Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Ternanacio - Modena FC · 06.04.2024

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 32
Th 7 6 thg 4 2024 - 08:00
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
83’
0 : 1
79’
0 : 1
goals-icon
Riccio A. (Ponsi F.)
68’
0 : 1
67’
0 : 1
goals-icon
Oukhadda S. (Tremolada L.)
66’
0 : 1
goals-icon
Bozhanaj K. (Cotali M.)
(Pyyhtia N.) Raimondo A.
change-icon
66’
1 : 0
(Pereiro G.) de Boer K.
change-icon
65’
1 : 0
57’
0 : 1
goals-icon
Abiuso F. (Gliozzi E.)
57’
0 : 1
goals-icon
Di Stefano L. (Duca E.)
(Favilli A.) Amatucci L.
change-icon
54’
1 : 0
(Faticanti G.) Di Stefano F.
change-icon
54’
1 : 0
0 : 0
(Boloca G.) Dalle Mura C.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
38’
1 : 0
32’
1 : 0
18’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

37%
Sở hữu bóng
63%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
24
0
Những cú sút vào khung thành
8
5
Sút xa khung thành
9
5
Ảnh bị chặn
7
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Ternanacio Ternanacio
Modena FC Modena FC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ternanacio Ternanacio
Modena FC Modena FC
#
Bàn thắng
  • 76 Raimondo A. Raimondo A.
    9
  • 43 Di Stefano F. Di Stefano F.
    7
  • 26 Pereiro G. Pereiro G.
    6
  • 24 Casasola T. Casasola T.
    4
  • 7 Luperini G. Luperini G.
    4
#
Bàn thắng
  • 5 Palumbo A. Palumbo A.
    7
  • 13 Strizzolo L. Strizzolo L.
    6
  • 9 Abiuso F. Abiuso F.
    5
  • 32 Tremolada L. Tremolada L.
    3
  • 10 Manconi J. Manconi J.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Ternana Calcio và Modena FC khi Ternana Calcio chơi trên sân nhà là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Ternana Calcio và Modena FC là 2-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Ternana Calcio chơi trên sân nhà, Ternana Calcio đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi Modena FC thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-5 nghiêng về phía Ternana Calcio.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây, Ternana Calcio đã thắng 6 trận, có 4 trận hòa trong khi Modena FC thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-18 nghiêng về phía Modena FC.

Kết quả mùa giải trước: 2-1 (sân của Ternana Calcio) và 4-1 (sân của Modena FC).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Serie B (Ý) sắp tới giữa Ternanacio và Modena FC sẽ diễn ra vào 06.04 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Ternanacio v Modena FC và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Ternanacio

8 / 10 of last matches Ternanacio in all competitions had less than 2 goals

Ternanacio

8 / 10 of last matches Ternanacio in Giải Serie B had less than 2 goals

Ternanacio Modena FC

5 / 10 of the last matches between the teams were less than 2 goals

Modena FC

5 / 10 of last matches Modena FC in all competitions had less than 2 goals

Modena FC

5 / 10 of last matches Modena FC in Giải Serie B had less than 2 goals

Ternanacio

2 / 10của trận đấu cuối cùng Ternanacio trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B
# Đội T Dim T V Đ B
9
Cosenza Calcio Cosenza Calcio 38 47 11 14 13 47:42
10
Modena FC Modena FC 38 47 10 17 11 41:47
11
Reggiana 1919 Reggiana 1919 38 47 10 17 11 38:45
15
Spezia Calcio Spezia Calcio 38 44 9 17 12 36:49
16
Ternanacio Ternanacio 38 43 11 10 17 43:50
17
Bari Bari 38 41 8 17 13 38:49
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Bảy 06 tháng 4 2024
Ý

Ý, Terni,

Stadio Libero Liberati

Trọng tài
Gualtieri Matteo Ý
37%
Sở hữu bóng
63%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
24
0
Những cú sút vào khung thành
8
5
Sút xa khung thành
9
5
Ảnh bị chặn
7
8
Thủ môn cứu thua
0
Kỷ luật
18
Fouls
13
2
Thẻ vàng
3
Khác
15
Ném phạt thành công
19
5
Đá phạt góc
4
1
Ngoại vi
2
17
Ném biên
19

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ternanacio Ternanacio
Modena FC Modena FC
#
Bàn thắng
  • 76 Raimondo A. Raimondo A.
    9
  • 43 Di Stefano F. Di Stefano F.
    7
  • 26 Pereiro G. Pereiro G.
    6
  • 24 Casasola T. Casasola T.
    4
  • 7 Luperini G. Luperini G.
    4
  • 4 Sorensen F. Sorensen F.
    2
  • 3 Lucchesi L. Lucchesi L.
    2
  • 3 Celli A. Celli A.
    1
  • 9 Dionisi F. Dionisi F.
    1
  • 99 Favilli A. Favilli A.
    1
#
Bàn thắng
  • 5 Palumbo A. Palumbo A.
    7
  • 13 Strizzolo L. Strizzolo L.
    6
  • 9 Abiuso F. Abiuso F.
    5
  • 32 Tremolada L. Tremolada L.
    3
  • 10 Manconi J. Manconi J.
    3
  • 19 Zaro G. Zaro G.
    3
  • 21 Bozhanaj K. Bozhanaj K.
    3
  • 97 Duca E. Duca E.
    2
  • 5 Battistella T. Battistella T.
    2
  • 16 Gerli F. Gerli F.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Serie B

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close