Phoenix Rising - San Antonio Texas · 09.05.2026
Giải hạng nhất quốc gia USL
VòngChi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Phoenix Rising và San Antonio khi Phoenix Rising chơi trên sân nhà là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.
Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Phoenix Rising chơi trên sân nhà, Phoenix Rising đã thắng 6 trận, có 0 trận hòa trong khi San Antonio thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 15-4 nghiêng về phía Phoenix Rising.
Trong 19 lần gặp nhau gần đây, Phoenix Rising đã thắng 8 trận, có 3 trận hòa trong khi San Antonio thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 30-21 nghiêng về phía Phoenix Rising.
Mùa trước Phoenix Rising thắng cả hai trận gặp San Antonio (1-0 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)
Phoenix Rising đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng nhất quốc gia USL.
Cho xem nhiều hơn
Phoenix Rising
San Antonio Texas
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Phoenix Rising
San Antonio Texas
Phỏng đoán
Giải đấu Mỹ Giải hạng nhất quốc gia USL sắp tới bao gồm trận đấu giữa Phoenix Rising và San Antonio Texas sẽ diễn ra vào 09.05 lúc 22:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.
3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Phoenix Rising trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại
2 / 10 của trận đấu cuối cùng Phoenix Rising in Giải hạng nhất quốc gia USL kết thúc trong thất bại
4 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Phoenix Rising
9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi San Antonio Texas không thua
8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng nhất quốc gia USL San Antonio Texas không thua
4 / 10 của trận đấu cuối cùng Phoenix Rising trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
12 | 21 | 5 | 6 | 1 | 18:14 |
| 2 |
|
11 | 19 | 5 | 4 | 2 | 14:10 |
| 3 |
|
11 | 16 | 4 | 4 | 3 | 15:12 |
| 4 |
|
11 | 16 | 4 | 4 | 3 | 18:16 |
Thông tin trận đấu
22:00
Thứ Bảy 09 tháng 5 2026Mỹ, Phoenix, AZ,
Phoenix Rising Soccer Stadium
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Sacko I.
Phía trước
|
7.1 | 90 | - | 0.54 | - | 0.14 | 5 | 13/15(87%) | 1 | - |
|
Pelayo A.
Hậu vệ
|
6.8 | 84 | 1 | 0.13 | - | 0.03 | 2 | 34/38(89%) | 1 | - |
|
Parano C.
Tiền vệ
|
6.5 | 19 | - | - | - | - | - | 2/3(67%) | - | - |
|
Smith C.
Hậu vệ
|
6.5 | 90 | - | - | - | 0.06 | - | 26/32(81%) | 1 | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Sacko I.
Phía trước
|
5 | 2 | 0.53 | 1 | 2 | - | 4 | 1 |
|
Pelayo A.
Hậu vệ
|
2 | 1 | 0.26 | - | 1 | - | 1 | 1 |
|
Parano C.
Tiền vệ
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
|
Smith C.
Hậu vệ
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Sacko I.
Phía trước
|
5 | 13/15(87%) | - | - | - | 0.14 | 4/4(100%) | 35 | 2/2(100%) | 1/6(17%) | - | 3 | 1 |
|
Smith C.
Hậu vệ
|
2 | 26/32(81%) | - | - | - | 0.06 | 5/8(63%) | 50 | 1/2(50%) | - | - | 3 | - |
|
Pelayo A.
Hậu vệ
|
1 | 34/38(89%) | - | - | - | 0.03 | 2/4(50%) | 43 | 5/6(83%) | - | - | - | - |
|
Parano C.
Tiền vệ
|
- | 2/3(67%) | - | - | - | - | 1/1(100%) | 5 | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Sacko I.
Phía trước
|
14 | 1/4(25%) | 3/10(30%) | 2 | - | - | - | - | - | - |
|
Smith C.
Hậu vệ
|
8 | 1/3(33%) | 3/5(60%) | 1 | - | 1 | 1 | - | - | - |
|
Parano C.
Tiền vệ
|
1 | - | - | - | - | 1 | - | - | - | - |
|
Pelayo A.
Hậu vệ
|
1 | - | - | 1 | - | - | 1 | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|