Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Inter - River Plate Buenos Aires · 25.06.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 1
90+4’
3 : 0
(Asllani K.) Bastoni A.
goals-icon
90+3’
2 : 0
88’
1 : 1
85’
2 : 0
(Darmian M.) de Vrij S.
change-icon
83’
2 : 0
(Esposito F.) Esposito S.
change-icon
83’
2 : 0
77’
1 : 1
77’
2 : 0
(Martinez L.) Carboni V.
change-icon
73’
2 : 0
(Sucic P.) Esposito F.
goals-icon
72’
1 : 0
68’
0 : 1
goals-icon
Pezzella G. (Colidio F.)
65’
0 : 1
(Barella N.) Sucic P.
change-icon
62’
1 : 0
(Dimarco F.) Augusto C.
change-icon
62’
1 : 0
61’
0 : 1
goals-icon
Costantini G. (Kranevitter M.)
61’
0 : 1
goals-icon
Lanzini M. (Aliendro R.)
55’
0 : 1
goals-icon
Fernandez I. (Meza M.)
0 : 0
Hiệp 1
30’
1 : 0
22’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.04
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.59
56%
Sở hữu bóng
44%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Inter Inter
River Plate Buenos Aires River Plate Buenos Aires
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Inter Inter
River Plate Buenos Aires River Plate Buenos Aires
#
Bàn thắng
  • 10 Martinez L. Martinez L.
    2
  • 21 Carboni V. Carboni V.
    1
  • 95 Bastoni A. Bastoni A.
    1
  • 94 Esposito F. Esposito F.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Meza M. Meza M.
    1
  • 9 Driussi S. Driussi S.
    1
  • 11 Colidio F. Colidio F.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của FIFA Club World Cup

Sự kiện trận đấu

CA River Plate (ARG) đã ghi ít nhất một bàn trong 11 trận liên tiếp.

Inter Milan wins 1st half in 50% of their matches, CA River Plate (ARG) in 31% of their matches.

Inter Milan wins 50% of halftimes, CA River Plate (ARG) wins 31%.

When Inter Milan leads 1-0 at home, they win in 88% of their matches.

When CA River Plate (ARG) leads 0-1 away, they win in 66% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Inter vs River Plate Buenos Aires trong Thế giới FIFA Club World Cup sẽ bắt đầu vào 25.06 lúc 21:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Inter River Plate Buenos Aires bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Inter

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Inter trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

River Plate Buenos Aires

6 / 10 của trận đấu cuối cùng River Plate Buenos Aires trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

River Plate Buenos Aires

1 / 2 của trận đấu cuối cùng River Plate Buenos Aires trong FIFA Club World Cup kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Inter

4 / 10của trận đấu cuối cùng Inter trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Inter

1 / 2 của trận đấu cuối cùng Inter in FIFA Club World Cup kết thúc trong một trận hòa

River Plate Buenos Aires

3 / 10của trận đấu cuối cùng River Plate Buenos Aires trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

21:00

Thứ Tư 25 tháng 6 2025
Mỹ

Mỹ, Seattle, WA,

Centurylink Field

Trọng tài
Tantashev Ilgiz Uzbekistan

Sự tham dự

45135

Đội hình

Inter Inter
River Plate Buenos Aires River Plate Buenos Aires
Thống Kê Chính
2.04
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.59
56%
Sở hữu bóng
44%
16
Tổng số cú sút
10
3
Những cú sút vào khung thành
2
83% 341/413
Đường chuyền
244/322 76%
4
Đá phạt góc
4
4
Thẻ vàng
4
Cú sút
16
Tổng số cú sút
10
3
Những cú sút vào khung thành
2
0.72
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.2
9
Sút xa khung thành
6
12
Cú sút trong Vùng
5
4
Cú sút ngoài Vùng
5
4
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
83% 341/413
Đường chuyền
244/322 76%
40% 22/55
Đường Chuyền Dài
31/52 60%
77% 85/110
Đường chuyền ở phần ba cuối
42/85 49%
1.93
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.72
28% 5/18
Chuyền bóng
7/20 35%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
33
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
24
2
Ngoại vi
1
20
Đá phạt
18
4
Đá phạt góc
4
14
Ném biên
18
Phòng thủ
18
Fouls
20
4
Thẻ vàng
4
0
Thẻ đỏ
2
66
Trận đấu tay đôi thắng
54
50% 10/20
Tranh bóng
8/17 47%
9
Cắt bóng
11
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
1
0.2
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.72
0.2
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.19

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Inter Inter
River Plate Buenos Aires River Plate Buenos Aires
#
Bàn thắng
  • 10 Martinez L. Martinez L.
    2
  • 21 Carboni V. Carboni V.
    1
  • 95 Bastoni A. Bastoni A.
    1
  • 94 Esposito F. Esposito F.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Meza M. Meza M.
    1
  • 9 Driussi S. Driussi S.
    1
  • 11 Colidio F. Colidio F.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của FIFA Club World Cup

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close