Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Kyoto Sanga - Sanfrecce Hiroshima · 17.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
86’
0 : 5
goals-icon
Kobayashi S. (Kawabe H.)
79’
0 : 5
goals-icon
Maeda N. (Nakamura S.)
79’
0 : 5
goals-icon
Kinoshita K. (Suzuki A.)
(Trevisan H.) Asada S.
change-icon
76’
1 : 4
(Sato K.) Hiraoka T.
change-icon
76’
1 : 4
75’
0 : 4
goals-icon
Matsumoto T. (Nakamura S.)
66’
1 : 3
65’
0 : 4
goals-icon
Matsumoto T. (Arai N.)
65’
0 : 4
goals-icon
Germain R. (Kato M.)
(de Souza Alccntara A.) Okugawa M.
change-icon
64’
1 : 3
61’
0 : 4
(Nakano R.) Arai H.
change-icon
52’
1 : 3
51’
0 : 3
goals-icon
Kato M. (Higashi S.)
49’
0 : 2
goals-icon
Suzuki A. (Kato M.)
0 : 1
(Matsuda T.) Honda F.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
36’
1 : 1
29’
0 : 1
goals-icon
Nakamura S. (Higashi S.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.19
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.79
56%
Sở hữu bóng
44%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Kyoto Sanga Kyoto Sanga
Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kyoto Sanga Kyoto Sanga
Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
#
Bàn thắng
  • 9 Papagaio Papagaio
    6
  • 11 Marco Tulio Marco Tulio
    5
  • 6 Pedro J. Pedro J.
    3
  • 34 Trevisan H. Trevisan H.
    2
  • 77 Arai H. Arai H.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Suzuki A. Suzuki A.
    5
  • 39 Nakamura S. Nakamura S.
    5
  • 11 Kato M. Kato M.
    4
  • 15 Nakano S. Nakano S.
    3
  • 9 Germain R. Germain R.
    3

Thống kê từ 2026 mùa của Giải bóng J.League

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Kyoto Sanga FC chơi trên sân nhà, Kyoto Sanga FC đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi Sanfrecce Hiroshima thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-10 nghiêng về phía Sanfrecce Hiroshima.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, Kyoto Sanga FC đã thắng 6 trận, có 5 trận hòa trong khi Sanfrecce Hiroshima thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 29-17 nghiêng về phía Sanfrecce Hiroshima.

Bạn có biết rằng Kyoto Sanga FC ghi 39% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Sanfrecce Hiroshima ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Kyoto Sanga FC đã không ghi bàn 0 trận trong 7 trận đấu sân nhà ở giải J.League mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Nhật Bản Giải bóng J.League sắp tới bao gồm trận đấu giữa Kyoto Sanga và Sanfrecce Hiroshima sẽ diễn ra vào 17.05 lúc 02:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Kyoto Sanga

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Kyoto Sanga trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Kyoto Sanga

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Kyoto Sanga in Giải bóng J.League kết thúc trong thất bại

Sanfrecce Hiroshima

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Sanfrecce Hiroshima trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sanfrecce Hiroshima

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Sanfrecce Hiroshima trong Giải bóng J.League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sanfrecce Hiroshima

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải bóng J.League

Kyoto Sanga

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Kyoto Sanga không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

J1 League 2026, West
# Đội T Dim T V Đ B
3
Nagoya Grampus Nagoya Grampus 18 31 8 5 5 31:28
4
Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima 18 30 8 4 6 29:21
5
Gamba Osaka Gamba Osaka 18 28 5 8 5 26:22
7
Shimizu S-Pulse Shimizu S-Pulse 18 24 4 8 6 19:21
8
Kyoto Sanga Kyoto Sanga 18 23 5 5 8 19:26
9
V-Varen Nagasaki V-Varen Nagasaki 18 21 6 2 10 20:28
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

02:00

Chủ Nhật 17 tháng 5 2026
Nhật Bản

Nhật Bản, Kyoto,

Sanga Stadium

Trọng tài
Iida Jumpei Nhật Bản

Đội hình

Kyoto Sanga Kyoto Sanga
Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
Thống Kê Chính
0.19
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.79
56%
Sở hữu bóng
44%
3
Tổng số cú sút
16
2
Những cú sút vào khung thành
8
72% 282/394
Đường chuyền
201/289 70%
1
Đá phạt góc
10
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
3
Tổng số cú sút
16
2
Những cú sút vào khung thành
8
0.09
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.53
0
Sút xa khung thành
3
2
Cú sút trong Vùng
13
1
Cú sút ngoài Vùng
3
1
Các cú đánh bị chặn
5
0
Sút trúng cột
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
72% 282/394
Đường chuyền
201/289 70%
29% 16/55
Đường Chuyền Dài
21/58 36%
57% 68/119
Đường chuyền ở phần ba cuối
75/125 60%
0.32
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1
27% 3/11
Chuyền bóng
5/26 19%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
11
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
24
1
Ngoại vi
1
14
Đá phạt
6
1
Đá phạt góc
10
35
Ném biên
23
Phòng thủ
6
Fouls
14
2
Thẻ vàng
1
38
Trận đấu tay đôi thắng
48
80% 8/10
Tranh bóng
13/23 57%
33
Phá bóng
36
8
Cắt bóng
13
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
2.53
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.09
-1.47
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.09

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kyoto Sanga Kyoto Sanga
Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
#
Bàn thắng
  • 9 Papagaio Papagaio
    6
  • 11 Marco Tulio Marco Tulio
    5
  • 6 Pedro J. Pedro J.
    3
  • 34 Trevisan H. Trevisan H.
    2
  • 77 Arai H. Arai H.
    2
  • 7 Okugawa M. Okugawa M.
    1
  • 50 Suzuki Y. Suzuki Y.
    1
  • 17 De Souza Alccntara A. De Souza Alccntara A.
    1
  • 44 Sato K. Sato K.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Suzuki A. Suzuki A.
    5
  • 39 Nakamura S. Nakamura S.
    5
  • 11 Kato M. Kato M.
    4
  • 15 Nakano S. Nakano S.
    3
  • 9 Germain R. Germain R.
    3
  • 24 Higashi S. Higashi S.
    3
  • 17 Kinoshita K. Kinoshita K.
    3
  • 6 Kawabe H. Kawabe H.
    2
  • 4 Araki H. Araki H.
    1
  • 13 Arai N. Arai N.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Giải bóng J.League

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Higashi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.9 90 - - 2 0.43 - 22/37(59%) - -
player-stats-img
Sasaki S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.5 90 - 0.46 - 0.25 3 26/33(79%) - -
player-stats-img
Nakamura S.
Phía trước player-stats-team-img
8.3 79 1 0.06 1 0.04 1 20/27(74%) - -
player-stats-img
Kato M.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 65 1 0.4 1 0.02 1 8/8(100%) - -
player-stats-img
Suzuki A.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 79 1 0.78 - 0.1 4 18/21(86%) - -
player-stats-img
Nakano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.1 - 0.02 1 14/22(64%) - -
player-stats-img
Shiotani T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.04 - 22/32(69%) - -
player-stats-img
Yamasaki T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.25 - - 2 15/21(71%) - -
player-stats-img
Matsumoto T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 25 1 0.11 - - 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Osako K.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 10/22(45%) - -
player-stats-img
Germain R.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 25 - 0.18 - 0.01 2 5/7(71%) - -
player-stats-img
Trevisan H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 76 - - - - - 17/27(63%) 1 -
player-stats-img
Maeda N.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 11 - - - - - 3/7(43%) - -
player-stats-img
Kinoshita K.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 11 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Sato K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 76 - - - - - 11/17(65%) - -
player-stats-img
Arai H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 38 - - - - - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Kawabe H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 86 - 0.02 - 0.04 1 27/33(82%) - -
player-stats-img
Suzuki Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 31/36(86%) - -
player-stats-img
Asada S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 14 - - - 0.01 - 17/17(100%) - -
player-stats-img
Okugawa M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 26 - - - - - 7/10(70%) - -
player-stats-img
Arai N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 65 - 0.02 - 0.03 1 6/11(55%) 1 -
player-stats-img
Papagaio
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - 0.1 - 0.01 1 20/29(69%) - -
player-stats-img
Pedro J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.06 - 39/49(80%) 1 -
player-stats-img
Honda F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - 0.04 - 19/30(63%) - -
player-stats-img
Nakano R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 52 - 0.09 - - 2 6/15(40%) - -
player-stats-img
Yoon S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.01 - 38/48(79%) - -
player-stats-img
Sugai H.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.09 - 22/35(63%) - -
player-stats-img
Matsuda T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 45 - - - 0.01 - 6/7(86%) - -
player-stats-img
De Souza Alccntara A.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 64 - - - 0.01 - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Hiraoka T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 14 - - - 0.03 - 12/16(75%) - -
player-stats-img
Kobayashi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - 2/3(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Suzuki A.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.84 2 1 - 4 -
player-stats-img
Sasaki S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 - 2 1 2 3 -
player-stats-img
Germain R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 -
player-stats-img
Nakano R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.09 - - - 2 -
player-stats-img
Yamasaki T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.17 - 1 - 2 -
player-stats-img
Arai N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.09 - - - 1 1
player-stats-img
Kato M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.81 - - 1 1 -
player-stats-img
Kawabe H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Matsumoto T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.72 - - - - 1
player-stats-img
Nakamura S.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - 1 -
player-stats-img
Nakano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 - - 1 - 1 -
player-stats-img
Papagaio
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Arai H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Asada S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Higashi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hiraoka T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Honda F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kinoshita K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kobayashi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maeda N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Matsuda T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Okugawa M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Osako K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pedro J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sato K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Shiotani T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sugai H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Suzuki Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Trevisan H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yoon S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Souza Alccntara A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Suzuki A.
Phía trước player-stats-team-img
7 18/21(86%) - 1 - 0.1 6/9(67%) 37 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Sasaki S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 26/33(79%) 1 - - 0.25 9/11(82%) 55 2/6(33%) - - 3 -
player-stats-img
Nakamura S.
Phía trước player-stats-team-img
4 20/27(74%) - - 1 0.04 7/12(58%) 45 - - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Germain R.
Phía trước player-stats-team-img
3 5/7(71%) - - - 0.01 2/2(100%) 16 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Papagaio
Phía trước player-stats-team-img
3 20/29(69%) - - - 0.01 6/14(43%) 45 2/4(50%) - - 2 -
player-stats-img
Honda F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 19/30(63%) - - - 0.04 5/9(56%) 34 - - - - -
player-stats-img
Nakano R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 6/15(40%) - - - - 3/7(43%) 23 - - - - -
player-stats-img
Sugai H.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 22/35(63%) - - - 0.09 10/14(71%) 71 1/7(14%) 1/3(33%) 1/4(25%) - -
player-stats-img
Yamasaki T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 15/21(71%) - - - - 2/3(67%) 42 1/6(17%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Arai H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/12(83%) - - - - 4/6(67%) 15 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Arai N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 6/11(55%) - - - 0.03 - 35 - 2/9(22%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Hiraoka T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/16(75%) - - - 0.03 4/6(67%) 27 - - - 2 -
player-stats-img
Kato M.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/8(100%) - - 1 0.02 4/4(100%) 17 - - - - -
player-stats-img
Nakano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 14/22(64%) - - - 0.02 7/11(64%) 54 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Asada S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/17(100%) - - - 0.01 7/7(100%) 29 - - - - -
player-stats-img
Higashi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/37(59%) 1 - 2 0.43 9/17(53%) 69 2/5(40%) 3/9(33%) - - -
player-stats-img
Kawabe H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/33(82%) - - - 0.04 13/17(76%) 41 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Kinoshita K.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - 1/1(100%) 8 - - - 1 -
player-stats-img
Kobayashi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - 1/1(100%) 10 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Maeda N.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/7(43%) - - - - - 12 - - - - -
player-stats-img
Matsuda T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - 0.01 3/3(100%) 11 - - - - 1
player-stats-img
Matsumoto T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 1/1(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Okugawa M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/10(70%) - - - - 1/2(50%) 20 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Osako K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/22(45%) - - - 0.01 3/13(23%) 31 8/20(40%) - - - -
player-stats-img
Pedro J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 39/49(80%) - - - 0.06 16/21(76%) 69 2/3(67%) - - 3 -
player-stats-img
Sato K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/17(65%) - - - - - 41 - - - 1 -
player-stats-img
Shiotani T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/32(69%) - - - 0.04 12/18(67%) 45 4/13(31%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Suzuki Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/36(86%) - - - - - 53 - - - 1 -
player-stats-img
Trevisan H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/27(63%) - - - - - 44 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Yoon S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 38/48(79%) - - - 0.01 6/10(60%) 64 - 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
De Souza Alccntara A.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - 0.01 2/2(100%) 21 - 1/1(100%) - 3 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
De Souza Alccntara A.
Phía trước player-stats-team-img
18 2/10(20%) 4/8(50%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Sasaki S.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 5/7(71%) 5/7(71%) 2 2/2(100%) 4 5 - - -
player-stats-img
Pedro J.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 4/11(36%) 2 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Hiraoka T.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 2/9(22%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Nakano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/4(50%) 4/6(67%) 1 2/3(67%) 3 4 - - -
player-stats-img
Higashi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 4/5(80%) - 2/4(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Papagaio
Phía trước player-stats-team-img
8 3/4(75%) 2/4(50%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Suzuki A.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 1/8(13%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Yamasaki T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/4(75%) 2/4(50%) 2 - - 11 - - -
player-stats-img
Trevisan H.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 4/6(67%) 1 3/4(75%) 1 7 - - -
player-stats-img
Kobayashi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) - 3/4(75%) 1 - - - -
player-stats-img
Sugai H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Arai N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 2 - 2 4 - - -
player-stats-img
Kawabe H.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 3 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Nakamura S.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 4/4(100%) - 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Okugawa M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Sato K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) - 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Yoon S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Kato M.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Shiotani T.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - - 1 3 - - -
player-stats-img
Arai H.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Germain R.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Kinoshita K.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Suzuki Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - 1 8 - - -
player-stats-img
Honda F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
Maeda N.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Nakano R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - 2 1 - - -
player-stats-img
Asada S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Matsumoto T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Matsuda T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Osako K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Osako K.
Thủ môn player-stats-team-img
0.09 2 0.09 - 1 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close