Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Vissel Kobe - Jubilo Iwata · 01.11.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Ideguchi Y.) Kikuchi R.
change-icon
90+1’
3 : 0
(Muto Y.) Hatsuse R.
change-icon
90+1’
3 : 0
(Sakai G.) Kuwasaki Y.
change-icon
80’
3 : 0
80’
3 : 0
78’
2 : 1
goals-icon
Kawasaki I. (Nishikubo S.)
78’
2 : 1
goals-icon
Uehara R. (Uemura H.)
65’
2 : 1
goals-icon
Peixoto M. (Nakamura S.)
61’
2 : 1
57’
2 : 1
goals-icon
Watanabe R. (Takahata K.)
57’
2 : 1
goals-icon
Yamada H. (Croux J.)
(Ogihara T.) Yamakawa T.
goals-icon
53’
2 : 0
48’
1 : 1
(Osako Y.) Miyashiro T.
goals-icon
47’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
45+3’
0 : 1
(Hirose R.) Sasaki D.
change-icon
38’
1 : 0
25’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

72%
Sở hữu bóng
28%
Tấn công
16
Tổng số mũi chích ngừa
8
6
Những cú sút vào khung thành
2
5
Sút xa khung thành
4
5
Ảnh bị chặn
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Vissel Kobe Vissel Kobe
Jubilo Iwata Jubilo Iwata
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vissel Kobe Vissel Kobe
Jubilo Iwata Jubilo Iwata
#
Bàn thắng
  • 11 Muto Y. Muto Y.
    13
  • 9 Miyashiro T. Miyashiro T.
    11
  • 10 Osako Y. Osako Y.
    11
  • 13 Sasaki D. Sasaki D.
    5
  • 4 Yamakawa T. Yamakawa T.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Germain R. Germain R.
    19
  • 99 Peixoto M. Peixoto M.
    7
  • 10 Yamada H. Yamada H.
    4
  • 4 Matsubara K. Matsubara K.
    3
  • 44 Furukawa Y. Furukawa Y.
    2

Thống kê từ 2024 mùa của Giải bóng J.League

Sự kiện trận đấu

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi Vissel Kobe chơi trên sân nhà, Vissel Kobe đã thắng 9 trận, có 3 trận hòa trong khi Jubio Iwata thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 33-16 nghiêng về phía Vissel Kobe.

Trong 32 lần gặp nhau gần đây, Vissel Kobe đã thắng 17 trận, có 5 trận hòa trong khi Jubio Iwata thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 57-39 nghiêng về phía Vissel Kobe.

Trận thắng gần đây nhất của Jubio Iwata trên sân của Vissel Kobe là ở năm 2012.

Bạn có biết rằng Vissel Kobe ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Jubio Iwata ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Vissel Kobe vs Jubilo Iwata trong Nhật Bản Giải bóng J.League sẽ bắt đầu vào 01.11 lúc 06:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Vissel Kobe Jubilo Iwata bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Vissel Kobe

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Vissel Kobe trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Vissel Kobe

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Vissel Kobe in Giải bóng J.League kết thúc trong thất bại

Jubilo Iwata

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Jubilo Iwata trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Jubilo Iwata

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Jubilo Iwata trong Giải bóng J.League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Jubilo Iwata

1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải bóng J.League

Vissel Kobe

1 / 10 trận đấu cuối cùng Vissel Kobe trong Giải bóng J.League kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

J1 League
# Đội T Dim T V Đ B
1
Vissel Kobe Vissel Kobe 38 72 21 9 8 61:36
2
Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima 38 68 19 11 8 72:43
3
Machida Zelvia Machida Zelvia 38 66 19 9 10 54:34
17
Kashiwa Reysol Kashiwa Reysol 38 41 9 14 15 39:51
18
Jubilo Iwata Jubilo Iwata 38 38 10 8 20 47:68
19
Consadole Sapporo Consadole Sapporo 38 37 9 10 19 43:66
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:00

Thứ Sáu 01 tháng 11 2024
Nhật Bản

Nhật Bản, Kobe,

Noevir Stadium

Trọng tài
Yamamoto Yudai Nhật Bản
72%
Sở hữu bóng
28%
Tấn công
16
Tổng số mũi chích ngừa
8
6
Những cú sút vào khung thành
2
5
Sút xa khung thành
4
5
Ảnh bị chặn
2
2
Thủ môn cứu thua
4
Kỷ luật
7
Fouls
18
0
Thẻ vàng
4
Khác
18
Ném phạt thành công
7
8
Đá phạt góc
3
26
Ném biên
22

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vissel Kobe Vissel Kobe
Jubilo Iwata Jubilo Iwata
#
Bàn thắng
  • 11 Muto Y. Muto Y.
    13
  • 9 Miyashiro T. Miyashiro T.
    11
  • 10 Osako Y. Osako Y.
    11
  • 13 Sasaki D. Sasaki D.
    5
  • 4 Yamakawa T. Yamakawa T.
    3
  • 5 Yamaguchi H. Yamaguchi H.
    3
  • 30 Yamauchi K. Yamauchi K.
    2
  • 3 Thuler Thuler
    2
  • 23 Hirose R. Hirose R.
    2
  • 4 Kikuchi R. Kikuchi R.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Germain R. Germain R.
    19
  • 99 Peixoto M. Peixoto M.
    7
  • 10 Yamada H. Yamada H.
    4
  • 4 Matsubara K. Matsubara K.
    3
  • 44 Furukawa Y. Furukawa Y.
    2
  • 55 Watanabe R. Watanabe R.
    2
  • 26 Nishikubo S. Nishikubo S.
    1
  • 50 Uemura H. Uemura H.
    1
  • 40 Kaneko S. Kaneko S.
    1
  • 16 Gomes L. Gomes L.
    1

Thống kê từ 2024 mùa của Giải bóng J.League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close