Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Skoda Xanthi - Niki Volos · 09.03.2022

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
4
Thẻ vàng
3
Khác
4
Đá phạt góc
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Skoda Xanthi Skoda Xanthi
Niki Volos Niki Volos
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Skoda Xanthi Skoda Xanthi
Niki Volos Niki Volos
#
Bàn thắng
  • 9 Diamantopoulos D. Diamantopoulos D.
    10
  • 38 Tselios I. Tselios I.
    5
  • 7 Ibraimi B. Ibraimi B.
    4
  • 25 Gomez V. Gomez V.
    4
  • 11 Baba S. Baba S.
    4
#
Bàn thắng
  • 16 Tsoukalas S. Tsoukalas S.
    6
  • 9 Kouskounas N. Kouskounas N.
    5
  • 20 Kassos P. Kassos P.
    4
  • 9 Vlachomitros A. Vlachomitros A.
    4
  • 20 Vasiliou T. Vasiliou T.
    4

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, AO Xanthi FC đã thắng 4 trận, có 0 trận hòa trong khi Niki Volou 1924 PAE thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 7-1 nghiêng về phía AO Xanthi FC.

Bạn có biết rằng AO Xanthi FC ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng AO Xanthi FC ghi 3% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Niki Volou 1924 PAE ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

AO Xanthi FC đã bất bại 8 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group A
# Đội T Dim T V Đ B
2
AEL 1964 AEL 1964 32 67 19 10 3 42:15
1
Veria Veria 32 75 23 6 3 61:23
3
Skoda Xanthi Skoda Xanthi 32 53 13 14 5 43:25
4
Niki Volos Niki Volos 32 52 14 10 8 38:20
5
Anagennisi Karditsa Anagennisi Karditsa 32 51 15 6 11 47:34
6
Olympiacos Piraeus II Olympiacos Piraeus II 32 51 14 9 9 40:31
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Tư 09 tháng 3 2022
Kỷ luật
4
Thẻ vàng
3
Khác
4
Đá phạt góc
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Skoda Xanthi Skoda Xanthi
Niki Volos Niki Volos
#
Bàn thắng
  • 9 Diamantopoulos D. Diamantopoulos D.
    10
  • 38 Tselios I. Tselios I.
    5
  • 7 Ibraimi B. Ibraimi B.
    4
  • 25 Gomez V. Gomez V.
    4
  • 11 Baba S. Baba S.
    4
  • 11 Ginsari R. Ginsari R.
    3
  • 23 Vangelis Platellas Vangelis Platellas
    2
  • 7 Kritikos T. Kritikos T.
    2
  • 28 Joseph-Monrose S. Joseph-Monrose S.
    1
  • 12 Papazoglou T. Papazoglou T.
    1
#
Bàn thắng
  • 16 Tsoukalas S. Tsoukalas S.
    6
  • 9 Kouskounas N. Kouskounas N.
    5
  • 20 Kassos P. Kassos P.
    4
  • 9 Vlachomitros A. Vlachomitros A.
    4
  • 20 Vasiliou T. Vasiliou T.
    4
  • 17 Miranda J. Miranda J.
    4
  • 22 Panagiotidis P. Panagiotidis P.
    3
  • 66 Tzioras C. Tzioras C.
    2
  • 10 Garcia L. Garcia L.
    2
  • 2 Panos X. Panos X.
    1

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close