Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sepahan Isfahan - Pakhtakor Tashkent · 22.04.2022

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Alimohammadi J.) Shahbazzadeh S.
goals-icon
90+3’
2 : 1
90+2’
1 : 2
goals-icon
Jabborov S. (Turgunbaev A.)
(Karimi S.) Mirzaei R.
change-icon
85’
2 : 1
83’
1 : 2
80’
2 : 1
79’
1 : 1
goals-icon
Alijonov K. (Sayfiev F.)
(Moghanloo S.) Shahbazzadeh S.
goals-icon
76’
1 : 0
73’
0 : 1
goals-icon
Fayzullaev A. (Rashidov S.)
(Hosseini M.) Shahbazzadeh S.
change-icon
67’
1 : 0
59’
1 : 0
(Salmani Y.) Rafiei S.
change-icon
58’
1 : 0
(Farshad Amhadzadeh) Jahani M.
change-icon
58’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
44’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

52%
Sở hữu bóng
48%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
9
3
Những cú sút vào khung thành
5
6
Sút xa khung thành
3
1
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sepahan Isfahan Sepahan Isfahan
Pakhtakor Tashkent Pakhtakor Tashkent
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sepahan Isfahan Sepahan Isfahan
Pakhtakor Tashkent Pakhtakor Tashkent
#
Bàn thắng
  • 10 Moghanloo S. Moghanloo S.
    3
  • 9 Shahbazzadeh S. Shahbazzadeh S.
    2
  • 7 Rafiei S. Rafiei S.
    1
  • 72 Nejadmehdi M. Nejadmehdi M.
    1
  • 7 Hosseini M. Hosseini M.
    1
#
Bàn thắng
  • 27 Sabirkhodjaev S. Sabirkhodjaev S.
    2
  • 10 Ceran D. Ceran D.
    1
  • 14 Sarkic O. Sarkic O.
    1
  • 3 Khojiakbar A. Khojiakbar A.
    1
  • 19 Turgunbaev A. Turgunbaev A.
    1

Thống kê từ 2022 mùa của AFC Champions League

Sự kiện trận đấu

Pakhtakor Tashkent FK đã ghi ít nhất một bàn trong 11 trận liên tiếp.

Foolad Mobarakeh Sepahan SC wins 1st half in 34% of their matches, Pakhtakor Tashkent FK in 51% of their matches.

Foolad Mobarakeh Sepahan SC wins 34% of halftimes, Pakhtakor Tashkent FK wins 51%.

The winner of their last meeting was Foolad Mobarakeh Sepahan SC.

On their last meeting Foolad Mobarakeh Sepahan SC won by 2 goals.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group D
# Đội T Dim T V Đ B
2
Al Taawoun Al Taawoun 6 7 2 1 3 13:12
1
Al-Duhail Al-Duhail 6 15 5 0 1 17:9
3
Sepahan Isfahan Sepahan Isfahan 6 7 2 1 3 8:12
4
Pakhtakor Tashkent Pakhtakor Tashkent 6 6 2 0 4 10:15
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:15

Thứ Sáu 22 tháng 4 2022
Ả Rập Xê-út

Ả Rập Xê-út, Buraidah,

King Abdullah Sport City Stadium

Trọng tài
Iida Jumpei Nhật Bản
52%
Sở hữu bóng
48%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
9
3
Những cú sút vào khung thành
5
6
Sút xa khung thành
3
1
Ảnh bị chặn
1
4
Thủ môn cứu thua
1
Kỷ luật
18
Fouls
14
3
Thẻ vàng
3
Khác
15
Ném phạt thành công
19
3
Đá phạt góc
8
1
Ngoại vi
1
17
Ném biên
15

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sepahan Isfahan Sepahan Isfahan
Pakhtakor Tashkent Pakhtakor Tashkent
#
Bàn thắng
  • 10 Moghanloo S. Moghanloo S.
    3
  • 9 Shahbazzadeh S. Shahbazzadeh S.
    2
  • 7 Rafiei S. Rafiei S.
    1
  • 72 Nejadmehdi M. Nejadmehdi M.
    1
  • 7 Hosseini M. Hosseini M.
    1
#
Bàn thắng
  • 27 Sabirkhodjaev S. Sabirkhodjaev S.
    2
  • 10 Ceran D. Ceran D.
    1
  • 14 Sarkic O. Sarkic O.
    1
  • 3 Khojiakbar A. Khojiakbar A.
    1
  • 19 Turgunbaev A. Turgunbaev A.
    1
  • 77 Mirakhmadov M. Mirakhmadov M.
    1
  • 7 Erkinov K. Erkinov K.
    1
  • 11 Fayzullaev A. Fayzullaev A.
    1
  • 36 Ergashboev A. Ergashboev A.
    1

Thống kê từ 2022 mùa của AFC Champions League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close