Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Rodos - Levadiakos · 30.03.2022

Giải Super League 2

Giải Super League 2

Vòng 27
Th 4 30 thg 3 2022 - 08:00
Hoàn thành
0
4

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
72’
0 : 4
61’
0 : 3
58’
0 : 2
0 : 1
Hiệp 1
45+1’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Khác
1
Đá phạt góc
9
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Rodos Rodos
Levadiakos Levadiakos
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rodos Rodos
Levadiakos Levadiakos
#
Bàn thắng
  • 80 Stamatelopoulos A. Stamatelopoulos A.
    6
  • Soulaj O. Soulaj O.
    3
  • 99 Illya Markovskyy Illya Markovskyy
    2
  • 9 Papazoglou T. Papazoglou T.
    1
  • Makrydimitris D. Makrydimitris D.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Nili Nili
    11
  • 9 Mytidis N. Mytidis N.
    10
  • 11 Poletto L. Poletto L.
    9
  • 22 Tzimopoulos T. Tzimopoulos T.
    5
  • 7 Doumtsios K. Doumtsios K.
    5

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Sự kiện trận đấu

APO Levadiakos FC đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải Super League 2.

Bạn có biết rằng AS Rodos ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Bạn có biết rằng APO Levadiakos FC ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

APO Levadiakos FC đã thắng 3 trận liên tiếp.

AS Rodos đã không ghi bàn 6 trận trong 12 trận đấu sân nhà ở giải Giải Super League 2 mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Levadiakos Levadiakos 32 72 22 6 4 68:19
2
Kallithea Kallithea 32 65 19 8 5 46:19
3
Kalamata Kalamata 32 61 19 7 6 51:20
15
A.E. Karaiskakis A.E. Karaiskakis 32 29 7 8 17 24:50
16
A.P.S. Zakynthos A.P.S. Zakynthos 32 15 6 6 20 24:58
17
Rodos Rodos 32 13 7 6 19 24:53
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Tư 30 tháng 3 2022
Khác
1
Đá phạt góc
9

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rodos Rodos
Levadiakos Levadiakos
#
Bàn thắng
  • 80 Stamatelopoulos A. Stamatelopoulos A.
    6
  • Soulaj O. Soulaj O.
    3
  • 99 Illya Markovskyy Illya Markovskyy
    2
  • 9 Papazoglou T. Papazoglou T.
    1
  • Makrydimitris D. Makrydimitris D.
    1
  • Delaportas G. Delaportas G.
    1
  • 11 Martsakis S. Martsakis S.
    1
  • Nikolopoulos K. Nikolopoulos K.
    1
  • 6 Markovic D. Markovic D.
    1
  • 8 Hysi K. Hysi K.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Nili Nili
    11
  • 9 Mytidis N. Mytidis N.
    10
  • 11 Poletto L. Poletto L.
    9
  • 22 Tzimopoulos T. Tzimopoulos T.
    5
  • 7 Doumtsios K. Doumtsios K.
    5
  • 10 Vrakas G. Vrakas G.
    4
  • 26 Barbosa Barbosa
    4
  • 27 Moutinho T. Moutinho T.
    3
  • 32 Konstantinidis D. Konstantinidis D.
    2
  • 37 Linardos P. Linardos P.
    2

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close