Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

IFK Norrkoping - Orgryte · 29.11.2025

Hoàn thành
0
0
Orgryte
next-round
winner_round_tooltip_text
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 0-3.

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
0 : 1
goals-icon
Kenndal W. (Paulson D.)
90+1’
0 : 1
goals-icon
Andersson L. (Christofferson N.)
(Andersson A.) Tamba A.
change-icon
86’
1 : 0
84’
1 : 0
80’
0 : 1
goals-icon
Barkroth N. (Sana T.)
(Traustason A.) Arnarsson J.
change-icon
73’
1 : 0
(Baggesen M.) Kalley Y.
change-icon
73’
1 : 0
(Eriksson A.) Lushaku I.
change-icon
73’
1 : 0
(Neffati M.) Sogaard A.
change-icon
70’
1 : 0
67’
1 : 0
(Fransson A.) Bronner A.
change-icon
65’
1 : 0
55’
0 : 1
goals-icon
Parker Price O. (Vindehall C.)
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Svensson W. (Andreasson A.)
Hiệp 1
39’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.05
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.86
63%
Sở hữu bóng
37%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

IFK Norrkoping IFK Norrkoping
Orgryte Orgryte
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

IFK Norrkoping IFK Norrkoping
Orgryte Orgryte
#
Bàn thắng
  • 5 Nyman C. Nyman C.
    11
  • 10 Moberg Karlsson D. Moberg Karlsson D.
    6
  • 8 Jorgensen S. Jorgensen S.
    5
  • 9 Traustason A. Traustason A.
    5
  • 14 Sigurgeirsson I. Sigurgeirsson I.
    3
#
Bàn thắng
  • 11 Christofferson N. Christofferson N.
    2
  • 14 Paulson D. Paulson D.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải bóng đá Allsvenskan

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa IFK Norrkoping FK và Örgryte IS khi IFK Norrkoping FK chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa IFK Norrkoping FK và Örgryte IS là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 12 lần gặp nhau gần đây nhất khi IFK Norrkoping FK chơi trên sân nhà, IFK Norrkoping FK đã thắng 3 trận, có 5 trận hòa trong khi Örgryte IS thắng 4 trận.

Suốt 24 lần gặp nhau gần đây, IFK Norrkoping FK đã thắng 7 trận, có 7 trận hòa trong khi Örgryte IS thắng 10 trận.

Trận thắng gần đây nhất của Örgryte IS trên sân của IFK Norrkoping FK là ở năm 2002.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Thụy Điển Giải bóng đá Allsvenskan sắp tới bao gồm trận đấu giữa IFK Norrkoping và Orgryte sẽ diễn ra vào 29.11 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

IFK Norrkoping

8 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy IFK Norrkoping trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

IFK Norrkoping

8 / 10 của trận đấu cuối cùng IFK Norrkoping in Giải bóng đá Allsvenskan kết thúc trong thất bại

Orgryte

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Orgryte trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Orgryte

1 / 1 của trận đấu cuối cùng Orgryte trong Giải bóng đá Allsvenskan kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Orgryte

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải bóng đá Allsvenskan

IFK Norrkoping

8 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy IFK Norrkoping trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Allsvenskan 2025
# Đội T Dim T V Đ B
13
Đegerfors Đegerfors 30 30 8 6 16 33:52
14
IFK Norrkoping IFK Norrkoping 30 29 8 5 17 40:57
15
Osters Osters 30 26 6 8 16 29:48
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng
Các trận khác của vòng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 29 tháng 11 2025
Thụy Điển

Thụy Điển, Norrkoping,

Östgötaporten

Trọng tài
Klitte Fredrik Thụy Điển

Đội hình

IFK Norrkoping IFK Norrkoping
Orgryte Orgryte
Thống Kê Chính
1.05
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.86
63%
Sở hữu bóng
37%
20
Tổng số cú sút
10
5
Những cú sút vào khung thành
2
80% 362/454
Đường chuyền
205/284 72%
10
Đá phạt góc
2
3
Thẻ vàng
0
Cú sút
20
Tổng số cú sút
10
5
Những cú sút vào khung thành
2
0.6
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.14
9
Sút xa khung thành
7
11
Cú sút trong Vùng
5
9
Cú sút ngoài Vùng
5
6
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
80% 362/454
Đường chuyền
205/284 72%
53% 40/76
Đường Chuyền Dài
17/57 30%
67% 117/175
Đường chuyền ở phần ba cuối
60/90 67%
1.75
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.75
19% 9/48
Chuyền bóng
2/7 29%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
45
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
18
2
Ngoại vi
1
15
Đá phạt
20
10
Đá phạt góc
2
33
Ném biên
18
Phòng thủ
20
Fouls
15
3
Thẻ vàng
0
58
Trận đấu tay đôi thắng
62
69% 11/16
Tranh bóng
14/20 70%
11
Cắt bóng
5
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
5
0.14
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.6
0.14
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.6

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

IFK Norrkoping IFK Norrkoping
Orgryte Orgryte
#
Bàn thắng
  • 5 Nyman C. Nyman C.
    11
  • 10 Moberg Karlsson D. Moberg Karlsson D.
    6
  • 8 Jorgensen S. Jorgensen S.
    5
  • 9 Traustason A. Traustason A.
    5
  • 14 Sigurgeirsson I. Sigurgeirsson I.
    3
  • 19 Watson M. Watson M.
    2
  • 9 Prica T. Prica T.
    2
  • 23 Ceesay J. Ceesay J.
    1
  • 14 Lushaku I. Lushaku I.
    1
  • 7 Fransson A. Fransson A.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Christofferson N. Christofferson N.
    2
  • 14 Paulson D. Paulson D.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải bóng đá Allsvenskan

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close