Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

METTA Đại học Latvia - Siêu Nova · 14.09.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
83’
2 : 1
82’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
34’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.46
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.38
39%
Sở hữu bóng
61%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

METTA Đại học Latvia METTA Đại học Latvia
Siêu Nova Siêu Nova
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

METTA Đại học Latvia METTA Đại học Latvia
Siêu Nova Siêu Nova
#
Bàn thắng
  • 29 Rekis K. Rekis K.
    6
  • Ivulans M. Ivulans M.
    6
  • 37 Evelons E. Evelons E.
    6
  • Saleh S. Saleh S.
    5
  • Klavinskis R. Klavinskis R.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Sula D. Sula D.
    5
  • Nakamura R. Nakamura R.
    5
  • 11 Gueye A. Gueye A.
    4
  • 19 Cudars K. Cudars K.
    4
  • Marchuk A. Marchuk A.
    4

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi FK Metta / LU chơi trên sân nhà, FK Metta / LU đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi SK Super Nova thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-8 nghiêng về phía FK Metta / LU.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, FK Metta / LU đã thắng 8 trận, có 4 trận hòa trong khi SK Super Nova thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 30-15 nghiêng về phía FK Metta / LU.

Bạn có biết rằng FK Metta / LU ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng SK Super Nova ghi 36% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

FK Metta / LU đã thua 3 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Latvia Giải Vô Địch Quốc Gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa METTA Đại học Latvia và Siêu Nova sẽ diễn ra vào 14.09 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

METTA Đại học Latvia

6 / 10 trận đấu cuối cùng METTA Đại học Latvia trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

METTA Đại học Latvia

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với METTA Đại học Latvia chiến thắng trong hiệp 2

Siêu Nova

2 / 10 trận đấu cuối cùng Siêu Nova trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Siêu Nova

3 / 10 trận đấu cuối cùng Siêu Nova trong Giải Vô Địch Quốc Gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

METTA Đại học Latvia

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy METTA Đại học Latvia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

METTA Đại học Latvia

6 / 10 của trận đấu cuối cùng METTA Đại học Latvia in Giải Vô Địch Quốc Gia kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Virsliga 2025
# Đội T Dim T V Đ B
7
Tukums 200 Tukums 200 36 36 9 9 18 39:63
8
Siêu Nova Siêu Nova 36 32 6 14 16 44:56
9
Grobina Grobina 36 32 8 8 20 33:64
10
METTA Đại học Latvia METTA Đại học Latvia 36 31 8 7 21 39:74
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 14 tháng 9 2025
METTA Đại học Latvia METTA Đại học Latvia
Siêu Nova Siêu Nova
Thống Kê Chính
1.46
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.38
39%
Sở hữu bóng
61%
17
Tổng số cú sút
8
5
Những cú sút vào khung thành
1
71% 203/284
Đường chuyền
368/455 81%
6
Đá phạt góc
11
4
Thẻ vàng
2
Cú sút
17
Tổng số cú sút
8
5
Những cú sút vào khung thành
1
1.75
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.09
5
Sút xa khung thành
7
12
Cú sút trong Vùng
5
5
Cú sút ngoài Vùng
3
7
Các cú đánh bị chặn
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
71% 203/284
Đường chuyền
368/455 81%
44% 33/75
Đường Chuyền Dài
30/63 48%
50% 49/98
Đường chuyền ở phần ba cuối
83/127 65%
1.52
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.73
26% 6/23
Chuyền bóng
5/36 14%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
30
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
31
2
Ngoại vi
1
10
Đá phạt
14
6
Đá phạt góc
11
20
Ném biên
22
Phòng thủ
14
Fouls
10
4
Thẻ vàng
2
50
Trận đấu tay đôi thắng
50
88% 14/16
Tranh bóng
8/12 67%
7
Cắt bóng
4
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
3
0.09
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.75
-0.91
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.25

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

METTA Đại học Latvia METTA Đại học Latvia
Siêu Nova Siêu Nova
#
Bàn thắng
  • 29 Rekis K. Rekis K.
    6
  • Ivulans M. Ivulans M.
    6
  • 37 Evelons E. Evelons E.
    6
  • Saleh S. Saleh S.
    5
  • Klavinskis R. Klavinskis R.
    3
  • Kangars A. Kangars A.
    3
  • Kamara M. Kamara M.
    2
  • 7 Grabovskis K. Grabovskis K.
    2
  • Bangura A. Bangura A.
    2
  • Cinajevs D. Cinajevs D.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Sula D. Sula D.
    5
  • Nakamura R. Nakamura R.
    5
  • 11 Gueye A. Gueye A.
    4
  • 19 Cudars K. Cudars K.
    4
  • Marchuk A. Marchuk A.
    4
  • Glaudans A. Glaudans A.
    3
  • Sitjakovs R. Sitjakovs R.
    3
  • 3 Oss M. Oss M.
    3
  • Skadmanis K. Skadmanis K.
    2
  • Klavins K. Klavins K.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close