Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Stabaek - Molde · 29.07.2023

Giải vô địch quốc gia

Giải vô địch quốc gia

Vòng 16
Th 7 29 thg 7 2023 - 12:00
Hoàn thành
0
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
0 : 2
(Ottesen S.) Andresen A.
change-icon
90’
1 : 1
86’
0 : 2
goals-icon
Eikrem M. (Kitolano E.)
81’
0 : 2
goals-icon
Breivik E. (Grodem M.)
72’
0 : 2
goals-icon
Linnes M. (Knudtzon E.)
72’
0 : 2
goals-icon
Tiedemann B. (Haugan E.)
72’
0 : 2
goals-icon
Ellingsen M. (Kaasa M.)
(Krogstad F.) Kostadinov K.
change-icon
70’
1 : 1
62’
0 : 1
goals-icon
Berisha V. (Hình phạt)
(Walstad N.) Pachonik T.
change-icon
57’
1 : 0
(Geelmuyden H.) Edwards C.
change-icon
57’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

49%
Sở hữu bóng
51%
Tấn công
7
Tổng số mũi chích ngừa
13
1
Những cú sút vào khung thành
5
2
Sút xa khung thành
3
4
Ảnh bị chặn
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Stabaek Stabaek
Molde Molde
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stabaek Stabaek
Molde Molde
#
Bàn thắng
  • 9 Bakenga M. Bakenga M.
    9
  • 9 Hogh K. Hogh K.
    5
  • 11 Kabran K. Kabran K.
    3
  • 4 Wangberg S. Wangberg S.
    2
  • 17 Edwards C. Edwards C.
    2
#
Bàn thắng
  • 17 Brynhildsen O. Brynhildsen O.
    7
  • 28 Grodem M. Grodem M.
    7
  • 10 Breivik E. Breivik E.
    7
  • 23 Eikrem M. Eikrem M.
    6
  • 25 Linnes M. Linnes M.
    5

Thống kê từ 2023 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Stabaek IF và Molde FK khi Stabaek IF chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Stabaek IF và Molde FK là 0-3. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 24 lần gặp nhau gần đây khi Stabaek IF chơi trên sân nhà, Stabaek IF đã thắng 11 trận, có 3 trận hòa trong khi Molde FK thắng 10 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 50-40 nghiêng về phía Stabaek IF.

Trong 45 lần gặp nhau gần đây, Stabaek IF đã thắng 15 trận, có 8 trận hòa trong khi Molde FK thắng 22 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 85-77 nghiêng về phía Molde FK.

Trận thắng gần đây nhất của Stabaek IF trước Molde FK trên sân nhà là ở năm 2018.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Na Uy Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Stabaek và Molde sẽ diễn ra vào 29.07 lúc 12:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Stabaek

4 / 10 of last matches in all competitions Stabaek played with a score of 0:0

Stabaek

4 / 10 of last matches in Giải vô địch quốc gia Stabaek played with a score of 0:0

Stabaek Molde

4 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Molde

7 / 10 of last matches in all competitions Molde played with a score of 0:0

Molde

5 / 10 of last matches in Giải vô địch quốc gia Molde played with a score of 0:0

Stabaek

1 / 10 of last matches Stabaek in all competitions scored at least 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eliteserien
# Đội T Dim T V Đ B
4
Viking Viking 30 58 18 4 8 61:48
5
Molde Molde 30 51 15 6 9 65:39
6
Lillestrom Lillestrom 30 43 13 4 13 49:49
14
Valerenga Valerenga 30 29 7 8 15 39:50
15
Stabaek Stabaek 30 29 7 8 15 30:48
16
Aalesunds Aalesunds 30 18 5 3 22 23:73
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Bảy 29 tháng 7 2023
Na Uy

Na Uy, Bekkestua,

Nadderud

Trọng tài
Moen Svein Na Uy
49%
Sở hữu bóng
51%
Tấn công
7
Tổng số mũi chích ngừa
13
1
Những cú sút vào khung thành
5
2
Sút xa khung thành
3
4
Ảnh bị chặn
5
4
Thủ môn cứu thua
1
Kỷ luật
8
Fouls
9
0
Thẻ vàng
1
Khác
14
Ném phạt thành công
9
4
Đá phạt góc
5
1
Ngoại vi
5
26
Ném biên
25

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stabaek Stabaek
Molde Molde
#
Bàn thắng
  • 9 Bakenga M. Bakenga M.
    9
  • 9 Hogh K. Hogh K.
    5
  • 11 Kabran K. Kabran K.
    3
  • 4 Wangberg S. Wangberg S.
    2
  • 17 Edwards C. Edwards C.
    2
  • 10 Kostadinov K. Kostadinov K.
    2
  • 4 Naess N. Naess N.
    1
  • 2 Pedersen K. Pedersen K.
    1
  • 4 Walstad N. Walstad N.
    1
  • 3 Ottesen S. Ottesen S.
    1
#
Bàn thắng
  • 17 Brynhildsen O. Brynhildsen O.
    7
  • 28 Grodem M. Grodem M.
    7
  • 10 Breivik E. Breivik E.
    7
  • 23 Eikrem M. Eikrem M.
    6
  • 25 Linnes M. Linnes M.
    5
  • 14 Berisha V. Berisha V.
    5
  • 16 Eriksen K. Eriksen K.
    4
  • 17 Kitolano E. Kitolano E.
    4
  • 28 Haugen K. Haugen K.
    4
  • 15 Mannsverk Heggheim S. Mannsverk Heggheim S.
    3

Thống kê từ 2023 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close