Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Tottenham - Leicester City · 26.01.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Gray A.) Lankshear W.
change-icon
90+4’
2 : 2
90+4’
1 : 3
goals-icon
Coulibaly W. (Justin J.)
86’
1 : 3
goals-icon
Skipp O. (De Cordova-Reid B.)
86’
1 : 3
goals-icon
Coady C. (Ayew J.)
82’
1 : 3
78’
1 : 3
76’
1 : 3
goals-icon
Facundo B. (El Khannouss B.)
76’
1 : 3
goals-icon
Daka P. (Vardy J.)
75’
1 : 3
71’
1 : 3
69’
2 : 2
(Richarlison) Moore M.
change-icon
55’
2 : 2
(Sarr P.) Reguilon S.
change-icon
54’
2 : 2
50’
1 : 2
goals-icon
El Khannouss B. (De Cordova-Reid B.)
46’
1 : 1
goals-icon
Vardy J. (De Cordova-Reid B.)
1 : 0
Hiệp 1
(Porro P.) Richarlison
goals-icon
33’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

55%
Sở hữu bóng
45%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
13
7
Những cú sút vào khung thành
4
6
Sút xa khung thành
2
2
Ảnh bị chặn
7
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Tottenham Tottenham
Leicester City Leicester City
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tottenham Tottenham
Leicester City Leicester City
#
Bàn thắng
  • 11 Johnson B. Johnson B.
    11
  • 10 Maddison J. Maddison J.
    9
  • 19 Solanke D. Solanke D.
    9
  • 7 Son H. Son H.
    7
  • 21 Kulusevski D. Kulusevski D.
    7
#
Bàn thắng
  • 10 Vardy J. Vardy J.
    9
  • 40 Facundo B. Facundo B.
    5
  • 9 Ayew J. Ayew J.
    5
  • 10 Mavididi S. Mavididi S.
    4
  • 24 Justin J. Justin J.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ngoại Hạng

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Tottenham và Leicester City là 1-2. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây khi Tottenham chơi trên sân nhà, Tottenham đã thắng 9 trận, có 4 trận hòa trong khi Leicester City thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 42-32 nghiêng về phía Tottenham.

Trong 39 lần gặp nhau gần đây, Tottenham đã thắng 17 trận, có 7 trận hòa trong khi Leicester City thắng 15 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 77-67 nghiêng về phía Tottenham.

Leicester City đã có 7 trận thua liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Ở Giải vô địch quốc gia, Leicester City đã thua 5 trận gần đây nhất trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Tottenham và Leicester City, là một phần của Giải Ngoại Hạng (Anh), được lên lịch vào 26.01 lúc 09:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Tottenham

9 / 10 of last matches Tottenham in all competitions scored at least 1 goal

Tottenham

8 / 10 of last matches Tottenham in Giải Ngoại Hạng scored at least 1 goal

Tottenham Leicester City

9 / 10 of the last matches between the teams there was at least 1 goal

Leicester City

5 / 10 of last matches Leicester City in all competitions scored at least 1 goal

Leicester City

5 / 10 of last matches Leicester City in Giải Ngoại Hạng scored at least 1 goal

Tottenham

6 / 10 of last matches Tottenham in all competitions had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League
# Đội T Dim T V Đ B
16
Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers 38 42 12 6 20 54:69
15
Manchester United Manchester United 38 42 11 9 18 44:54
17
Tottenham Tottenham 38 38 11 5 22 64:65
18
Leicester City Leicester City 38 25 6 7 25 33:80
19
Ipswich Town Ipswich Town 38 22 4 10 24 36:82
20
Southampton Southampton 38 12 2 6 30 26:86
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 26 tháng 1 2025
Anh

Anh, London,

Tottenham Hotspur Stadium

Trọng tài
Jones Robert Anh

Sự tham dự

61295
55%
Sở hữu bóng
45%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
13
7
Những cú sút vào khung thành
4
6
Sút xa khung thành
2
2
Ảnh bị chặn
7
2
Thủ môn cứu thua
6
Kỷ luật
6
Fouls
16
1
Thẻ vàng
5
Khác
18
Ném phạt thành công
11
6
Đá phạt góc
4
5
Ngoại vi
2
23
Ném biên
10

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tottenham Tottenham
Leicester City Leicester City
#
Bàn thắng
  • 11 Johnson B. Johnson B.
    11
  • 10 Maddison J. Maddison J.
    9
  • 19 Solanke D. Solanke D.
    9
  • 7 Son H. Son H.
    7
  • 21 Kulusevski D. Kulusevski D.
    7
  • 9 Richarlison Richarlison
    4
  • 29 Sarr P. Sarr P.
    3
  • 23 Porro P. Porro P.
    2
  • 8 Bissouma Y. Bissouma Y.
    2
  • 30 Bentancur R. Bentancur R.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Vardy J. Vardy J.
    9
  • 40 Facundo B. Facundo B.
    5
  • 9 Ayew J. Ayew J.
    5
  • 10 Mavididi S. Mavididi S.
    4
  • 24 Justin J. Justin J.
    2
  • 11 El Khannouss B. El Khannouss B.
    2
  • 25 Faes F. Faes F.
    1
  • 20 Daka P. Daka P.
    1
  • 14 De Cordova-Reid B. De Cordova-Reid B.
    1
  • 5 Okoli C. Okoli C.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ngoại Hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close