Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Maroc - Paraguay · 31.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
2 : 2
90+1’
2 : 2
88’
2 : 1
goals-icon
Caballero G. (Caceres J.)
(El Mourabet S.) Hrimat M.
change-icon
82’
3 : 0
(Salah-Eddine A.) El Karouani S.
change-icon
82’
3 : 0
(Talbi C.) Ezzalzouli A.
change-icon
82’
3 : 0
73’
3 : 0
73’
2 : 1
69’
2 : 1
goals-icon
Sanabria A. (Avalos G.)
69’
2 : 1
goals-icon
Caballero G. (Almiron M.)
(Yassine G.) Adli A.
change-icon
67’
3 : 0
(Hakimi A.) El-Ouadi Z.
change-icon
66’
3 : 0
(El Khannouss B.) Diaz B.
change-icon
66’
3 : 0
(Rahimi S.) El Kaabi A.
change-icon
66’
3 : 0
56’
2 : 1
goals-icon
Mauricio (Ojeda B.)
(Hakimi A.) El Aynaoui N.
goals-icon
53’
2 : 0
(Hakimi A.) El Khannouss B.
goals-icon
48’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
37’
1 : 0
37’
0 : 1
26’
0 : 1
24’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.13
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.83
62%
Sở hữu bóng
38%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Maroc Maroc
Paraguay Paraguay
Last 5 matches

Thống kê H2H


Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Sự kiện trận đấu

Ma Rốc đã thắng 5 trận liên tiếp.

Ma Rốc đã bất bại 25 trận gần đây nhất.

Ma Rốc đã giữ sạch lưới trong 5 trận liên tiếp.

Ma Rốc wins 1st half in 51% of their matches, Paraguay in 11% of their matches.

Ma Rốc wins 51% of halftimes, Paraguay wins 11%.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Trận đấu giao hữu quốc tế (Thế giới) sắp tới giữa Maroc và Paraguay sẽ diễn ra vào 31.03 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Maroc v Paraguay và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Maroc

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Maroc trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Maroc

5 / 6 của trận đấu cuối cùng Maroc trong Trận đấu giao hữu quốc tế, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Maroc Paraguay

1 / 1 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Paraguay

6 / 9 của trận đấu cuối cùng Paraguay trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Paraguay

2 / 5 của trận đấu cuối cùng Paraguay trong Trận đấu giao hữu quốc tế, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Paraguay

6 / 9 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Paraguay không thua

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Ba 31 tháng 3 2026
Trọng tài
Wattellier Eric Pháp
Maroc Maroc
Paraguay Paraguay
Thống Kê Chính
1.13
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.83
62%
Sở hữu bóng
38%
6
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
7
88% 518/588
Đường chuyền
284/352 81%
1
Đá phạt góc
3
3
Thẻ vàng
6
Cú sút
6
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
7
2.11
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.56
2
Sút xa khung thành
3
5
Cú sút trong Vùng
8
1
Cú sút ngoài Vùng
3
0
Các cú đánh bị chặn
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
88% 518/588
Đường chuyền
284/352 81%
45% 23/51
Đường Chuyền Dài
22/36 61%
73% 91/125
Đường chuyền ở phần ba cuối
60/84 71%
0.71
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.79
20% 2/10
Chuyền bóng
6/14 43%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
10
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
1
Ngoại vi
3
11
Đá phạt
8
1
Đá phạt góc
3
14
Ném biên
22
Phòng thủ
8
Fouls
11
3
Thẻ vàng
6
33
Trận đấu tay đôi thắng
46
54% 7/13
Tranh bóng
11/16 69%
18
Phá bóng
16
10
Cắt bóng
7
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
6
Thủ môn cứu thua
2
1.56
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.11
0.56
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.11

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Hakimi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.4 66 - - 2 0.53 - 38/44(86%) - -
player-stats-img
El Khannouss B.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 66 1 0.27 - 0.02 1 23/29(79%) - -
player-stats-img
Bono
Thủ môn player-stats-team-img
8.1 90 - - - - - 29/40(73%) - -
player-stats-img
El Mourabet S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 82 - - - 0.03 - 54/60(90%) - -
player-stats-img
Halhal R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.02 - 98/103(95%) 1 -
player-stats-img
Rahimi S.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 66 - 0.04 - 0.01 1 7/8(88%) - -
player-stats-img
Caballero G.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 21 1 0.1 - 0.01 1 6/8(75%) - -
player-stats-img
Diop I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.02 - 85/92(92%) 1 -
player-stats-img
Enciso J.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 - 0.17 - 0.04 3 13/18(72%) - -
player-stats-img
El Aynaoui N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 1 0.63 - 0.03 1 63/68(93%) 1 -
player-stats-img
Almiron M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 69 - 0.06 - 0.01 1 20/25(80%) 1 -
player-stats-img
Yassine G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 67 - 0.18 - 0.03 3 25/31(81%) - -
player-stats-img
Alonso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 28/34(82%) - -
player-stats-img
Salah-Eddine A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 82 - - - 0.01 - 55/58(95%) - -
player-stats-img
Talbi C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 82 - - - 0.01 - 19/27(70%) - -
player-stats-img
Mauricio
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 34 - - - 0.37 - 13/14(93%) - -
player-stats-img
Diaz B.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 24 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
El-Ouadi Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 24 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Gomez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.05 - 0.09 1 37/48(77%) 1 -
player-stats-img
Gomez G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.13 - 0.01 2 36/42(86%) 1 -
player-stats-img
Avalos G.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 69 - - - 0.02 - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Caceres J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.06 1 0.1 1 25/34(74%) 1 -
player-stats-img
El Kaabi A.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 24 - - - 0.01 - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Adli A.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 23 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Bobadilla D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.28 - 0.03 2 26/33(79%) - -
player-stats-img
Gill O.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 12/15(80%) - -
player-stats-img
Ojeda B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 56 - - - - - 17/20(85%) - -
player-stats-img
Sanabria A.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 21 - - - 0.04 - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Alderete O.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.04 - 42/46(91%) 1 -
player-stats-img
El Karouani S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Ezzalzouli A.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Hrimat M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Velazquez V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Enciso J.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.29 1 - - 1 2
player-stats-img
Yassine G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.6 2 - - 2 1
player-stats-img
Bobadilla D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.4 1 - - 1 1
player-stats-img
Gomez G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.14 - - 2 2 -
player-stats-img
Almiron M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Caballero G.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.47 - - 1 1 -
player-stats-img
Caceres J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.25 - - - 1 -
player-stats-img
El Aynaoui N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.49 - - - 1 -
player-stats-img
El Khannouss B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.63 - - - 1 -
player-stats-img
Gomez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Rahimi S.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.39 - - - 1 -
player-stats-img
Adli A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alderete O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alonso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Avalos G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bono
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diaz B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diop I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
El-Ouadi Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
El Kaabi A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
El Karouani S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
El Mourabet S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ezzalzouli A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gill O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hakimi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Halhal R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hrimat M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mauricio
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ojeda B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Salah-Eddine A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanabria A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Talbi C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Velazquez V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Enciso J.
Phía trước player-stats-team-img
4 13/18(72%) - - - 0.04 4/6(67%) 44 - 1/4(25%) 2/5(40%) 4 1
player-stats-img
Caballero G.
Phía trước player-stats-team-img
3 6/8(75%) - 1 - 0.01 2/4(50%) 12 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gomez G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 36/42(86%) - - - 0.01 5/8(63%) 48 5/7(71%) - - - -
player-stats-img
Yassine G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 25/31(81%) - - - 0.03 9/14(64%) 52 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Almiron M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 20/25(80%) - - - 0.01 4/5(80%) 45 - - 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Caceres J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 25/34(74%) 1 - 1 0.1 4/7(57%) 58 5/9(56%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Ezzalzouli A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - - 6 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Sanabria A.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/6(50%) - - - 0.04 3/5(60%) 9 - - - - -
player-stats-img
Avalos G.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/9(67%) - - - 0.02 3/4(75%) 18 - - - 2 1
player-stats-img
Bobadilla D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 26/33(79%) - 1 - 0.03 6/8(75%) 47 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Diop I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 85/92(92%) - - - 0.02 12/14(86%) 99 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
El Aynaoui N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 63/68(93%) - - - 0.03 13/14(93%) 81 3/4(75%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
El Khannouss B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/29(79%) - - - 0.02 7/13(54%) 36 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Gomez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 37/48(77%) 1 - - 0.09 8/13(62%) 64 1/3(33%) 2/5(40%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Hakimi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/44(86%) 2 - 2 0.53 9/13(69%) 60 4/7(57%) 2/3(67%) - - -
player-stats-img
Mauricio
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/14(93%) - - - 0.37 6/6(100%) 16 1/1(100%) 2/2(100%) - - -
player-stats-img
Rahimi S.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/8(88%) - - - 0.01 2/3(67%) 12 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Adli A.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Alderete O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/46(91%) - - - 0.04 9/10(90%) 51 5/6(83%) - - - 1
player-stats-img
Alonso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/34(82%) - - - 0.01 4/6(67%) 58 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Bono
Thủ môn player-stats-team-img
- 29/40(73%) - - - - 2/4(50%) 51 4/14(29%) - - 1 -
player-stats-img
Diaz B.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 3 - - - 1 -
player-stats-img
El-Ouadi Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - - 9 - - - - -
player-stats-img
El Kaabi A.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - 0.01 1/1(100%) 7 1/1(100%) - - 2 1
player-stats-img
El Karouani S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
El Mourabet S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 54/60(90%) - - - 0.03 11/14(79%) 75 - - - 3 -
player-stats-img
Gill O.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/15(80%) - - - - 1/1(100%) 25 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Halhal R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 98/103(95%) - - - 0.02 10/13(77%) 113 2/5(40%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Hrimat M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - - 5 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Ojeda B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/20(85%) - - - - 1/1(100%) 25 - - - - -
player-stats-img
Salah-Eddine A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 55/58(95%) - - - 0.01 8/10(80%) 76 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Talbi C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/27(70%) - - - 0.01 7/11(64%) 41 - - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Velazquez V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Enciso J.
Phía trước player-stats-team-img
13 2/2(100%) 6/11(55%) - - - - - - -
player-stats-img
Almiron M.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 8/10(80%) - 2/4(50%) 4 1 - - -
player-stats-img
Gomez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/3(67%) 2/8(25%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Yassine G.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 3/10(30%) 1 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
El Mourabet S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 6/8(75%) - 1/3(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Halhal R.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 4/7(57%) 3 1/1(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Gomez G.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/4(75%) 2/4(50%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Alonso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 5/5(100%) - 3/4(75%) - 1 - - -
player-stats-img
Avalos G.
Phía trước player-stats-team-img
7 3/4(75%) 2/3(67%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Caceres J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) 2 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Hakimi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - - 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Talbi C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Bobadilla D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 2 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
El Aynaoui N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) 2 - 1 2 - 1 -
player-stats-img
Salah-Eddine A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) - - - 1 4 - - -
player-stats-img
Adli A.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/4(25%) - - - - - - - -
player-stats-img
El Khannouss B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) - 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Alderete O.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - 2 - 1 4 - - -
player-stats-img
El Kaabi A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Ezzalzouli A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Bono
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Caballero G.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
El-Ouadi Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Ojeda B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Rahimi S.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Diaz B.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Diop I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 3 - - -
player-stats-img
Sanabria A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
El Karouani S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Gill O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Hrimat M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Mauricio
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Velazquez V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Bono
Thủ môn player-stats-team-img
0.57 6 1.57 1 - 3 -
player-stats-img
Gill O.
Thủ môn player-stats-team-img
0.11 2 2.11 2 1 7 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close