận đấu Start vs Vindbjart trong Thế giới Giải giao hữu cấp câu lạc bộ sẽ bắt đầu vào 02.02 lúc 12:15. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Start Vindbjart bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Đối đầu và kết quả trước đó

Tổng cộng, các đội đã đối đầu trong 5 trận đấu với nhau. Trận đấu gần đây nhất diễn ra vào 29.01.22, với tỷ số cuối cùng là 3:0. Start thắng 4 trận, trong khi Vindbjart thắng 1 trận. Ngoài ra, có 0 trận đấu mà các đội kết thúc mà không có đội thắng. Cuối cùng, hai đội có cách biệt 13-10 bàn thắng.

Thống kê H2H

Start Start
Vindbjart Vindbjart
80%
20%
4 thắng 1 thắng

Thống kê so sánh

Tìm hiểu về 10 trận đấu gần đây nhất giữa Start và Vindbjart, bao gồm các trận thắng, hòa, thua và số liệu thống kê về số bàn thắng được ghi.

Start Start
Vindbjart Vindbjart
10 Matches

3 - Thắng

3 - Rút thăm

4 - Lỗ vốn

Mục tiêu khác biệt

-3

9

12

Ghi bàn

Thừa nhận

+8

28

20

10 Matches

Thắng - 4

Rút thăm - 3

Lỗ vốn - 3

0.9
Số bàn thắng mỗi trận
2.8
1.2
Số bàn thua mỗi trận
2
42.9
Số phút/Bàn thắng được ghi
18.8
2.1
Số bàn thắng trung bình trận đấu
4.8
21
Mục tiêu ghi bàn
48

Start ôn tập

Mùa giải này, Start đã chơi 5 lần trong Giải giao hữu cấp câu lạc bộ. Họ đã giành được 4 bàn thắng, 1 bàn thua và 0 bàn hòa trên sân nhà, với 3 bàn thắng. Đội hiện đang ở vị trí thứ trên bảng xếp hạng. Trung bình, họ ghi được 11 và để thủng lưới 5 bàn, khiến hiệu số bàn thắng bại của họ là +6. Khi thi đấu trên sân nhà của họ, Start thường ghi được 16.9 bàn thắng mỗi trận và 2 số trận đấu của họ chứng kiến cả hai đội ghi bàn, tức là 67%. Họ thường mất 16.9 phút để ghi một bàn thắng trên sân nhà.

Vindbjart ôn tập

Mùa giải này, Vindbjart đã chơi trận trong giải đấu Giải giao hữu cấp câu lạc bộ, thắng 0 trận sân khách và 0 trận, thua 0 trận và hòa 0 trận. Cho đến nay, đội đã ghi được 0 bàn thắng và để thủng lưới 0 lần, với hiệu số bàn thắng bại là 0. Vindbjart hiện đang ở vị trí thứ trên bảng xếp hạng. Trung bình, bàn thắng được ghi trong các trận sân khách của Vindbjart, với 0 trong số các trận đấu này có bàn thắng của mỗi đội (tức là ). Cầu thủ cần khoảng 0 phút trong thời gian trận đấu để ghi bàn.

Số liệu thống kê đối sánh trước

Start Start
Vindbjart Vindbjart
10 Matches

3 - Thắng

3 - Rút thăm

4 - Lỗ vốn

Mục tiêu khác biệt

-3

9

12

Ghi bàn

Thừa nhận

+8

28

20

10 Matches

Thắng - 4

Rút thăm - 3

Lỗ vốn - 3

0.9
Số bàn thắng mỗi trận
2.8
1.2
Số bàn thua mỗi trận
2
42.9
Số phút/Bàn thắng được ghi
18.8
2.1
Số bàn thắng trung bình trận đấu
4.8
21
Mục tiêu ghi bàn
48

Ghi điểm

Vindbjart Vindbjart is +25% Better in terms of Goals scored.
Start STA
1.2 Bàn thắng / trận
Vindbjart VIN
1.5 Bàn thắng / trận
Bàn thắng mỗi trận
Start STA Vindbjart VIN
Trên 0.5
90%
70%
Trên 1.5
20%
50%
Trên 2.5
10%
30%
Trên 3.5
0%
0%
Không ghi được bàn thắng
10%
30%
Ghi bàn 1/2 hiệp
Start STA Vindbjart VIN
Ghi bàn trong 1H
60%
20%
Ghi bàn trong 2H
30%
60%
Ghi bàn trong cả hai hiệp
0%
10%
Trung bình ghi 1H
0.9
0.3
Trung bình ghi 2H
0.3
1.2

Bảng được tổng hợp dựa trên 10 trận đấu gần nhất của các đội, không phân biệt giải đấu

Thừa nhận

Vindbjart Vindbjart+92% Tốt Hơn về mặt Bàn thua.
Start STA
2.5 Thua / trận đấu
Vindbjart VIN
1.3 Thua / trận đấu
Thua / trò chơi
Start STA Vindbjart VIN
Trên 0.5
90%
70%
Trên 1.5
60%
50%
Trên 2.5
40%
10%
Trên 3.5
30%
0%
Giữ sạch lưới
10%
30%
Thua / trò chơi
Start STA Vindbjart VIN
1H Giữ sạch lưới
40%
50%
2H Giữ sạch lưới
30%
40%
Thủng lưới trong cả hai hiệp
40%
40%
Thua trung bình 1H
0.9
0.7
Thua trung bình 2H
1.6
0.6

Bảng được tổng hợp dựa trên 10 trận đấu gần nhất của các đội, không phân biệt giải đấu

Bàn Thắng handicap

Toàn thời gian
+2.5
50%
90%
+1.5
60%
80%
+0.5
40%
70%
-0.5
10%
40%
-1.5
10%
20%
-2.5
0%
10%
Hiệp 1
+1.5
80%
80%
+0.5
60%
60%
-0.5
40%
20%
-1.5
20%
0%
Hiệp 2
+1.5
60%
100%
+0.5
40%
70%
-0.5
10%
50%
-1.5
0%
30%

Bảng được tổng hợp dựa trên 10 trận đấu gần nhất của các đội, không phân biệt giải đấu

Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian

Start Start
10 phút
Tổng số bàn thắng
Ghi bàn
Thừa nhận
0 - 10 phút
8%
25%
0%
11 - 20 phút
5%
0%
8%
21 - 30 phút
8%
8%
8%
31 - 40 phút
11%
25%
8%
41 - 50 phút
11%
25%
16%
51 - 60 phút
3%
0%
4%
61 - 70 phút
16%
0%
24%
71 - 80 phút
14%
8%
16%
81 - 90+ phút
24%
9%
16%
Vindbjart Vindbjart
10 phút
Tổng số bàn thắng
Ghi bàn
Thừa nhận
0 - 10 phút
0%
0%
0%
11 - 20 phút
0%
0%
0%
21 - 30 phút
20%
0%
33%
31 - 40 phút
20%
0%
33%
41 - 50 phút
0%
0%
0%
51 - 60 phút
20%
50%
0%
61 - 70 phút
20%
50%
0%
71 - 80 phút
0%
0%
0%
81 - 90+ phút
20%
0%
34%
Start Start
15 mins
Tổng số bàn thắng
Ghi bàn
Thừa nhận
0 - 15 phút
8%
25%
0%
16 - 30 phút
14%
8%
16%
31 - 45 phút
14%
25%
16%
46 - 60 phút
11%
25%
12%
61 - 75 phút
16%
0%
24%
76 - 90+ phút
37%
17%
32%
Vindbjart Start
15 mins
Tổng số bàn thắng
Ghi bàn
Thừa nhận
0 - 15 phút
0%
0%
0%
16 - 30 phút
20%
0%
33%
31 - 45 phút
20%
0%
33%
46 - 60 phút
20%
50%
0%
61 - 75 phút
20%
50%
0%
76 - 90+ phút
20%
0%
34%

Bảng được tổng hợp dựa trên 10 trận đấu gần nhất của các đội, không phân biệt giải đấu

Kết quả theo hiệp

Hiệp 1
1H / 2H THT
Start STA Vindbjart VIN
Thắng%
40%
20%
Hòa%
20%
40%
Thua%
40%
40%
Hiệp 2
Thắng%
10%
50%
Hòa%
30%
20%
Thua%
60%
30%

Bảng được tổng hợp dựa trên 10 trận đấu gần nhất của các đội, không phân biệt giải đấu

Bàn thắng đầu tiên

Bảng được tổng hợp dựa trên 10 trận đấu gần nhất của các đội, không phân biệt giải đấu

Thống kê thẻ

Thẻ mỗi trận đấu
Tổng thẻ / trận đấu
Start STA Vindbjart VIN
3
3
0

Total cards per match for Start and Vindbjart at the tournament Giải giao hữu cấp câu lạc bộ in 2023/2024 season.

Tổng Thẻ
Trên 1.5
90%
10%
50%
Trên 2.5
80%
10%
45%
Trên 3.5
50%
10%
30%
Trên 4.5
40%
10%
25%
Trên 5.5
20%
10%
15%
Trên 6.5
0%
10%
5%
Trên 7.5
0%
0%
0%
Thẻ Đội
Trên 0.5
100%
10%
55%
Trên 1.5
70%
10%
40%
Trên 2.5
70%
10%
40%
Trên 3.5
20%
0%
10%
Trên 4.5
10%
0%
5%
Thẻ Chống Lại Đội
Thẻ Chống Lại Đội
Start STA Vindbjart VIN Trung Bình
Trên 0.5
70%
20%
45%
Trên 1.5
40%
10%
25%
Trên 2.5
0%
10%
5%
Trên 3.5
0%
10%
5%
Trên 4.5
0%
0%
0%

Bảng được tổng hợp dựa trên 10 trận đấu gần nhất của các đội, không phân biệt giải đấu

Xu hướng

Start

6 / 10 of last matches in all competitions Start played with a score of 0:0

Start

1 / 5 of last matches in Giải giao hữu cấp câu lạc bộ Start played with a score of 0:0

Vindbjart

1 / 10 of last matches in all competitions Vindbjart played with a score of 0:0

Vindbjart

3 / 10 trận đấu cuối cùng Vindbjart trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Start

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Start trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Start

4 / 5 của trận đấu cuối cùng Start trong Giải giao hữu cấp câu lạc bộ kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Vindbjart

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Vindbjart trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Start

10 / 10 of last matches Start in all competitions had less than 3 goals

Start

3 / 5 of last matches Start in Giải giao hữu cấp câu lạc bộ had less than 3 goals

Vindbjart

7 / 10 of last matches Vindbjart in all competitions had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close