Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

RB Leipzig U19 - Paris Saint-Germain U19 · 03.11.2021

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
80’
1 : 4
62’
1 : 3
goals-icon
Gharbi I. (Hình phạt)
56’
1 : 2
1 : 1
Hiệp 1
32’
1 : 1
24’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ đỏ
0
Khác
1
Đá phạt góc
8
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

RB Leipzig U19 RB Leipzig U19
Paris Saint-Germain U19 Paris Saint-Germain U19
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

RB Leipzig U19 RB Leipzig U19
Paris Saint-Germain U19 Paris Saint-Germain U19
#
Bàn thắng
  • 7 Friedrich R. Friedrich R.
    2
  • 20 Wosz J. Wosz J.
    1
  • 37 Raebiger L. Raebiger L.
    1
#
Bàn thắng
  • 23 Gassama D. Gassama D.
    5
  • 7 Simons X. Simons X.
    4
  • 28 Odobert W. Odobert W.
    3
  • 20 Michut E. Michut E.
    2
  • 11 Gharbi I. Gharbi I.
    1

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Trẻ UEFA

Sự kiện trận đấu

RB Leipzig U19 đã thua 3 trận liên tiếp trên sân nhà.

RB Leipzig U19 wins 1st half in 25% of their matches, Paris Saint-Germain FC in 7% of their matches.

In Giải Trẻ UEFA, Paris Saint-Germain FC has better performance than RB Leipzig U19.

RB Leipzig U19 scores 1.4 goals when playing at home and Paris Saint-Germain FC scores 2.2 goals when playing away (on average).

When RB Leipzig U19 is down 0-1 home, they win 0% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group A
# Đội T Dim T V Đ B
1
Paris Saint-Germain U19 Paris Saint-Germain U19 6 14 4 2 0 16:7
2
Brugge U19 Brugge U19 6 11 3 2 1 18:11
3
Manchester City U19 Manchester City U19 6 8 2 2 2 12:11
4
RB Leipzig U19 RB Leipzig U19 6 0 0 0 6 4:21
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Tư 03 tháng 11 2021
Kỷ luật
1
Thẻ đỏ
0
Khác
1
Đá phạt góc
8

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

RB Leipzig U19 RB Leipzig U19
Paris Saint-Germain U19 Paris Saint-Germain U19
#
Bàn thắng
  • 7 Friedrich R. Friedrich R.
    2
  • 20 Wosz J. Wosz J.
    1
  • 37 Raebiger L. Raebiger L.
    1
#
Bàn thắng
  • 23 Gassama D. Gassama D.
    5
  • 7 Simons X. Simons X.
    4
  • 28 Odobert W. Odobert W.
    3
  • 20 Michut E. Michut E.
    2
  • 11 Gharbi I. Gharbi I.
    1
  • 4 Bitshiabu E. Bitshiabu E.
    1
  • 9 Yansane S. Yansane S.
    1
  • 33 Zaire-Emery W. Zaire-Emery W.
    1

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Trẻ UEFA

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close