Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Varnsdorf - MAS Taborsko · 16.04.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
60’
1 : 2
52’
0 : 2
0 : 1
Hiệp 1
17’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

45%
Sở hữu bóng
55%
6
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Varnsdorf Varnsdorf
MAS Taborsko MAS Taborsko
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Varnsdorf Varnsdorf
MAS Taborsko MAS Taborsko
#
Bàn thắng
  • 2 Zalesak R. Zalesak R.
    6
  • 32 Velich O. Velich O.
    5
  • 12 Ambler M. Ambler M.
    3
  • 4 Kouril M. Kouril M.
    3
  • 9 Firbacher F. Firbacher F.
    3
#
Bàn thắng
  • 23 Djordjic B. Djordjic B.
    6
  • 30 Volesky P. Volesky P.
    4
  • 22 Katerinak J. Katerinak J.
    3
  • 16 Hais D. Hais D.
    3
  • 7 Afolabi S. Afolabi S.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FK Varnsdorf và MAS Táborsko là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây khi FK Varnsdorf chơi trên sân nhà, FK Varnsdorf đã thắng 6 trận, có 4 trận hòa trong khi MAS Táborsko thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 27-22 nghiêng về phía FK Varnsdorf.

Trong 31 lần gặp nhau gần đây, FK Varnsdorf đã thắng 11 trận, có 11 trận hòa trong khi MAS Táborsko thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 54-50 nghiêng về phía FK Varnsdorf.

Mùa trước MAS Táborsko thắng cả hai trận gặp FK Varnsdorf (4-1 trên sân nhà và 2-0 trên sân khách)

Bạn có biết rằng FK Varnsdorf ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Varnsdorf và MAS Taborsko, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Czech Republic: Cộng hòa Séc), được lên lịch vào 16.04 lúc 11:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Varnsdorf

4 / 10 trận đấu cuối cùng Varnsdorf trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

MAS Taborsko

2 / 10 trận đấu cuối cùng trong số MAS Taborsko trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

MAS Taborsko

4 / 10 trận đấu cuối cùng MAS Taborsko trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

MAS Taborsko

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với MAS Taborsko chiến thắng trong hiệp 1

Varnsdorf

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Varnsdorf trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Varnsdorf

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Varnsdorf in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

FNL
# Đội T Dim T V Đ B
3
Vyskov Vyskov 30 46 12 10 8 33:24
4
MAS Taborsko MAS Taborsko 30 41 11 8 11 34:30
5
AC Sparta Prague U21 AC Sparta Prague U21 30 40 10 10 10 41:39
14
Banik Ostrava B Banik Ostrava B 30 34 9 7 14 35:46
15
Varnsdorf Varnsdorf 30 32 8 8 14 39:47
16
Sigma Olomouc Sigma Olomouc 30 24 6 6 18 31:54
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Tư 16 tháng 4 2025
Trọng tài
Opocensky Vojtech Czech Republic: Cộng hòa Séc
Varnsdorf Varnsdorf
MAS Taborsko MAS Taborsko
Thống Kê Chính
45%
Sở hữu bóng
55%
6
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
4
1
Đá phạt góc
10
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
6
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
4
3
Sút xa khung thành
2
Tấn công
1
Đá phạt góc
10
Phòng thủ
2
Thẻ vàng
3
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Varnsdorf Varnsdorf
MAS Taborsko MAS Taborsko
#
Bàn thắng
  • 2 Zalesak R. Zalesak R.
    6
  • 32 Velich O. Velich O.
    5
  • 12 Ambler M. Ambler M.
    3
  • 4 Kouril M. Kouril M.
    3
  • 9 Firbacher F. Firbacher F.
    3
  • 10 Stradins D. Stradins D.
    2
  • Camara D. Camara D.
    2
  • 15 Lexa M. Lexa M.
    2
  • 30 Kosar J. Kosar J.
    1
  • 12 Nykrin D. Nykrin D.
    1
#
Bàn thắng
  • 23 Djordjic B. Djordjic B.
    6
  • 30 Volesky P. Volesky P.
    4
  • 22 Katerinak J. Katerinak J.
    3
  • 16 Hais D. Hais D.
    3
  • 7 Afolabi S. Afolabi S.
    3
  • 15 Varacka M. Varacka M.
    2
  • 9 Mach J. Mach J.
    2
  • Splichal J. Splichal J.
    2
  • 25 Necas J. Necas J.
    1
  • 13 Barac J. Barac J.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close