Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Macarthur Sydney - Wofoo Tai Po · 27.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
3 : 1
(Caceres A.) Oliveira B.
change-icon
90+1’
3 : 1
(Grzan S.) Bosnjak D.
change-icon
82’
3 : 1
75’
2 : 2
goals-icon
Lucas (Chan S.)
(Rose L.) Randazzo O.
change-icon
75’
3 : 1
(Vickery L.) Vickery L.
goals-icon
70’
2 : 1
58’
2 : 1
(Brattan L.) Vickery L.
goals-icon
50’
1 : 1
46’
0 : 2
goals-icon
Fernando (Lopes Antunes M.)
0 : 1
(Duran R.) Vickery L.
change-icon
46’
1 : 1
(Ji D.) Sawyer H.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
26’
0 : 2
24’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.16
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.27
70%
Sở hữu bóng
30%
12
Tổng số cú sút
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Macarthur Sydney Macarthur Sydney
Wofoo Tai Po Wofoo Tai Po
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Macarthur Sydney Macarthur Sydney
Wofoo Tai Po Wofoo Tai Po
#
Bàn thắng
  • 7 Grzan S. Grzan S.
    2
  • 6 Uskok T. Uskok T.
    2
  • 8 Vickery L. Vickery L.
    2
  • 28 Sawyer H. Sawyer H.
    2
  • 9 Ikonomidis C. Ikonomidis C.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Lopes Antunes M. Lopes Antunes M.
    3
  • 27 Temelkovski J. Temelkovski J.
    2
  • 33 Cividini Moreira G. Cividini Moreira G.
    1
  • 18 Igor Igor
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC

Sự kiện trận đấu

Khi chơi trên sân khách, Wofoo Tai Po đã không thể ghi bàn cho đến thời điểm này của mùa giải.

Nathan Luke Brattan đã hỗ trợ nhiều bàn thắng nhất cho Macarthur FC với 2 lần. James Temelkovski là cầu thủ hỗ trợ nhiều nhất cho Wofoo Tai Po (2 lần).

Macarthur FC đã để lọt lưới tất cả các trận trong 6 trận gần nhất.

Wofoo Tai Po đã để lọt lưới tất cả các trận trong 6 trận gần nhất.

Macarthur FC wins 1st half in 24% of their matches, Wofoo Tai Po in 54% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Macarthur Sydney và Wofoo Tai Po, là một phần của Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC (Châu Á), được lên lịch vào 27.11 lúc 02:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Macarthur Sydney

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Macarthur Sydney trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Macarthur Sydney

1 / 4 của trận đấu cuối cùng Macarthur Sydney in Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC kết thúc trong thất bại

Wofoo Tai Po

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Wofoo Tai Po trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Wofoo Tai Po

1 / 4 của trận đấu cuối cùng Wofoo Tai Po trong Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Wofoo Tai Po

1 / 1 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC

Macarthur Sydney

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Macarthur Sydney trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

AFC Champions League Two 25/26, Group E
# Đội T Dim T V Đ B
1
Macarthur Sydney Macarthur Sydney 6 13 4 1 1 11:6
2
Hanoi Police Hanoi Police 6 8 2 2 2 9:7
3
Wofoo Tai Po Wofoo Tai Po 6 7 2 1 3 7:12
4
Beijing Guoan Beijing Guoan 6 5 1 2 3 10:12
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

02:45

Thứ Năm 27 tháng 11 2025
Úc

Úc, Campbelltown,

Campbelltown Stadium

Trọng tài
Oh Hyeon Jeong Hàn Quốc
Macarthur Sydney Macarthur Sydney
Wofoo Tai Po Wofoo Tai Po
Thống Kê Chính
1.16
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.27
70%
Sở hữu bóng
30%
12
Tổng số cú sút
6
2
Những cú sút vào khung thành
3
89% 521/585
Đường chuyền
184/252 73%
5
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
12
Tổng số cú sút
6
2
Những cú sút vào khung thành
3
0.24
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.51
8
Sút xa khung thành
2
6
Cú sút trong Vùng
4
6
Cú sút ngoài Vùng
2
2
Các cú đánh bị chặn
1
2
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
89% 521/585
Đường chuyền
184/252 73%
58% 25/43
Đường Chuyền Dài
28/64 44%
79% 151/192
Đường chuyền ở phần ba cuối
42/61 69%
1.39
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.3
26% 7/27
Chuyền bóng
2/11 18%
Tấn công
30
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
3
Ngoại vi
3
8
Đá phạt
13
5
Đá phạt góc
2
25
Ném biên
20
Phòng thủ
13
Fouls
8
2
Thẻ vàng
2
38
Trận đấu tay đôi thắng
50
83% 10/12
Tranh bóng
13/20 65%
6
Cắt bóng
10
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
1
0.51
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.24
-0.49
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.76

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Macarthur Sydney Macarthur Sydney
Wofoo Tai Po Wofoo Tai Po
#
Bàn thắng
  • 7 Grzan S. Grzan S.
    2
  • 6 Uskok T. Uskok T.
    2
  • 8 Vickery L. Vickery L.
    2
  • 28 Sawyer H. Sawyer H.
    2
  • 9 Ikonomidis C. Ikonomidis C.
    1
  • 10 Caceres A. Caceres A.
    1
  • 14 Popovic K. Popovic K.
    1
  • 13 Scott W. Scott W.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Lopes Antunes M. Lopes Antunes M.
    3
  • 27 Temelkovski J. Temelkovski J.
    2
  • 33 Cividini Moreira G. Cividini Moreira G.
    1
  • 18 Igor Igor
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close