Juve Stabia - Turris Calcio · 26.02.2024
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Serie C, Bảng C
Sự kiện trận đấu
Trong 8 lần gặp nhau gần đây, SS Juve Stabia đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi SS Turris Calcio thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 15-11 nghiêng về phía SS Juve Stabia.
Kết quả mùa giải trước: 0-2 (sân của SS Juve Stabia) và 1-1 (sân của SS Turris Calcio).
Bạn có biết rằng SS Juve Stabia ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?
Bạn có biết rằng SS Turris Calcio ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?
SS Juve Stabia đã bất bại 17 trận gần đây nhất trên sân nhà.
Cho xem nhiều hơn
Juve Stabia
Turris Calcio
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Juve Stabia
Turris Calcio
Phỏng đoán
Giải đấu Ý Giải Serie C, Bảng C sắp tới bao gồm trận đấu giữa Juve Stabia và Turris Calcio sẽ diễn ra vào 26.02 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.
6 / 10 of last matches in all competitions Juve Stabia played with a score of 0:0
6 / 10 of last matches in Giải Serie C, Bảng C Juve Stabia played with a score of 0:0
2 / 8 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0
5 / 10 of last matches in all competitions Turris Calcio played with a score of 0:0
5 / 10 of last matches in Giải Serie C, Bảng C Turris Calcio played with a score of 0:0
4 / 10của trận đấu cuối cùng Juve Stabia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
38 | 79 | 22 | 13 | 3 | 57:24 |
| 2 |
|
38 | 69 | 20 | 9 | 9 | 62:29 |
| 3 |
|
38 | 66 | 18 | 12 | 8 | 45:33 |
| 14 |
|
38 | 45 | 11 | 12 | 15 | 41:49 |
| 15 |
|
38 | 44 | 11 | 11 | 16 | 46:57 |
| 16 |
|
38 | 43 | 10 | 13 | 15 | 38:47 |
Thông tin trận đấu
14:45
Thứ Hai 26 tháng 2 2024Đội hình
Juve Stabia
-
32 Esposito M.
Thủ môn -
13 Baldi M.
Hậu vệ -
26 D'Amore F.
Hậu vệ -
3 La Rosa A.
Hậu vệ -
44 Picardi M.
Hậu vệ -
91 Stanga L.
Hậu vệ -
33 Erradi B.
Tiền vệ -
25 Gerbo A.
Tiền vệ -
10 Pierobon C.
Tiền vệ -
7 Romeo F.
Tiền vệ -
18 Garau O.
Phía trước -
17 Guarracino M.
Phía trước -
70 Marranzino P.
Phía trước -
99 Piovanello E.
Phía trước -
11 Piscopo K.
Phía trước
-
1 Iuliano S.
Thủ môn -
22 Pagno A.
Thủ môn -
5 Cocetta N.
Hậu vệ -
27 Contessa S.
Hậu vệ -
28 Onda A.
Hậu vệ -
89 Ricci L.
Hậu vệ -
72 Saccani M.
Hậu vệ -
6 Serpe L.
Hậu vệ -
4 Franco D.
Tiền vệ -
24 Cum G.
Phía trước -
11 De Felice F.
Phía trước -
10 Giannone L.
Phía trước -
19 Maniero R.
Phía trước -
14 Pavone F.
Phía trước -
77 Siega N.
Phía trước
-
Pagliuca G.
-
Menichini L.