Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AS Lucchese Libertas 1905 - Perugia Calcio · 17.02.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Andrea Gemignani) Cartano R.
change-icon
90+4’
3 : 1
(Tumbarello G.) Salomaa H.
change-icon
89’
3 : 1
(Catanese G.) Galli G.
change-icon
79’
3 : 1
(Magnaghi S.) Selvini A.
change-icon
79’
3 : 1
78’
2 : 2
goals-icon
Marconi (Cisco A.)
72’
2 : 2
goals-icon
Seghetti A. (Torrasi E.)
70’
2 : 1
68’
1 : 2
63’
1 : 2
goals-icon
Joselito (Montevago D.)
50’
1 : 1
0 : 1
(Da Silva P.) Benedetti S.
change-icon
46’
1 : 1
46’
0 : 2
goals-icon
Giunti G. (Lisi F.)
46’
0 : 2
goals-icon
Plaia M. (Giraudo F.)
Hiệp 1
42’
1 : 1
40’
0 : 2
4’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AS Lucchese Libertas 1905 AS Lucchese Libertas 1905
Perugia Calcio Perugia Calcio
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AS Lucchese Libertas 1905 AS Lucchese Libertas 1905
Perugia Calcio Perugia Calcio
#
Bàn thắng
  • 9 Magnaghi S. Magnaghi S.
    12
  • 70 Saporiti E. Saporiti E.
    9
  • 9 Selvini A. Selvini A.
    7
  • 90 Costantino R. Costantino R.
    2
  • 29 Antoni E. Antoni E.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Montevago D. Montevago D.
    13
  • 11 Cisco A. Cisco A.
    5
  • 18 Matos R. Matos R.
    4
  • 23 Lisi F. Lisi F.
    3
  • 8 Di Maggio L. Di Maggio L.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie C, Bảng B

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AS Lucchese Libertas và Perugia Calcio Spa là 0-0. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, AS Lucchese Libertas đã thắng 1 trận, có 4 trận hòa trong khi Perugia Calcio Spa thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 11-3 nghiêng về phía Perugia Calcio Spa.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của AS Lucchese Libertas) và 3-0 (sân của Perugia Calcio Spa).

Bạn có biết rằng AS Lucchese Libertas ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng AS Lucchese Libertas ghi 8% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu AS Lucchese Libertas 1905 vs Perugia Calcio trong Ý Giải Serie C, Bảng B sẽ bắt đầu vào 17.02 lúc 14:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu AS Lucchese Libertas 1905 Perugia Calcio bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

AS Lucchese Libertas 1905

6 / 10 of last matches AS Lucchese Libertas 1905 in all competitions had less than 2 goals

AS Lucchese Libertas 1905

6 / 10 of last matches AS Lucchese Libertas 1905 in Giải Serie C, Bảng B had less than 2 goals

AS Lucchese Libertas 1905 Perugia Calcio

9 / 9 of the last matches between the teams were less than 2 goals

Perugia Calcio

8 / 10 of last matches Perugia Calcio in all competitions had less than 2 goals

Perugia Calcio

8 / 10 of last matches Perugia Calcio in Giải Serie C, Bảng B had less than 2 goals

AS Lucchese Libertas 1905

6 / 10 of last matches AS Lucchese Libertas 1905 in all competitions scored at least 1 goal

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group B
# Đội T Dim T V Đ B
11
A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910 38 48 13 9 16 32:42
12
Perugia Calcio Perugia Calcio 38 47 11 14 13 43:41
13
Carpi 1909 Carpi 1909 38 44 11 11 16 41:48
15
Ascoli Calcio 1898 Ascoli Calcio 1898 38 40 9 13 16 37:46
16
AS Lucchese Libertas 1905 AS Lucchese Libertas 1905 38 39 10 15 13 47:64
17
SPAL SPAL 38 35 9 11 18 41:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Hai 17 tháng 2 2025
Trọng tài
Castellone Domenico Ý
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AS Lucchese Libertas 1905 AS Lucchese Libertas 1905
Perugia Calcio Perugia Calcio
#
Bàn thắng
  • 9 Magnaghi S. Magnaghi S.
    12
  • 70 Saporiti E. Saporiti E.
    9
  • 9 Selvini A. Selvini A.
    7
  • 90 Costantino R. Costantino R.
    2
  • 29 Antoni E. Antoni E.
    2
  • 19 Fedato F. Fedato F.
    2
  • 20 Andrea Gemignani Andrea Gemignani
    2
  • 18 Sasanelli L. Sasanelli L.
    1
  • 20 Tumbarello G. Tumbarello G.
    1
  • 33 Rizzo N. Rizzo N.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Montevago D. Montevago D.
    13
  • 11 Cisco A. Cisco A.
    5
  • 18 Matos R. Matos R.
    4
  • 23 Lisi F. Lisi F.
    3
  • 8 Di Maggio L. Di Maggio L.
    3
  • 11 Seghetti A. Seghetti A.
    3
  • 93 Kanoute M. Kanoute M.
    3
  • 16 Ricci F. Ricci F.
    2
  • 28 Torrasi E. Torrasi E.
    2
  • 94 Mezzoni F. Mezzoni F.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie C, Bảng B

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close