Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

FC Veres Rivne - Kryvbas · 12.05.2026

Giải Ngoại hạng

Giải Ngoại hạng

Vòng 28
Th 3 12 thg 5 2026 - 11:00
Hoàn thành
1
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
85’
1 : 4
goals-icon
Butenko T. (Herbert G.)
85’
1 : 4
85’
1 : 4
goals-icon
Lin B. (Seck A.)
(Sharai V.) Murashko D.
change-icon
80’
2 : 3
(de Jesus Lima G.) Dmytro M.
change-icon
77’
2 : 3
(Smiyan M.) Protasevych M.
goals-icon
73’
1 : 3
(Kliots D.) Niyo D.
change-icon
67’
1 : 3
(Goncalves A.) Protasevych M.
change-icon
67’
1 : 3
(Yan Peixoto Barros Limeira F.) Hodia D.
change-icon
67’
1 : 3
64’
1 : 3
63’
0 : 3
goals-icon
Mulyk V. (Jurcec J.)
62’
0 : 3
goals-icon
Mulyk V. (Kamenskyi O.)
59’
0 : 2
goals-icon
Herbert G. (Seck A.)
0 : 1
Hiệp 1
43’
1 : 1
26’
0 : 1
goals-icon
Shevchenko Y. (Seck A.)
0 : 0

Số liệu thống kê

49%
Sở hữu bóng
51%
16
Tổng số cú sút
16
5
Những cú sút vào khung thành
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

FC Veres Rivne FC Veres Rivne
Kryvbas Kryvbas
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FC Veres Rivne FC Veres Rivne
Kryvbas Kryvbas
#
Bàn thắng
  • 18 Boyko V. Boyko V.
    5
  • 30 Ndukve D. Ndukve D.
    5
  • 77 Sharai V. Sharai V.
    4
  • 14 Kharatin I. Kharatin I.
    3
  • 19 Cipot K. Cipot K.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Mendoza G. Mendoza G.
    10
  • 9 Paraco C. Paraco C.
    8
  • 94 Zaderaka M. Zaderaka M.
    7
  • 16 Lin B. Lin B.
    3
  • 8 Shevchenko Y. Shevchenko Y.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại hạng

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây, Veres Rivne đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi FC Kryvbas Kryvyi Rih thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 10-8 nghiêng về phía FC Kryvbas Kryvyi Rih.

Kết quả mùa giải trước: 0-2 (sân của Veres Rivne) và 0-3 (sân của FC Kryvbas Kryvyi Rih).

Bạn có biết rằng Veres Rivne ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng FC Kryvbas Kryvyi Rih ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Veres Rivne đã không ghi bàn 6 trận trong 13 trận đấu sân nhà ở giải Giải vô địch quốc gia mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu FC Veres Rivne vs Kryvbas trong Ukraina Giải Ngoại hạng sẽ bắt đầu vào 12.05 lúc 11:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu FC Veres Rivne Kryvbas bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

FC Veres Rivne

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy FC Veres Rivne trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

FC Veres Rivne

3 / 10 của trận đấu cuối cùng FC Veres Rivne in Giải Ngoại hạng kết thúc trong thất bại

Kryvbas

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Kryvbas trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Kryvbas

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Kryvbas trong Giải Ngoại hạng kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Kryvbas

4 / 7 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ngoại hạng

FC Veres Rivne

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi FC Veres Rivne không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Kolos-Kovalivka Kolos-Kovalivka 30 49 13 10 7 30:25
7
Kryvbas Kryvbas 30 48 13 9 8 53:46
8
Zorya Luhansk Zorya Luhansk 30 46 12 10 8 42:36
10
Epicentr Epicentr 30 32 8 8 14 36:45
11
FC Veres Rivne FC Veres Rivne 30 31 7 10 13 26:40
12
Obolon Kyiv Obolon Kyiv 30 31 7 10 13 28:49
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Ba 12 tháng 5 2026
Ukraina

Ukraina, Rivne,

Avanhard Stadium

Trọng tài
Shandor Oleksandr Ukraina
FC Veres Rivne FC Veres Rivne
Kryvbas Kryvbas
Thống Kê Chính
49%
Sở hữu bóng
51%
16
Tổng số cú sút
16
5
Những cú sút vào khung thành
6
6
Đá phạt góc
1
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
16
Tổng số cú sút
16
5
Những cú sút vào khung thành
6
11
Sút xa khung thành
10
Tấn công
4
Ngoại vi
0
16
Đá phạt
10
6
Đá phạt góc
1
Phòng thủ
12
Fouls
16
2
Thẻ vàng
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FC Veres Rivne FC Veres Rivne
Kryvbas Kryvbas
#
Bàn thắng
  • 18 Boyko V. Boyko V.
    5
  • 30 Ndukve D. Ndukve D.
    5
  • 77 Sharai V. Sharai V.
    4
  • 14 Kharatin I. Kharatin I.
    3
  • 19 Cipot K. Cipot K.
    2
  • 2 Smiyan M. Smiyan M.
    1
  • 22 Stamoulis K. Stamoulis K.
    1
  • 7 Aydin E. Aydin E.
    1
  • 80 De Jesus Lima G. De Jesus Lima G.
    1
  • 7 Yan Peixoto Barros Limeira F. Yan Peixoto Barros Limeira F.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Mendoza G. Mendoza G.
    10
  • 9 Paraco C. Paraco C.
    8
  • 94 Zaderaka M. Zaderaka M.
    7
  • 16 Lin B. Lin B.
    3
  • 8 Shevchenko Y. Shevchenko Y.
    3
  • 14 Seck A. Seck A.
    2
  • 21 Kamenskyi O. Kamenskyi O.
    1
  • 6 Konate B. Konate B.
    1
  • 4 Vilivald V. Vilivald V.
    1
  • 2 Jurcec J. Jurcec J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close