Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Nurnberg - FC Schalke 04 · 09.05.2026

2. Liga

2. Liga

Vòng 33
Th 7 9 thg 5 2026 - 14:30
Hoàn thành
3
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Justvan J.) Soldic M.
change-icon
81’
3 : 1
(Ali Zoma M.) Scobel P.
change-icon
81’
3 : 1
(Becker F.) Nzingoula R.
change-icon
77’
3 : 1
77’
2 : 2
goals-icon
Leonard D. (Becker T.)
77’
2 : 2
goals-icon
Bachmann J. (El Faouzi S.)
73’
3 : 1
(Becker F.) Ali Zoma M.
goals-icon
72’
2 : 1
71’
1 : 2
goals-icon
Dzeko E. (Sylla M.)
(Lubach R.) Porstner E.
change-icon
68’
2 : 1
(Soares D.) Yilmaz B.
change-icon
68’
2 : 1
64’
1 : 2
goals-icon
Antwi-Adjej C. (Schallenberg R.)
62’
1 : 2
1 : 1
Hiệp 1
45’
1 : 2
goals-icon
N’Diaye M. (Becker V.)
45+4’
2 : 1
(Gruber F.) Koudossou H.
goals-icon
45+1’
1 : 1
37’
0 : 2
19’
0 : 1
Schallenberg R. (Bàn phản lưới nhà)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.78
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.81
49%
Sở hữu bóng
51%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Nurnberg Nurnberg
FC Schalke 04 FC Schalke 04
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nurnberg Nurnberg
FC Schalke 04 FC Schalke 04
#
Bàn thắng
  • 23 Ali Zoma M. Ali Zoma M.
    14
  • 10 Justvan J. Justvan J.
    7
  • 1 Lubach R. Lubach R.
    6
  • 24 Lochoshvili L. Lochoshvili L.
    5
  • 25 Becker F. Becker F.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Karaman K. Karaman K.
    14
  • 9 Sylla M. Sylla M.
    7
  • 10 Dzeko E. Dzeko E.
    6
  • 4 Kurucay H. Kurucay H.
    4
  • 21 Ljubicic D. Ljubicic D.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Nuremberg và FC Schalke 04 là 1-2. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây khi Nuremberg chơi trên sân nhà, Nuremberg đã thắng 6 trận, có 5 trận hòa trong khi FC Schalke 04 thắng 9 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 29-26 nghiêng về phía FC Schalke 04.

Trong 41 lần gặp nhau gần đây, Nuremberg đã thắng 8 trận, có 10 trận hòa trong khi FC Schalke 04 thắng 23 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 72-43 nghiêng về phía FC Schalke 04.

Kết quả mùa giải trước: 3-1 (sân của Nuremberg) và 3-1 (sân của FC Schalke 04).

FC Schalke 04 đã có 5 trận thắng liên tiếp ở 2. Liga.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Nurnberg vs FC Schalke 04 trong Đức 2. Liga sẽ bắt đầu vào 09.05 lúc 14:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Nurnberg FC Schalke 04 bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Nurnberg

6 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Nurnberg trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Nurnberg

6 / 10 trận đấu cuối cùng Nurnberg trong 2. Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Nurnberg

1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Nurnberg chiến thắng trong hiệp 1

FC Schalke 04

1 / 10 trận đấu cuối cùng FC Schalke 04 trong 2. Liga kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Nurnberg

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Nurnberg trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Nurnberg

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Nurnberg trong 2. Liga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
FC Schalke 04 FC Schalke 04 34 70 21 7 6 50:31
2
Elversberg Elversberg 34 62 18 8 8 64:39
3
Paderborn 07 Paderborn 07 34 62 18 8 8 59:45
7
Hertha BSC Hertha BSC 34 51 14 9 11 47:44
8
Nurnberg Nurnberg 34 46 12 10 12 47:45
9
VfL Bochum VfL Bochum 34 44 11 11 12 49:47
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Bảy 09 tháng 5 2026
Đức

Đức, Nuremberg,

Max-Morlock-Stadion

Trọng tài
Prigan Felix Đức

Đội hình

Nurnberg Nurnberg
FC Schalke 04 FC Schalke 04
Thống Kê Chính
1.78
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.81
49%
Sở hữu bóng
51%
15
Tổng số cú sút
16
5
Những cú sút vào khung thành
2
79% 308/389
Đường chuyền
316/416 76%
5
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
15
Tổng số cú sút
16
5
Những cú sút vào khung thành
2
1.11
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.24
9
Sút xa khung thành
9
13
Cú sút trong Vùng
12
2
Cú sút ngoài Vùng
4
1
Các cú đánh bị chặn
5
2
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
79% 308/389
Đường chuyền
316/416 76%
49% 24/49
Đường Chuyền Dài
21/47 45%
65% 53/82
Đường chuyền ở phần ba cuối
61/114 54%
1.09
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.38
27% 3/11
Chuyền bóng
6/11 55%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
29
2
Ngoại vi
1
10
Đá phạt
8
5
Đá phạt góc
5
23
Ném biên
29
Phòng thủ
8
Fouls
10
2
Thẻ vàng
2
42
Trận đấu tay đôi thắng
42
63% 5/8
Tranh bóng
14/19 74%
30
Phá bóng
15
13
Cắt bóng
13
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
0.24
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.11
0.24
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.89

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nurnberg Nurnberg
FC Schalke 04 FC Schalke 04
#
Bàn thắng
  • 23 Ali Zoma M. Ali Zoma M.
    14
  • 10 Justvan J. Justvan J.
    7
  • 1 Lubach R. Lubach R.
    6
  • 24 Lochoshvili L. Lochoshvili L.
    5
  • 25 Becker F. Becker F.
    3
  • 8 Koudossou H. Koudossou H.
    2
  • 99 Scobel P. Scobel P.
    2
  • 33 Grimaldi A. Grimaldi A.
    1
  • 32 Janisch T. Janisch T.
    1
  • 5 Baack T. Baack T.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Karaman K. Karaman K.
    14
  • 9 Sylla M. Sylla M.
    7
  • 10 Dzeko E. Dzeko E.
    6
  • 4 Kurucay H. Kurucay H.
    4
  • 21 Ljubicic D. Ljubicic D.
    4
  • 24 Aouchiche A. Aouchiche A.
    3
  • 11 Lasme B. Lasme B.
    2
  • 33 Becker V. Becker V.
    2
  • 23 El Faouzi S. El Faouzi S.
    2
  • 25 Katic N. Katic N.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Ali Zoma M.
Phía trước player-stats-team-img
8.7 81 1 0.09 - 0.31 2 15/20(75%) 1 -
player-stats-img
Lochoshvili L.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.4 90 - - - - - 31/40(78%) - -
player-stats-img
Gruber F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.46 1 0.11 1 42/51(82%) - -
player-stats-img
Justvan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 81 - 0.3 - 0.32 4 14/19(74%) - -
player-stats-img
Mathenia C.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 31/34(91%) - -
player-stats-img
Koudossou H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 1 0.23 - 0.2 2 25/31(81%) - -
player-stats-img
Sanchez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.23 - 0.22 1 60/66(91%) - -
player-stats-img
Becker F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 77 - - 1 0.06 - 19/31(61%) 1 -
player-stats-img
Aouchiche A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.22 - 0.52 3 29/37(78%) - -
player-stats-img
Soares D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 68 - 0.26 - 0.01 3 22/26(85%) - -
player-stats-img
Dzeko E.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 19 - 0.04 - 0.03 1 9/12(75%) - -
player-stats-img
Porstner E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 22 - - - - - 11/17(65%) - -
player-stats-img
Antwi-Adjej C.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 26 - - - 0.01 - 7/10(70%) - -
player-stats-img
Lubach R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 68 - - - 0.06 - 15/18(83%) - -
player-stats-img
Fernandez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.1 - 0.01 2 36/40(90%) - -
player-stats-img
Yilmaz B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 22 - - - - - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Marhiev A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.16 - 0.01 1 38/50(76%) - -
player-stats-img
Karaman K.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - 0.38 - 0.07 2 18/29(62%) - -
player-stats-img
Ljubicic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.21 - 25/30(83%) - -
player-stats-img
Schallenberg R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 64 - - - 0.02 - 16/22(73%) - -
player-stats-img
Bachmann J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 13 - - - - - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 71 - 0.35 - - 4 8/13(62%) - -
player-stats-img
N’Diaye M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 45 - 0.03 - 0.01 1 14/18(78%) - -
player-stats-img
Becker V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - - - 7/10(70%) 1 -
player-stats-img
Nzingoula R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 13 - 0.35 - - 1 3/3(100%) - -
player-stats-img
Becker T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 77 - - - 0.02 - 9/16(56%) - -
player-stats-img
Muller M.
Thủ môn player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 42/54(78%) - -
player-stats-img
Ayhan M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 90 - 0.34 - 0.01 1 38/47(81%) 1 -
player-stats-img
El Faouzi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 77 - 0.32 - 0.08 3 20/31(65%) - -
player-stats-img
Scobel P.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - - - 1/2(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Justvan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 4 - - 3 1
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 4 - - 3 1
player-stats-img
Aouchiche A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.1 - 2 - 2 1
player-stats-img
El Faouzi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 - 1 1 - 2 1
player-stats-img
Soares D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.04 2 - 1 2 1
player-stats-img
Ali Zoma M.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.54 - - - 2 -
player-stats-img
Fernandez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 0.62 2 - 1 2 -
player-stats-img
Karaman K.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Koudossou H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.16 1 - - 2 -
player-stats-img
Ayhan M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Dzeko E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Gruber F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Marhiev A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Nzingoula R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.36 - - - 1 -
player-stats-img
N’Diaye M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Sanchez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 1 - - 1 -
player-stats-img
Antwi-Adjej C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bachmann J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Becker F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Becker T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Becker V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ljubicic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lochoshvili L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lubach R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mathenia C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Muller M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Porstner E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schallenberg R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Scobel P.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yilmaz B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Karaman K.
Phía trước player-stats-team-img
5 18/29(62%) - - - 0.07 7/15(47%) 47 - - - 3 1
player-stats-img
Ali Zoma M.
Phía trước player-stats-team-img
4 15/20(75%) 2 - - 0.31 6/9(67%) 38 1/1(100%) - 2/4(50%) 3 2
player-stats-img
Aouchiche A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 29/37(78%) - - - 0.52 10/18(56%) 60 - 4/7(57%) 1/4(25%) 2 -
player-stats-img
Justvan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 14/19(74%) 1 - - 0.32 6/8(75%) 30 - - - - -
player-stats-img
Antwi-Adjej C.
Phía trước player-stats-team-img
3 7/10(70%) - - - 0.01 4/6(67%) 16 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Ayhan M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 38/47(81%) - - - 0.01 2/4(50%) 65 - - - - -
player-stats-img
El Faouzi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 20/31(65%) - 1 - 0.08 6/11(55%) 45 - - - 1 -
player-stats-img
Sanchez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 60/66(91%) - - - 0.22 8/9(89%) 83 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Soares D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 22/26(85%) - - - 0.01 5/8(63%) 48 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
3 8/13(62%) - - - - - 23 - - - - -
player-stats-img
Becker F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 19/31(61%) - - 1 0.06 7/14(50%) 40 1/4(25%) - 2/5(40%) - -
player-stats-img
Fernandez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 36/40(90%) - - - 0.01 2/4(50%) 49 3/4(75%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Gruber F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 42/51(82%) 1 1 1 0.11 8/12(67%) 68 3/7(43%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Koudossou H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 25/31(81%) - 1 - 0.2 6/7(86%) 65 - 2/3(67%) - 1 -
player-stats-img
Ljubicic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 25/30(83%) - - - 0.21 7/9(78%) 34 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Becker T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 9/16(56%) - - - 0.02 2/7(29%) 41 2/2(100%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Becker V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 7/10(70%) - - - - - 29 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Dzeko E.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/12(75%) - - - 0.03 5/7(71%) 15 - - - - -
player-stats-img
Marhiev A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 38/50(76%) - - - 0.01 7/10(70%) 64 1/4(25%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Nzingoula R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/3(100%) - 1 - - - 6 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Bachmann J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/9(78%) - - - - 1/2(50%) 14 - - - - -
player-stats-img
Lochoshvili L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/40(78%) - - - - - 65 2/8(25%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Lubach R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/18(83%) - - - 0.06 4/5(80%) 43 2/2(100%) 1/5(20%) 2/5(40%) 1 -
player-stats-img
Mathenia C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 31/34(91%) - - - - 2/2(100%) 47 9/12(75%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Muller M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 42/54(78%) - - - - 2/5(40%) 63 12/22(55%) - - - -
player-stats-img
N’Diaye M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/18(78%) - - - 0.01 1/3(33%) 25 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Porstner E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/17(65%) - - - - - 25 - - - - -
player-stats-img
Schallenberg R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/22(73%) - - - 0.02 4/8(50%) 33 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Scobel P.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Yilmaz B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - - - 11 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ali Zoma M.
Phía trước player-stats-team-img
13 3/4(75%) 6/9(67%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Ayhan M.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 3/9(33%) 2/4(50%) 2 1/2(50%) 2 4 - - -
player-stats-img
Aouchiche A.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 4/11(36%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Lochoshvili L.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 2/5(40%) 3/7(43%) 1 2/2(100%) 3 6 - - -
player-stats-img
Karaman K.
Phía trước player-stats-team-img
10 4/4(100%) 5/6(83%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Becker T.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 4/7(57%) 1 3/3(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
El Faouzi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) 1 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Lubach R.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Fernandez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 2/6(33%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Marhiev A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) 2 - 1 3 - - -
player-stats-img
Schallenberg R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/7(71%) 1 4/5(80%) 2 1 - - 1
player-stats-img
Gruber F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/5(40%) 1/2(50%) - - 4 5 - - -
player-stats-img
Becker F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Koudossou H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 1/2(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Sanchez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 3/4(75%) 1 2/2(100%) 4 1 - - -
player-stats-img
Soares D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/4(25%) 1/1(100%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Antwi-Adjej C.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Becker V.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Scobel P.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/2(100%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Bachmann J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Ljubicic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Nzingoula R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Dzeko E.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Justvan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Mathenia C.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Muller M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
N’Diaye M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Porstner E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 2 - - -
player-stats-img
Yilmaz B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Mathenia C.
Thủ môn player-stats-team-img
0.1 1 0.1 - 1 7 1
player-stats-img
Muller M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.89 3 1.11 3 1 4 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close