Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Wehen Wiesbaden - Paderborn 07 · 23.02.2024

2. Liga

2. Liga

Vòng 23
Th 6 23 thg 2 2024 - 12:30
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
2 : 2
84’
1 : 3
83’
1 : 3
goals-icon
Grimaldi A. (Bilbija F.)
(Gunther L.) Rieble N.
change-icon
83’
2 : 2
82’
1 : 2
goals-icon
Bilbija F. (Klefisch K.)
(Kovacevic F.) Agrafiotis N.
change-icon
74’
2 : 1
(Prtajin I.) Iredale J.
change-icon
74’
2 : 1
69’
1 : 2
goals-icon
Zehnter A. (Conteh S.)
68’
1 : 2
goals-icon
Ansah I. (Leipertz R.)
59’
1 : 2
goals-icon
Conteh S. (Klaas S.)
(Catic A.) Goppel T.
change-icon
59’
2 : 1
(Froese K.) Lee H.
change-icon
59’
2 : 1
54’
1 : 2
54’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
39’
1 : 1
goals-icon
Kostons K. (Bilbija F.)
(Heusser R.) Kovacevic F.
goals-icon
30’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

46%
Sở hữu bóng
54%
Tấn công
4
Tổng số mũi chích ngừa
17
2
Những cú sút vào khung thành
5
2
Sút xa khung thành
6
0
Ảnh bị chặn
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden
Paderborn 07 Paderborn 07
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden
Paderborn 07 Paderborn 07
#
Bàn thắng
  • 9 Prtajin I. Prtajin I.
    14
  • 14 Lee H. Lee H.
    4
  • 9 Iredale J. Iredale J.
    4
  • 19 Kovacevic F. Kovacevic F.
    4
  • 7 Goppel T. Goppel T.
    3
#
Bàn thắng
  • 33 Grimaldi A. Grimaldi A.
    9
  • 24 Muslija F. Muslija F.
    7
  • 23 Obermair R. Obermair R.
    5
  • 7 Bilbija F. Bilbija F.
    5
  • 36 Platte F. Platte F.
    4

Thống kê từ 23/24 mùa của 2. Liga

Sự kiện trận đấu

Trong 10 lần gặp nhau gần đây, Wehen đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi Paderborn thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 15-13 nghiêng về phía Paderborn.

Bạn có biết rằng Wehen ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Wehen ghi 4% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Paderborn ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Wehen đã phải nhật 4 thẻ đỏ ở mùa giải năm nay. Đây là số thẻ đỏ nhiều nhất ở 2. Liga.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Wehen Wiesbaden và Paderborn 07, là một phần của 2. Liga (Đức), được lên lịch vào 23.02 lúc 12:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Wehen Wiesbaden

3 / 10 of last matches in all competitions Wehen Wiesbaden played with a score of 0:0

Wehen Wiesbaden

3 / 10 of last matches in 2. Liga Wehen Wiesbaden played with a score of 0:0

Wehen Wiesbaden Paderborn 07

2 / 9 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Paderborn 07

5 / 10 of last matches in all competitions Paderborn 07 played with a score of 0:0

Paderborn 07

5 / 10 of last matches in 2. Liga Paderborn 07 played with a score of 0:0

Wehen Wiesbaden

9 / 10 of last matches Wehen Wiesbaden in all competitions had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Bundesliga
# Đội T Dim T V Đ B
6
Hannover 96 Hannover 96 34 52 13 13 8 59:44
7
Paderborn 07 Paderborn 07 34 52 15 7 12 54:54
8
Greuther Furth Greuther Furth 34 50 14 8 12 50:49
15
Eintracht Braunschweig Eintracht Braunschweig 34 38 11 5 18 37:53
16
Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden 34 32 8 8 18 36:50
17
Hansa Rostock Hansa Rostock 34 31 9 4 21 30:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Thứ Sáu 23 tháng 2 2024
Đức

Đức, Wiesbaden,

Brita Arena

Trọng tài
Lechner Florian Đức
46%
Sở hữu bóng
54%
Tấn công
4
Tổng số mũi chích ngừa
17
2
Những cú sút vào khung thành
5
2
Sút xa khung thành
6
0
Ảnh bị chặn
6
3
Thủ môn cứu thua
1
Kỷ luật
10
Fouls
7
2
Thẻ vàng
2
Khác
9
Ném phạt thành công
12
2
Đá phạt góc
7
2
Ngoại vi
2
16
Ném biên
25

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden
Paderborn 07 Paderborn 07
#
Bàn thắng
  • 9 Prtajin I. Prtajin I.
    14
  • 14 Lee H. Lee H.
    4
  • 9 Iredale J. Iredale J.
    4
  • 19 Kovacevic F. Kovacevic F.
    4
  • 7 Goppel T. Goppel T.
    3
  • 20 Vukotic A. Vukotic A.
    2
  • 30 Heusser R. Heusser R.
    2
  • 16 Reinthaler M. Reinthaler M.
    1
  • 10 Froese K. Froese K.
    1
  • 21 Gunther L. Gunther L.
    1
#
Bàn thắng
  • 33 Grimaldi A. Grimaldi A.
    9
  • 24 Muslija F. Muslija F.
    7
  • 23 Obermair R. Obermair R.
    5
  • 7 Bilbija F. Bilbija F.
    5
  • 36 Platte F. Platte F.
    4
  • 10 Kostons K. Kostons K.
    4
  • 31 Conteh S. Conteh S.
    3
  • 26 Klaas S. Klaas S.
    3
  • 8 Kinsombi D. Kinsombi D.
    3
  • 26 Musliu V. Musliu V.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của 2. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close