Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

SPAL - Città di Pontedera · 12.04.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
1 : 2
goals-icon
Martinelli R. (Corona G.)
90+5’
2 : 1
(Nador F.) Zammarini R.
change-icon
87’
2 : 1
83’
1 : 2
goals-icon
Sarpa A. (Migliardi F.)
83’
1 : 2
goals-icon
Pietra N. (Ngock J.)
81’
2 : 1
77’
1 : 2
goals-icon
Lipari M. (Sala M.)
77’
1 : 2
goals-icon
Gaddini M. (Vitali P.)
73’
1 : 2
(Parigini V.) Antenucci M.
change-icon
71’
2 : 1
(Fiordaliso A.) D'Orazio L.
change-icon
71’
2 : 1
67’
2 : 1
(Spini C.) Rao E.
change-icon
67’
2 : 1
51’
1 : 2
1 : 1
Hiệp 1
37’
1 : 1
35’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

48%
Sở hữu bóng
52%
16
Tổng số cú sút
4
3
Những cú sút vào khung thành
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

SPAL SPAL
Città di Pontedera Città di Pontedera
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

SPAL SPAL
Città di Pontedera Città di Pontedera
#
Bàn thắng
  • 7 Antenucci M. Antenucci M.
    11
  • 18 Rao E. Rao E.
    5
  • 23 Arena M. Arena M.
    4
  • 9 Karlsson O. Karlsson O.
    4
  • 25 Molina J. Molina J.
    4
#
Bàn thắng
  • 79 Ngock J. Ngock J.
    12
  • 31 Corona G. Corona G.
    10
  • 17 Vitali P. Vitali P.
    4
  • 77 Gaddini M. Gaddini M.
    3
  • 5 Pretato M. Pretato M.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie C, Bảng B

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây, Spal Ferrara đã thắng 2 trận, có 0 trận hòa trong khi US Citta Di Pontedera thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 13-6 nghiêng về phía US Citta Di Pontedera.

Mùa trước US Citta Di Pontedera thắng cả hai trận gặp Spal Ferrara (2-1 trên sân nhà và 1-0 trên sân khách)

Bạn có biết rằng Spal Ferrara ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng US Citta Di Pontedera ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Spal Ferrara đã không thể thắng 9 trận liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu SPAL vs Città di Pontedera trong Ý Giải Serie C, Bảng B sẽ bắt đầu vào 12.04 lúc 11:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu SPAL Città di Pontedera bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

SPAL

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy SPAL trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

SPAL

6 / 10 của trận đấu cuối cùng SPAL in Giải Serie C, Bảng B kết thúc trong thất bại

Città di Pontedera

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Città di Pontedera trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Città di Pontedera

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Città di Pontedera trong Giải Serie C, Bảng B kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Città di Pontedera

5 / 8 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie C, Bảng B

SPAL

4 / 10 trận đấu cuối cùng SPAL trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group B
# Đội T Dim T V Đ B
9
Rimini FC 1912 Rimini FC 1912 38 51 13 14 11 45:35
10
Città di Pontedera Città di Pontedera 38 48 13 9 16 54:54
11
A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910 38 48 13 9 16 32:42
16
AS Lucchese Libertas 1905 AS Lucchese Libertas 1905 38 39 10 15 13 47:64
17
SPAL SPAL 38 35 9 11 18 41:61
18
Milan U23 Milan U23 38 34 7 13 18 36:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:30

Thứ Bảy 12 tháng 4 2025
Trọng tài
Gauzolino Simone Ý
SPAL SPAL
Città di Pontedera Città di Pontedera
Thống Kê Chính
48%
Sở hữu bóng
52%
16
Tổng số cú sút
4
3
Những cú sút vào khung thành
1
5
Đá phạt góc
7
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
16
Tổng số cú sút
4
3
Những cú sút vào khung thành
1
13
Sút xa khung thành
3
Tấn công
5
Đá phạt góc
7
Phòng thủ
2
Thẻ vàng
2
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

SPAL SPAL
Città di Pontedera Città di Pontedera
#
Bàn thắng
  • 7 Antenucci M. Antenucci M.
    11
  • 18 Rao E. Rao E.
    5
  • 23 Arena M. Arena M.
    4
  • 9 Karlsson O. Karlsson O.
    4
  • 25 Molina J. Molina J.
    4
  • 33 D'Orazio L. D'Orazio L.
    3
  • 19 Mignanelli D. Mignanelli D.
    2
  • 11 Parigini V. Parigini V.
    2
  • 19 Spini C. Spini C.
    2
  • 10 Radrezza I. Radrezza I.
    1
#
Bàn thắng
  • 79 Ngock J. Ngock J.
    12
  • 31 Corona G. Corona G.
    10
  • 17 Vitali P. Vitali P.
    4
  • 77 Gaddini M. Gaddini M.
    3
  • 5 Pretato M. Pretato M.
    3
  • 17 Perretta G. Perretta G.
    2
  • 80 Pietra N. Pietra N.
    2
  • 21 Ladinetti R. Ladinetti R.
    2
  • 23 Cerretti C. Cerretti C.
    2
  • 3 Moretti A. Moretti A.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie C, Bảng B

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close