Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Juarez - Tigres de la UANL · 22.03.2026

Liga MX, Clausura

Liga MX, Clausura

Vòng 12
CN 22 thg 3 2026 - 21:06
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
2 : 1
87’
1 : 2
goals-icon
Gorriaran F. (Lorona V.)
87’
1 : 2
goals-icon
Sanchez J. (Brunetta J.)
(Garcia D.) Nevarez F.
change-icon
82’
2 : 1
77’
1 : 2
goals-icon
Flores M. (Lainez D.)
67’
2 : 1
(Aquino J.) Fulgencio R.
change-icon
66’
2 : 1
(Garcia J.) Murillo J.
change-icon
66’
2 : 1
66’
1 : 2
goals-icon
Herrera J. (Aguirre R.)
(Pizarro R.) Castilho G.
change-icon
58’
2 : 1
(Torres J.) Dupuy L.
change-icon
57’
2 : 1
57’
2 : 1
53’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
45+5’
1 : 2
45+2’
1 : 2
42’
2 : 1
40’
1 : 2
32’
1 : 2
31’
1 : 2
20’
1 : 1
9’
0 : 1
goals-icon
Joaquim (Brunetta J.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.84
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.54
58%
Sở hữu bóng
42%
21
Tổng số cú sút
13
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Juarez Juarez
Tigres de la UANL Tigres de la UANL
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Juarez Juarez
Tigres de la UANL Tigres de la UANL
#
Bàn thắng
  • 19 Estupinan O. Estupinan O.
    6
  • 8 Castilho G. Castilho G.
    4
  • 20 Torres J. Torres J.
    3
  • 33 Nevarez F. Nevarez F.
    2
  • 5 Garcia D. Garcia D.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Brunetta J. Brunetta J.
    8
  • 7 Correa A. Correa A.
    6
  • 20 Flores M. Flores M.
    3
  • 30 Sanchez D. Sanchez D.
    3
  • 16 Lainez D. Lainez D.
    2

Thống kê từ 2026 mùa của Liga MX, Clausura

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Juárez và Tigres UANL là 0-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi FC Juárez chơi trên sân nhà, FC Juárez đã thắng 0 trận, có 1 trận hòa trong khi Tigres UANL thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-6 nghiêng về phía Tigres UANL.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, FC Juárez đã thắng 1 trận, có 3 trận hòa trong khi Tigres UANL thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 20-10 nghiêng về phía Tigres UANL.

Bạn có biết rằng FC Juárez ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Tigres UANL ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Juarez và Tigres de la UANL, là một phần của Liga MX, Clausura (Mexico: Mexico), được lên lịch vào 22.03 lúc 21:06. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Juarez

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Juarez không vẽ

Juarez

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Liga MX, Clausura Juarez không vẽ

Juarez Tigres de la UANL

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Tigres de la UANL

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Tigres de la UANL không vẽ

Tigres de la UANL

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Liga MX, Clausura Tigres de la UANL không vẽ

Juarez

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Juarez trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga MX, Clausura 2026
# Đội T Dim T V Đ B
6
Atlas Guadalajara Atlas Guadalajara 17 26 7 5 5 16:18
7
Tigres de la UANL Tigres de la UANL 17 25 7 4 6 28:18
8
Club America Club America 17 25 7 4 6 20:17
11
Queretaro Queretaro 17 20 4 8 5 17:21
12
Juarez Juarez 17 19 5 4 8 26:32
13
Monterrey Monterrey 17 18 5 3 9 22:24
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

21:06

Chủ Nhật 22 tháng 3 2026
Mexico: Mexico

Mexico: Mexico, Ciudad Juarez,

Estadio Olimpico Benito Juarez

Trọng tài
Escobedo Gonzalez Adonai Mexico: Mexico

Đội hình

Juarez Juarez
Tigres de la UANL Tigres de la UANL
Thống Kê Chính
0.84
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.54
58%
Sở hữu bóng
42%
21
Tổng số cú sút
13
6
Những cú sút vào khung thành
4
87% 346/400
Đường chuyền
226/292 77%
7
Đá phạt góc
3
4
Thẻ vàng
3
Cú sút
21
Tổng số cú sút
13
6
Những cú sút vào khung thành
4
0.57
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.56
9
Sút xa khung thành
4
9
Cú sút trong Vùng
12
12
Cú sút ngoài Vùng
1
6
Các cú đánh bị chặn
5
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
87% 346/400
Đường chuyền
226/292 77%
48% 23/48
Đường Chuyền Dài
25/58 43%
77% 101/131
Đường chuyền ở phần ba cuối
44/85 52%
0.61
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.48
25% 7/28
Chuyền bóng
2/12 17%
Tấn công
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
1
Ngoại vi
1
10
Đá phạt
10
7
Đá phạt góc
3
19
Ném biên
22
Phòng thủ
10
Fouls
10
4
Thẻ vàng
3
1
Thẻ đỏ
1
47
Trận đấu tay đôi thắng
35
44% 7/16
Tranh bóng
10/10 100%
27
Phá bóng
24
10
Cắt bóng
5
0
Lỗi dẫn đến cú sút
2
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
4
0.56
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.57
-0.44
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.43

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Juarez Juarez
Tigres de la UANL Tigres de la UANL
#
Bàn thắng
  • 19 Estupinan O. Estupinan O.
    6
  • 8 Castilho G. Castilho G.
    4
  • 20 Torres J. Torres J.
    3
  • 33 Nevarez F. Nevarez F.
    2
  • 5 Garcia D. Garcia D.
    2
  • 11 Rodriguez J. Rodriguez J.
    2
  • 29 Ayon E. Ayon E.
    2
  • 10 Pizarro R. Pizarro R.
    1
  • 21 Ricardinho Ricardinho
    1
  • 6 Jimenez R. Jimenez R.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Brunetta J. Brunetta J.
    8
  • 7 Correa A. Correa A.
    6
  • 20 Flores M. Flores M.
    3
  • 30 Sanchez D. Sanchez D.
    3
  • 16 Lainez D. Lainez D.
    2
  • 28 Joaquim Joaquim
    2
  • 77 Herrera J. Herrera J.
    2
  • 27 Angulo J. Angulo J.
    2
  • 19 Lopez E. Lopez E.
    1
  • 10 Gignac A. Gignac A.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Liga MX, Clausura

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Jimenez R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 90 1 0.11 - 0.02 2 40/46(87%) - -
player-stats-img
Garcia D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 82 - 0.04 1 0.13 2 26/31(84%) - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.05 - 0.2 3 28/32(88%) - -
player-stats-img
Mayorga M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.3 - 0.02 3 42/48(88%) 1 -
player-stats-img
Estupinan O.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 90 1 0.13 - 0.01 4 6/9(67%) 1 -
player-stats-img
Brunetta J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 87 - - 1 0.09 - 35/42(83%) 1 -
player-stats-img
Joaquim
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 1 0.07 - - 1 21/25(84%) - -
player-stats-img
Aquino J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 66 - - - 0.04 - 24/25(96%) - -
player-stats-img
Murillo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 24 - - - - - 11/12(92%) - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 66 - - - 0.01 - 31/37(84%) 1 -
player-stats-img
Moises Mosquera
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 43/47(91%) 1 -
player-stats-img
Torres J.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 57 - 0.11 - - 4 9/11(82%) - -
player-stats-img
Pizarro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 57 - - - 0.01 - 20/27(74%) - -
player-stats-img
Garza Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 18/25(72%) - -
player-stats-img
Jurado S.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.04 - 26/32(81%) - -
player-stats-img
Fulgencio R.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 24 - 0.02 - 0.01 1 12/13(92%) - -
player-stats-img
Castilho G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 33 - - - 0.05 - 16/16(100%) - -
player-stats-img
Herrera J.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 24 - 0.02 - 0.04 1 6/10(60%) - -
player-stats-img
Dupuy L.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 33 - 0.04 - - 1 - - -
player-stats-img
Correa A.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - 0.1 - 0.04 3 18/23(78%) 1 -
player-stats-img
Flores M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 13 - 0.19 - 0.01 2 4/5(80%) - -
player-stats-img
Guzman N.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.01 - 21/32(66%) - -
player-stats-img
Araujo Vilches C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.06 - 0.01 3 25/26(96%) - -
player-stats-img
Lainez D.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 77 - - - 0.01 - 15/20(75%) 1 -
player-stats-img
Angulo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.21 - 22/29(76%) 1 -
player-stats-img
Lorona V.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 87 - 0.03 - 0.01 1 19/26(73%) - -
player-stats-img
Aguirre R.
Phía trước player-stats-team-img
5.3 66 - 0.04 - - 1 7/10(70%) - -
player-stats-img
Sanchez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4.3 32 - 0.03 - 0.05 1 10/10(100%) 1 1
player-stats-img
Gorriaran F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Nevarez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - - - 0.01 - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Sanchez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 2/6(33%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Estupinan O.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.2 2 - 3 3 1
player-stats-img
Torres J.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.04 1 2 - 3 1
player-stats-img
Araujo Vilches C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 3 -
player-stats-img
Correa A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.33 1 1 - 2 1
player-stats-img
Mayorga M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 2 2 1
player-stats-img
Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.02 1 2 - - 3
player-stats-img
Flores M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Garcia D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Jimenez R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.27 1 - - - 2
player-stats-img
Aguirre R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Dupuy L.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Fulgencio R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Herrera J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - 1 -
player-stats-img
Joaquim
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.13 - - 1 1 -
player-stats-img
Lorona V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Sanchez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - 1 -
player-stats-img
Angulo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Aquino J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brunetta J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Castilho G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garza Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gorriaran F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Guzman N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jurado S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lainez D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moises Mosquera
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Murillo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nevarez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pizarro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Correa A.
Phía trước player-stats-team-img
7 18/23(78%) - - - 0.04 8/12(67%) 48 1/3(33%) - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Estupinan O.
Phía trước player-stats-team-img
6 6/9(67%) - - - 0.01 2/3(67%) 16 - - - - 2
player-stats-img
Mayorga M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 42/48(88%) - - - 0.02 16/19(84%) 83 3/6(50%) - - 1 -
player-stats-img
Torres J.
Phía trước player-stats-team-img
5 9/11(82%) - - - - 3/5(60%) 22 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 28/32(88%) - - - 0.2 13/16(81%) 59 - 3/8(38%) 4/5(80%) 3 -
player-stats-img
Araujo Vilches C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 25/26(96%) - - - 0.01 1/2(50%) 41 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Herrera J.
Phía trước player-stats-team-img
3 6/10(60%) - - - 0.04 3/7(43%) 17 - - - - -
player-stats-img
Pizarro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 20/27(74%) - - - 0.01 6/10(60%) 36 2/2(100%) - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Angulo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 22/29(76%) - - - 0.21 2/7(29%) 43 2/9(22%) - - 1 -
player-stats-img
Flores M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 4/5(80%) - - - 0.01 3/3(100%) 10 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Fulgencio R.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/13(92%) - - - 0.01 6/7(86%) 18 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Lorona V.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 19/26(73%) - - - 0.01 1/3(33%) 43 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Aguirre R.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/10(70%) - - - - - 19 - - - 2 -
player-stats-img
Joaquim
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/25(84%) - - - - - 35 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Lainez D.
Phía trước player-stats-team-img
1 15/20(75%) - - - 0.01 6/9(67%) 39 - - 1/2(100%) 1 -
player-stats-img
Sanchez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/10(100%) - - - 0.05 2/2(100%) 15 - 1/1(100%) - - 1
player-stats-img
Aquino J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/25(96%) - - - 0.04 8/9(89%) 40 1/1(100%) 1/2(33%) - 1 -
player-stats-img
Brunetta J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 35/42(83%) - - 1 0.09 10/13(77%) 54 5/7(71%) 1/3(33%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Castilho G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/16(100%) - - - 0.05 9/9(100%) 23 1/1(100%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Dupuy L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Garcia D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/31(84%) - - 1 0.13 8/10(80%) 43 3/5(60%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/37(84%) - - - 0.01 5/8(63%) 46 1/6(50%) - - - -
player-stats-img
Garza Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/25(72%) - - - - 5/9(56%) 48 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Gorriaran F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 5 - - - - -
player-stats-img
Guzman N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/32(66%) - - - 0.01 2/7(29%) 45 12/23(52%) - - - -
player-stats-img
Jimenez R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 40/46(87%) - - - 0.02 12/18(67%) 58 1/6(17%) - - 1 -
player-stats-img
Jurado S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/32(81%) - - - 0.04 3/7(43%) 42 7/13(54%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Moises Mosquera
Hậu vệ player-stats-team-img
- 43/47(91%) - - - 0.01 1/1(100%) 61 2/4(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Murillo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/12(92%) - - - - 2/2(100%) 20 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Nevarez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/14(86%) - - - 0.01 7/7(100%) 15 - - - - -
player-stats-img
Sanchez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/6(33%) - - - - - 6 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 9/12(75%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Garza Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 6/10(60%) 1 3/3(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Lainez D.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/1(100%) 3/11(27%) 2 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Mayorga M.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 2/2(100%) 4/10(40%) 1 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Aguirre R.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/3(33%) 2/6(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Moises Mosquera
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 2/6(33%) 3 - 2 8 - - -
player-stats-img
Pizarro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/6(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Araujo Vilches C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 4/5(80%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Correa A.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Estupinan O.
Phía trước player-stats-team-img
7 4/6(67%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Joaquim
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/6(33%) 1/1(100%) 1 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Herrera J.
Phía trước player-stats-team-img
6 3/5(60%) - - - - - - - -
player-stats-img
Jimenez R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 2 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Lorona V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 1/4(25%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Torres J.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Garcia D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 3/3(100%) 1/2(50%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Angulo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 8 - 1 -
player-stats-img
Murillo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/3(33%) 1/1(100%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Aquino J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 5 1 - - -
player-stats-img
Brunetta J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - 1 - - 8 - - -
player-stats-img
Nevarez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/3(33%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Sanchez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Flores M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - 1 -
player-stats-img
Guzman N.
Thủ môn player-stats-team-img
2 2/2(100%) 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Castilho G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Fulgencio R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Jurado S.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Sanchez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Dupuy L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Gorriaran F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Jurado S.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.43 3 0.57 1 - 4 -
player-stats-img
Guzman N.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.44 4 0.56 2 2 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close