Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Waldhof Mannheim - Jahn Regensburg · 09.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Sechelmann T.) Hoffmann N.
change-icon
86’
2 : 0
(Thalhammer M.) Kryeziu D.
change-icon
86’
2 : 0
82’
1 : 1
81’
1 : 1
goals-icon
Dietz F. (Saller B.)
74’
1 : 1
goals-icon
Kuhlwetter C. (Eichinger N.)
73’
1 : 1
goals-icon
Bauer B. (Ziegele R.)
73’
1 : 1
goals-icon
Stolze S. (Oliveira Kisilowski N.)
71’
2 : 0
(Muteba N'Tumba N.) Ferati A.
change-icon
65’
2 : 0
61’
1 : 1
59’
2 : 0
(Bàn phản lưới nhà) Pollersbeck J.
53’
1 : 0
(Klunter L.) Ogbemudia O.
change-icon
51’
1 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Posselt J. (Schonfelder O.)
0 : 0
Hiệp 1
31’
1 : 0
24’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

48%
Sở hữu bóng
52%
8
Tổng số cú sút
14
4
Những cú sút vào khung thành
8
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim
Jahn Regensburg Jahn Regensburg
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim
Jahn Regensburg Jahn Regensburg
#
Bàn thắng
  • 9 Lohkemper F. Lohkemper F.
    16
  • 13 Boyd T. Boyd T.
    12
  • 10 Okpala K. Okpala K.
    7
  • 7 Shipnoski N. Shipnoski N.
    4
  • 38 Masca Masca
    3
#
Bàn thắng
  • 21 Hottmann E. Hottmann E.
    13
  • 11 Eichinger N. Eichinger N.
    10
  • 20 Posselt J. Posselt J.
    8
  • 30 Kuhlwetter C. Kuhlwetter C.
    4
  • 26 Bauer B. Bauer B.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải 3. Liga

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng SV Waldhof Mannheim 07 ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Jahn Regensburg ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

SV Waldhof Mannheim 07 đã không thể thắng trong 6 trận gần đây nhất.

SV Waldhof Mannheim 07 đã phải nhật 7 thẻ đỏ ở mùa giải năm nay. Đây là số thẻ đỏ nhiều nhất ở Giải 3. Liga.

SV Waldhof Mannheim 07 đã không ghi bàn 3 trận trong 18 trận đấu sân nhà ở giải Giải 3. Liga mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Waldhof Mannheim và Jahn Regensburg, là một phần của Giải 3. Liga (Đức), được lên lịch vào 09.05 lúc 10:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Waldhof Mannheim

2 / 10 trận đấu cuối cùng Waldhof Mannheim trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Jahn Regensburg

4 / 10 trận đấu cuối cùng Jahn Regensburg trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Jahn Regensburg

4 / 10 trận đấu cuối cùng Jahn Regensburg trong Giải 3. Liga kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Waldhof Mannheim

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Waldhof Mannheim trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Waldhof Mannheim

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Waldhof Mannheim in Giải 3. Liga kết thúc trong thất bại

Waldhof Mannheim

2 / 3 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Waldhof Mannheim

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

3. Liga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden 38 53 15 8 15 54:52
10
Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim 38 52 15 7 16 59:72
11
Viktoria Koln Viktoria Koln 38 51 15 6 17 51:53
12
Ingolstadt Ingolstadt 38 49 13 10 15 65:56
13
Jahn Regensburg Jahn Regensburg 38 49 14 7 17 54:58
14
VfB Stuttgart II VfB Stuttgart II 38 46 13 7 18 57:69
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:30

Thứ Bảy 09 tháng 5 2026
Đức

Đức, Mannheim,

Carl-Benz-Stadion

Trọng tài
Joel Hasmann Justin Đức
Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim
Jahn Regensburg Jahn Regensburg
Thống Kê Chính
48%
Sở hữu bóng
52%
8
Tổng số cú sút
14
4
Những cú sút vào khung thành
8
5
Đá phạt góc
9
3
Thẻ vàng
3
Cú sút
8
Tổng số cú sút
14
4
Những cú sút vào khung thành
8
4
Sút xa khung thành
6
Tấn công
1
Ngoại vi
0
10
Đá phạt
10
5
Đá phạt góc
9
18
Ném biên
19
Phòng thủ
8
Fouls
9
3
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim
Jahn Regensburg Jahn Regensburg
#
Bàn thắng
  • 9 Lohkemper F. Lohkemper F.
    16
  • 13 Boyd T. Boyd T.
    12
  • 10 Okpala K. Okpala K.
    7
  • 7 Shipnoski N. Shipnoski N.
    4
  • 38 Masca Masca
    3
  • 17 Abifade S. Abifade S.
    3
  • 10 Ferati A. Ferati A.
    2
  • 20 Asallari K. Asallari K.
    2
  • 7 Bierschenk L. Bierschenk L.
    2
  • 27 Diakhaby A. Diakhaby A.
    1
#
Bàn thắng
  • 21 Hottmann E. Hottmann E.
    13
  • 11 Eichinger N. Eichinger N.
    10
  • 20 Posselt J. Posselt J.
    8
  • 30 Kuhlwetter C. Kuhlwetter C.
    4
  • 26 Bauer B. Bauer B.
    3
  • 5 Muller P. Muller P.
    3
  • 27 Hermes L. Hermes L.
    2
  • 10 Beckhoff P. Beckhoff P.
    2
  • 25 Oliveira Kisilowski N. Oliveira Kisilowski N.
    2
  • 37 Wurm L. Wurm L.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải 3. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close