Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

METTA Đại học Latvia - Riga FC · 19.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
0 : 1
Hiệp 1
17’
0 : 1
goals-icon
Ramires R. (Hình phạt)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.21
45%
Sở hữu bóng
55%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

METTA Đại học Latvia METTA Đại học Latvia
Riga FC Riga FC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

METTA Đại học Latvia METTA Đại học Latvia
Riga FC Riga FC
#
Bàn thắng
  • 29 Rekis K. Rekis K.
    6
  • Ivulans M. Ivulans M.
    6
  • 37 Evelons E. Evelons E.
    6
  • Saleh S. Saleh S.
    5
  • Klavinskis R. Klavinskis R.
    3
#
Bàn thắng
  • 18 Regza M. Regza M.
    16
  • 10 Ramires R. Ramires R.
    14
  • 9 Contreras A. Contreras A.
    9
  • 11 Pena B. Pena B.
    6
  • 4 Galo O. Galo O.
    6

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FK Metta / LU và Riga FC khi FK Metta / LU chơi trên sân nhà là 0-2. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FK Metta / LU và Riga FC là 1-2. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây khi FK Metta / LU chơi trên sân nhà, FK Metta / LU đã thắng 1 trận, có 3 trận hòa trong khi Riga FC thắng 14 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 35-10 nghiêng về phía Riga FC.

Trong 41 lần gặp nhau gần đây, FK Metta / LU đã thắng 1 trận, có 6 trận hòa trong khi Riga FC thắng 34 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 102-25 nghiêng về phía Riga FC.

Trận thắng gần đây nhất của FK Metta / LU trước Riga FC trên sân nhà là ở năm 2016.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa METTA Đại học Latvia và Riga FC, là một phần của Giải Vô Địch Quốc Gia (Latvia), được lên lịch vào 19.10 lúc 08:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

METTA Đại học Latvia

4 / 10 trận đấu cuối cùng trong số METTA Đại học Latvia trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

METTA Đại học Latvia

3 / 10 trận đấu cuối cùng METTA Đại học Latvia trong Giải Vô Địch Quốc Gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

METTA Đại học Latvia

5 / 10 trận đấu cuối cùng METTA Đại học Latvia trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

METTA Đại học Latvia

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với METTA Đại học Latvia chiến thắng trong hiệp 2

Riga FC

1 / 10 trận đấu cuối cùng Riga FC trong Giải Vô Địch Quốc Gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

METTA Đại học Latvia

2 / 10 của trận đấu cuối cùng METTA Đại học Latvia trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Virsliga 2025
# Đội T Dim T V Đ B
1
Riga FC Riga FC 36 88 27 7 2 85:26
2
Rigas Futbola skola Rigas Futbola skola 36 87 28 3 5 100:39
3
Liepaja Liepaja 36 61 18 7 11 59:55
8
Siêu Nova Siêu Nova 36 32 6 14 16 44:56
9
Grobina Grobina 36 32 8 8 20 33:64
10
METTA Đại học Latvia METTA Đại học Latvia 36 31 8 7 21 39:74
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Chủ Nhật 19 tháng 10 2025
METTA Đại học Latvia METTA Đại học Latvia
Riga FC Riga FC
Thống Kê Chính
0.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.21
45%
Sở hữu bóng
55%
10
Tổng số cú sút
13
5
Những cú sút vào khung thành
4
80% 296/370
Đường chuyền
359/439 82%
2
Đá phạt góc
9
5
Thẻ vàng
2
Cú sút
10
Tổng số cú sút
13
5
Những cú sút vào khung thành
4
0.27
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.42
3
Sút xa khung thành
8
6
Cú sút trong Vùng
10
4
Cú sút ngoài Vùng
2
2
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
80% 296/370
Đường chuyền
359/439 82%
44% 23/52
Đường Chuyền Dài
28/59 47%
66% 63/95
Đường chuyền ở phần ba cuối
104/144 72%
1.87
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
2.4
30% 8/27
Chuyền bóng
13/44 30%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
32
1
Ngoại vi
1
14
Đá phạt
17
2
Đá phạt góc
9
26
Ném biên
17
Phòng thủ
17
Fouls
14
5
Thẻ vàng
2
51
Trận đấu tay đôi thắng
77
53% 9/17
Tranh bóng
15/23 65%
8
Cắt bóng
8
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
5
1.42
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.27
0.42
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.27

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

METTA Đại học Latvia METTA Đại học Latvia
Riga FC Riga FC
#
Bàn thắng
  • 29 Rekis K. Rekis K.
    6
  • Ivulans M. Ivulans M.
    6
  • 37 Evelons E. Evelons E.
    6
  • Saleh S. Saleh S.
    5
  • Klavinskis R. Klavinskis R.
    3
  • Kangars A. Kangars A.
    3
  • Kamara M. Kamara M.
    2
  • 7 Grabovskis K. Grabovskis K.
    2
  • Bangura A. Bangura A.
    2
  • Cinajevs D. Cinajevs D.
    1
#
Bàn thắng
  • 18 Regza M. Regza M.
    16
  • 10 Ramires R. Ramires R.
    14
  • 9 Contreras A. Contreras A.
    9
  • 11 Pena B. Pena B.
    6
  • 4 Galo O. Galo O.
    6
  • 5 Chernomordijs A. Chernomordijs A.
    5
  • 22 Diop M. Diop M.
    4
  • 21 Grimaldo J. Grimaldo J.
    4
  • 8 Siqueira I. Siqueira I.
    3
  • 21 Musah B. Musah B.
    3

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close